Gói thầu: Gói thầu HH08-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng CI cho hệ thống đo lường và quan trắc khí thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419120-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH08-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng CI cho hệ thống đo lường và quan trắc khí thải
Số hiệu KHLCNT 20220409075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:59:00 đến ngày 2022-04-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,909,756,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị vật tư, phụ tùng cho hệ thống quan trắc, giám sát khí thải cho các nhà máy công nghiệp (Đơn vị ký hợp đồng là đơn vị sử dụng cuối cùng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên hướng dẫn, hiệu chỉnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất (mà Nhà thầu chào trong E-HSDT) về thiết bị phân tích khí;- Có tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH08-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng CI cho hệ thống đo lường và quan trắc khí thải
Sản xuất kinh doanh
4 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (Hóa đơn VAT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý Hợp đồng…); 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá gồm các tài liệu như sau: + Catalogue của hàng hóa; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của Nhà sản xuất. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) trong giá dự thầu, chào giá theo các Mẫu quy định trong HSMT. Giá chào bao gồm giá hàng hóa, vận chuyển, bốc dỡ ... Bên mời thầu sẽ nhận hàng tại kho của nhà máy nhiệt điện Thái Bình, mọi chi phí phát sinh cho việc giao nhận hàng hóa thuộc trách nhiệm của nhà thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài lieu theo Quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369; Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu Đô thị mới Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến báo tắc than máy cấp8CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
2Phần tử lọc cấp 2 tủ lấy mẫu khí12CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
3Phần tử lọc đường khí chuẩn2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
4Phần tử lọc sơ cấp cho đầu lấy mẫu ống khói, bao gồm seal2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
5Nắp và kẹp nắp cho phần tử lọc đầu lấy mẫu6CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
6Lõi lọc cho lọc khí cấp 2 cho đường lấy mẫu khí đo24CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
7Lõi lọc cho lọc khí cấp 2 cho đường lấy mẫu khí đo24CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
8Bẫy khử sương khí mẫu4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
9Halogen scrubber (Làm sạch khí Halogen)4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
10Màng bơm cho bơm lấy mẫu khí4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
11Catalysst làm sạch khí cho đường khí chuẩn1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
12Hạt Silicagel đường khí chuẩn1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
13Bộ chuyển đổi Nox2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
14Bộ hấp thụ Scrubber, ESU-050A2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
15Đệm làm kín2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
16Ống nối2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
17Nối khí2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
18Đệm làm kín2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
19Gioăng bộ lọc thứ cấp, Packing F, vật liệu FPM2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
20Đầu cao su nối ống2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
21Đầu cao su nối ống2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
22Đầu cao su nối ống2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
23Lọc S-Filter, SF-0251CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
24Nối ống khí1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
25Đầu bịt bình Silicagel1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
26Ống khí1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
27Ống khí1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
28Vòi phun (Nozzle) OD13, OD6 end2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
29Gioăng cho tiết lưu (Capillary)1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
30Cell packing1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
31Packing2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
32O ring, vật liệu FPM2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
33O-ring, P47CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
34Packing1PackChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
35Nguồn cho bộ làm lạnh khí mẫu1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
36Van điện từ 3-way đường lấy mẫu khí1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
37Van điện từ 2-way đường lấy mẫu khí1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
38Bơm lấy mẫu khí pump 11CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
39Bầu đệm đường xả khí (Buffer tank)1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
40Điều áp đường xả khí1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
41Van điều chỉnh lưu lượng vào máy phân tích - Needle valve1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
42Đầu lấy mẫu và ống bảo vệ2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
43Thiết bị phát và xử lý tín hiệu quang/ Optical sensor1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
44Ống khí cho đường khí pha loãng DN13-DA19-T100-EPDM20mChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
45Ống khí cho đường khí phun (Injector air) DN13-DA19-T100-EPDM28mChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
46Phin lọc cho quạt4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
47Phin lọc/ Filter cartridge OD100-ID67-H794CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
48Công tắc nhiệt tự động2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
49Thiết bị chuyển đổi D-R 820 SP T-Transmitter2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
50Cảm biến nhiệt độ2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
51Gasket set II2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
52Cầu chì1GóiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
53Cầu chì1GóiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
54Nguồn tại tủ panel switch1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
55Printed board của panel switch1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
56Nguồn trong tủ phân tích khí1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
57Nguồn trong tủ phân tích khí1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
58Màn hình tủ phân tích1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
59Cuộn hút/Coil2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
60Cuộn hút/Coil2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
61Bơm màng4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
62Điều áp2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
63Ống mao dẫn/Capillary2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
64Ống mao dẫn/Capillary2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
65Ống mao dẫn/Capillary2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
66Thiết bị đo lưu lượng1BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
67Bộ chuyển đổi mức4BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
68Bộ định vị và điều khiển cho van khí nén4BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
69Bộ đo SO24BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
70Bộ đo O24BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
71Bộ chuyển đổi quang điện/ Bridging Converter5CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
72Cáp chuyển đổi1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
73Ly hợp điện tử2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị vật tư, phụ tùng cho hệ thống quan trắc, giám sát khí thải cho các nhà máy công nghiệp (Đơn vị ký hợp đồng là đơn vị sử dụng cuối cùng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên hướng dẫn, hiệu chỉnh 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất (mà Nhà thầu chào trong E-HSDT) về thiết bị phân tích khí;- Có tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực tương tự (có tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->