Gói thầu: Gói thầu HH08-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng CI cho hệ thống đo lường và quan trắc khí thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220419120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH08-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng CI cho hệ thống đo lường và quan trắc khí thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:59:00 đến ngày 2022-04-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,909,756,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị vật tư, phụ tùng cho hệ thống quan trắc, giám sát khí thải cho các nhà máy công nghiệp (Đơn vị ký hợp đồng là đơn vị sử dụng cuối cùng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên hướng dẫn, hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất (mà Nhà thầu chào trong E-HSDT) về thiết bị phân tích khí;- Có tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH08-2022: Cung cấp vật tư, phụ tùng CI cho hệ thống đo lường và quan trắc khí thải Sản xuất kinh doanh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (Hóa đơn VAT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý Hợp đồng…); 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá gồm các tài liệu như sau: + Catalogue của hàng hóa; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của Nhà sản xuất. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) trong giá dự thầu, chào giá theo các Mẫu quy định trong HSMT. Giá chào bao gồm giá hàng hóa, vận chuyển, bốc dỡ ... Bên mời thầu sẽ nhận hàng tại kho của nhà máy nhiệt điện Thái Bình, mọi chi phí phát sinh cho việc giao nhận hàng hóa thuộc trách nhiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài lieu theo Quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369; Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu Đô thị mới Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến báo tắc than máy cấp | 8 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Phần tử lọc cấp 2 tủ lấy mẫu khí | 12 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phần tử lọc đường khí chuẩn | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phần tử lọc sơ cấp cho đầu lấy mẫu ống khói, bao gồm seal | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Nắp và kẹp nắp cho phần tử lọc đầu lấy mẫu | 6 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Lõi lọc cho lọc khí cấp 2 cho đường lấy mẫu khí đo | 24 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Lõi lọc cho lọc khí cấp 2 cho đường lấy mẫu khí đo | 24 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bẫy khử sương khí mẫu | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Halogen scrubber (Làm sạch khí Halogen) | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Màng bơm cho bơm lấy mẫu khí | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Catalysst làm sạch khí cho đường khí chuẩn | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hạt Silicagel đường khí chuẩn | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi Nox | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ hấp thụ Scrubber, ESU-050A | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đệm làm kín | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ống nối | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Nối khí | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đệm làm kín | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Gioăng bộ lọc thứ cấp, Packing F, vật liệu FPM | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đầu cao su nối ống | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đầu cao su nối ống | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đầu cao su nối ống | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lọc S-Filter, SF-025 | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Nối ống khí | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đầu bịt bình Silicagel | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ống khí | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ống khí | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vòi phun (Nozzle) OD13, OD6 end | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Gioăng cho tiết lưu (Capillary) | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cell packing | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Packing | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 32 | O ring, vật liệu FPM | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 33 | O-ring, P4 | 7 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Packing | 1 | Pack | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nguồn cho bộ làm lạnh khí mẫu | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Van điện từ 3-way đường lấy mẫu khí | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Van điện từ 2-way đường lấy mẫu khí | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bơm lấy mẫu khí pump 1 | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bầu đệm đường xả khí (Buffer tank) | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Điều áp đường xả khí | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Van điều chỉnh lưu lượng vào máy phân tích - Needle valve | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đầu lấy mẫu và ống bảo vệ | 2 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Thiết bị phát và xử lý tín hiệu quang/ Optical sensor | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ống khí cho đường khí pha loãng DN13-DA19-T100-EPDM | 20 | m | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ống khí cho đường khí phun (Injector air) DN13-DA19-T100-EPDM | 28 | m | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Phin lọc cho quạt | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phin lọc/ Filter cartridge OD100-ID67-H79 | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Công tắc nhiệt tự động | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Thiết bị chuyển đổi D-R 820 SP T-Transmitter | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Gasket set II | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cầu chì | 1 | Gói | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Cầu chì | 1 | Gói | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Nguồn tại tủ panel switch | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Printed board của panel switch | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Nguồn trong tủ phân tích khí | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Nguồn trong tủ phân tích khí | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Màn hình tủ phân tích | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Cuộn hút/Coil | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Cuộn hút/Coil | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bơm màng | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Điều áp | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ống mao dẫn/Capillary | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Ống mao dẫn/Capillary | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ống mao dẫn/Capillary | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Thiết bị đo lưu lượng | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ chuyển đổi mức | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ định vị và điều khiển cho van khí nén | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ đo SO2 | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ đo O2 | 4 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ chuyển đổi quang điện/ Bridging Converter | 5 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Cáp chuyển đổi | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ly hợp điện tử | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị vật tư, phụ tùng cho hệ thống quan trắc, giám sát khí thải cho các nhà máy công nghiệp (Đơn vị ký hợp đồng là đơn vị sử dụng cuối cùng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mua bằng điện thoại hoặc bằng Fax, Nhà thầu sẽ đến xác nhận lỗi để bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên hướng dẫn, hiệu chỉnh | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất (mà Nhà thầu chào trong E-HSDT) về thiết bị phân tích khí;- Có tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực tương tự (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi