Gói thầu: 223C22021: Mua sắm VTTB điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412275-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu 223C22021: Mua sắm VTTB điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220353260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 10:57:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,139,951,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709927358E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41985471E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 797.966.101 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành với yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu là 36 tháng kể từ ngày phát hành biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng thì nhà thầu có trách nhiệm khắc phục trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên mua yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 223C22021: Mua sắm VTTB điện các loại
Mua sắm VTTB điện các loại
300 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TPHCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của HSYC.
E-CDNT 10.2(c)
Theo HSYC đính kèm.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến Kho Công ty Điện lực Phú Thọ đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí theo quy định hiện hành.
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt hạ thế 1 pha 2 cực 60A (63A) có hộp bảo vệ596CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
2Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện9CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
3Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A17CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
4Máy cắt 3p 230/380V 250A od+thùng b.vệ4CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
5Máy cắt 3p 230/380V 250A OD4CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
6Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện3CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
7Máy cắt 3P 230/380V 600A2CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
8Hộp domino 9 cực (9 MCBs 40A)283CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
9Nối IPC 150-150150CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
10Nối bọc cđ 95-35/Cu-Al1.470CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
11Nối bọc cđ 95-95/Cu-Al1.564CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
12Hotline clamp 4/03CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
13Cosse ép Cu 50mm2124CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
14Cosse ép Cu-Al 50-95mm2302CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
15Cosse ép Cu-Al 240mm229CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
16Cosse ép Cu 3,5mm2192CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
17Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/50-70mm229CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
18Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm260CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
19Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)6CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
20Kẹp quai Cu-Al 240-30059CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
21Kẹp quai Cu-Al 95-1204CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
22Cầu chì ống t.thế 16A10CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
23Cầu chì ống t.thế 20A48CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
24Cầu chì ống t.thế 25A35CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
25Cầu chì ống t.thế 32A33CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
26Cầu chì ống t.thế 40A26CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
27FCO 24 kV 100A10BộChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
28FCO 24 kV 200A14BộChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
29Fuse link 100k29CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
30Fuse link 10k13CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
31Fuse link 12k44CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
32Fuse link 15k51CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
33Fuse link 25k7CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
34Fuse link 40k40CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
35G.buộc đầu sứ đơn cáp Al AC bọc 22kv240m25CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
36La 18KV 10KA3BộChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
37Nắp chụp busing sứ cao MBT35CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
38Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO10CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
39Nắp chụp kẹp quai23CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
40Ống gen co nhiệt ĐK 50320MétChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
41Ống nhựa co nhiệt cách điện trung thế đk 60223MétChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
42Sứ đứng 24kV+ty12BộChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
43Sứ treo 24kV polymer17CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
44Boulon cu chẻ 250mm38CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
45Boulon cu chẻ 25mm245CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
46Boulon cu chẻ 50-70mm223CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
47Boulon mắt có đai ốc 16*30030CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
48Boulon móc cáp abc 16*300281CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
49Boulon thép mạ có đai ốc 12*150509CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
50Boulon thép mạ có đai ốc 12*40305CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
51Boulon thép mạ có đai ốc 12*60240CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
52Boulon thép mạ có đai ốc 12*70120CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
53Boulon thép mạ có đai ốc 16*25064CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
54Boulon thép mạ có đai ốc 16*30090CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
55Boulon thép mạ có đai ốc 16*40022CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
56Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*25080CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
57Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*30050CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
58Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*70048CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
59Boulon xoắn 12*250390CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
60Collier scell/114mm6CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
61Đai giữ cáp abc 20*0,7*1m246CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
62Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 6mm90MétChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
63Giá đỡ hộp đầu cáp4BộChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
64Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)23BộChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
65Kẹp 3 boulon 3/8"70CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
66Kẹp ngừng cáp abc257CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
67Kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2185CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
68Ống thép mạ d11424MétChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
69Potelet l50-2,4m160CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
70Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m12CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
71Thanh chống thép l50-0,72m73CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
72Thanh chống thép l50-0,92m20CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
73Thép tròn đk6mm56KgChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
74Thuốc hàn67Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
75Vis mạ zn 5*60524CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
76Xà thép l75 2m4CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
77Xà thép L75*75*8*0,8m19CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
78Xà thép l75*75*8*1,2m24CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
79Xà thép u100 - 0,7m4CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
80Xà thép u160 - 2,1m4CáiChi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709927358E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41985471E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 797.966.101 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành với yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu là 36 tháng kể từ ngày phát hành biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng thì nhà thầu có trách nhiệm khắc phục trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên mua yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->