Gói thầu: 223C22021: Mua sắm VTTB điện các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | 223C22021: Mua sắm VTTB điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:57:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,951,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709927358E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41985471E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 797.966.101 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành với yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu là 36 tháng kể từ ngày phát hành biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng thì nhà thầu có trách nhiệm khắc phục trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên mua yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
223C22021: Mua sắm VTTB điện các loại Mua sắm VTTB điện các loại 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo HSYC đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến Kho Công ty Điện lực Phú Thọ đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp.Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ, địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP.HCM, ĐT: 028 2225 0345 - 028 2228 3805, Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt hạ thế 1 pha 2 cực 60A (63A) có hộp bảo vệ | 596 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 2 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện | 9 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 3 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A | 17 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 4 | Máy cắt 3p 230/380V 250A od+thùng b.vệ | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 5 | Máy cắt 3p 230/380V 250A OD | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 6 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 300A & phụ kiện | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 7 | Máy cắt 3P 230/380V 600A | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 8 | Hộp domino 9 cực (9 MCBs 40A) | 283 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 9 | Nối IPC 150-150 | 150 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 10 | Nối bọc cđ 95-35/Cu-Al | 1.470 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 11 | Nối bọc cđ 95-95/Cu-Al | 1.564 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 12 | Hotline clamp 4/0 | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 | 124 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 14 | Cosse ép Cu-Al 50-95mm2 | 302 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 15 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 | 29 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 16 | Cosse ép Cu 3,5mm2 | 192 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/50-70mm2 | 29 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | 60 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 20 | Kẹp quai Cu-Al 240-300 | 59 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 21 | Kẹp quai Cu-Al 95-120 | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 22 | Cầu chì ống t.thế 16A | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 23 | Cầu chì ống t.thế 20A | 48 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 24 | Cầu chì ống t.thế 25A | 35 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 25 | Cầu chì ống t.thế 32A | 33 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 26 | Cầu chì ống t.thế 40A | 26 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 27 | FCO 24 kV 100A | 10 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 28 | FCO 24 kV 200A | 14 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 29 | Fuse link 100k | 29 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 30 | Fuse link 10k | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 31 | Fuse link 12k | 44 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 32 | Fuse link 15k | 51 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 33 | Fuse link 25k | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 34 | Fuse link 40k | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 35 | G.buộc đầu sứ đơn cáp Al AC bọc 22kv240m | 25 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 36 | La 18KV 10KA | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 37 | Nắp chụp busing sứ cao MBT | 35 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 38 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 39 | Nắp chụp kẹp quai | 23 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 40 | Ống gen co nhiệt ĐK 50 | 320 | Mét | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 41 | Ống nhựa co nhiệt cách điện trung thế đk 60 | 223 | Mét | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 42 | Sứ đứng 24kV+ty | 12 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 43 | Sứ treo 24kV polymer | 17 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 44 | Boulon cu chẻ 250mm | 38 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 45 | Boulon cu chẻ 25mm2 | 45 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 46 | Boulon cu chẻ 50-70mm2 | 23 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 47 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 48 | Boulon móc cáp abc 16*300 | 281 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*150 | 509 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 305 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 | 240 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*70 | 120 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | 64 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 54 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 90 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 55 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | 22 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 56 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*250 | 80 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 57 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 58 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | 48 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 59 | Boulon xoắn 12*250 | 390 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 60 | Collier scell/114mm | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 61 | Đai giữ cáp abc 20*0,7*1m | 246 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 62 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 6mm | 90 | Mét | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 63 | Giá đỡ hộp đầu cáp | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 64 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | 23 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 65 | Kẹp 3 boulon 3/8" | 70 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 66 | Kẹp ngừng cáp abc | 257 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 67 | Kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2 | 185 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 68 | Ống thép mạ d114 | 24 | Mét | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 69 | Potelet l50-2,4m | 160 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 70 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 71 | Thanh chống thép l50-0,72m | 73 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 72 | Thanh chống thép l50-0,92m | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 73 | Thép tròn đk6mm | 56 | Kg | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 74 | Thuốc hàn | 67 | Hũ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 75 | Vis mạ zn 5*60 | 524 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 76 | Xà thép l75 2m | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 77 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 19 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 78 | Xà thép l75*75*8*1,2m | 24 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 79 | Xà thép u100 - 0,7m | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm | ||
| 80 | Xà thép u160 - 2,1m | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách của hàng hóa đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.709927358E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41985471E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 797.966.101 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành với yêu cầu thời hạn bảo hành tối thiểu là 36 tháng kể từ ngày phát hành biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng thì nhà thầu có trách nhiệm khắc phục trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên mua yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi