Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444374-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình
Số hiệu KHLCNT 20220438787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 11:04:00 đến ngày 2022-04-29 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,697,755,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường, rãnh dọc, vỉa hè) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 8-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B CẢI TẠO ĐƯỜNG 7C
C Nền đường
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,216100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT3,764100m3
3Cày xới nền đườngChương V. E-HSMT8,517100m2
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT2,555100m3
5Đào hữu cơ, đất cấp IChương V. E-HSMT3,618100m3
6Đào vét bùn, đất cấp IChương V. E-HSMT0,667100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,111100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT65,29m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,46100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT4,284100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT65,29m3
12San đất bãi thảiChương V. E-HSMT4,937100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,259100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT4,259100m3
D Mặt đường
1Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. E-HSMT1,242100m3
2Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,009100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V. E-HSMT2,235100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V. E-HSMT1,863100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cmChương V. E-HSMT1,719100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT24,704100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. E-HSMT24,704100m2
8Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hChương V. E-HSMT4,106100tấn
9Hao phí bê tông nhựa C19Chương V. E-HSMT4,106100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V. E-HSMT4,106100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V. E-HSMT4,106100tấn
E Rãnh dọc, rãnh đan, bó vỉa
1Đào rãnh, đất cấp IIChương V. E-HSMT7,764100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT3,417100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT7,764100m3
4San đất bãi thảiChương V. E-HSMT7,764100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,862100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,862100m3
7Rải bạt dứa lót móngChương V. E-HSMT7,792100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT27,07100m2
9Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT304,01m3
10Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT3,003tấn
11Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT7,604tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đậyChương V. E-HSMT3,359100m2
13Bê tông tấm bản đậy, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT74,61m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT862cấu kiện
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,243100m2
16Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,28m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,27tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,044tấn
19Đổ bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT10,77m3
20Cắt khe 0.5x6 (k*0.5)Chương V. E-HSMT41,17510m
21Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT4,588100m2
22Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT26,103m3
23Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT791m
24Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,384100m2
25Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,04m3
26Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT60m
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,056tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,185tấn
29Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,145100m2
30Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,891m3
31Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT33m
F Đào và hoàn trả lối vào nhà dân, lối vào xóm
1Cắt khe bê tông lối vào nhà dân (sâu 6cm)Chương V. E-HSMT18,84510m
2Cắt khe đường bê tông vị trí lối rẽ (sâu 15cm)Chương V. E-HSMT2,61510m
3Nhấc tấm đan cũ bằng cần cẩuChương V. E-HSMT188cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT60,54m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT33,17m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT105,554m3
7Hoàn trả bê tông, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT9,42m3
G Phá bỏ và xây trả tường rào, trụ cổng
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT30,59m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT30,59m3
H Di chuyển cột điện viễn thông
I Tháo dỡ cột
1Tháo dỡ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V. E-HSMT10cột
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT3,5m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT3,5m3
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V. E-HSMT10cột
5Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,5m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT3,5m3
7Lắp xà đỡ, Chiều cao lắp đặt =Chương V. E-HSMT10bộ
8Thép làm xà mạ kẽmChương V. E-HSMT54,64kg
J Cống thoát nước ngang
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT7,041m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT7,849m3
3Nhấc bỏ ống cống bằng cần cẩuChương V. E-HSMT9đoạn ống
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT16,78m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,217100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,245100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,245100m3
K CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỰC TRUNG TÂM THỊ TRẤN YÊN BÌNH
L Lắp đèn Led Pmax=150W
1Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. E-HSMT56Bộ
M Lắp cần đèn
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. E-HSMT46cần đèn
N Thay bảng điện cửa cột, aptomat, đầu cốt
1Lắp bảng điện cửa cộtChương V. E-HSMT10bảng
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT10cái
3Thay đầu cốt đồng M10. Tiết diện cáp Chương V. E-HSMT810 đầu cốt
O Làm dây lên đèn cáp treo
1Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. E-HSMT2,3100m
P Đường dây cáp treo
1Kéo dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x25mm2Chương V. E-HSMT17,908100m
Q Phụ kiện cáp treo
1Khoá đaiChương V. E-HSMT184cái
2Ghíp đơn cá sấu 4x25mm2Chương V. E-HSMT92cái
3Kẹp siết cáp 4x25mm2Chương V. E-HSMT92cái
4Bản ốpChương V. E-HSMT46bộ
R Tủ điều khiển chiếu sáng 01
1Luồn dây từ cột điện 0.4Kv - tủ, dây cáp CU/XLPE 3x10+1x6mm2Chương V. E-HSMT0,1100m
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. E-HSMT1tủ
4Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT1cái
S Cột điện bê tông làm mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT3,888m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,888m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,039100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,039100m3
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V. E-HSMT4cột
T Lắp đèn Led Pmax=150W
1Tháo dỡ, lắp choá đèn ở độ cao Chương V. E-HSMT19bộ
U Lắp cần đèn
1Tháo dỡ, lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. E-HSMT19cần đèn
V Làm dây lên đèn cáp treo
1Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. E-HSMT0,95100m
W Đường dây cáp treo
1Kéo dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x25mm2Chương V. E-HSMT8,67100m
X Phụ kiện cáp treo
1Khoá đaiChương V. E-HSMT76cái
2Ghíp đơn cá sấu 4x25mm2Chương V. E-HSMT38cái
3Kẹp siết cáp 4x25mm2Chương V. E-HSMT38cái
4Bản ốpChương V. E-HSMT19bộ
Y Lắp đèn Led Pmax=150W
1Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. E-HSMT45bộ
Z Lắp cần đèn
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. E-HSMT45cần đèn
AA Làm dây lên đèn cáp treo
1Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. E-HSMT2,25100m
AB Đường dây cáp treo
1Kéo dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x25mm2Chương V. E-HSMT18,079100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
AC Phụ kiện cáp treo
1Khoá đaiChương V. E-HSMT180cái
2Ghíp đơn cá sấu 4x25mm2Chương V. E-HSMT90cái
3Kẹp siết cáp 4x25mm2Chương V. E-HSMT90cái
4Bản ốpChương V. E-HSMT45bộ
AD Tủ điều khiển chiếu sáng 02
1Luồn dây từ cột điện 0.4Kv - tủ, dây cáp CU/XLPE 3x10+1x6mm2Chương V. E-HSMT0,1100m
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. E-HSMT1tủ
4Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT1cái
AE Lắp đèn Led Pmax=150W
1Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. E-HSMT6bộ
AF Lắp cần đèn
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. E-HSMT6cần đèn
AG Làm dây lên đèn cáp treo
1Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. E-HSMT0,3100m
AH Đường dây
1Kéo dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x25mm2Chương V. E-HSMT1,801100m
AI Phụ kiện cáp treo
1Khoá đaiChương V. E-HSMT24cái
2Ghíp đơn cá sấu 4x25mm2Chương V. E-HSMT12cái
3Kẹp siết cáp 4x25mm2Chương V. E-HSMT12cái
4Bản ốpChương V. E-HSMT6bộ
AJ Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. E-HSMT3sợi
AK Cải tạo chiếu sáng Ngã tư cảng hương lý: 3 bóng 480W treo trên cột
1Lắp choá đèn P=480W ở độ cao >12mChương V. E-HSMT3bộ
2Lắp vòm bán nguyệt treo bóngChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Chương V. E-HSMT1bộ
4Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 2x6mm2Chương V. E-HSMT0,12100m
5Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x6mm2Chương V. E-HSMT0,276100m
AL CẢI TẠO HỆ THỐNG TRANG TRÍ, CHIẾU SÁNG KHU VỰC TRUNG TÂM THỊ TRẤN YÊN BÌNH
AM Lắp đèn Led Pmax=150W
1Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. E-HSMT4bộ
AN Lắp cột đèn tận dụng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. E-HSMT2cột
AO Lắp cần đèn
1Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Chương V. E-HSMT2cần đèn
AP Thay bảng điện cửa cột, aptomat, đầu cốt
1Lắp bảng điện cửa cộtChương V. E-HSMT2bảng
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
3Thay đầu cốt đồng M10. Tiết diện cáp Chương V. E-HSMT1,610 đầu cốt
AQ Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,078m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,078m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,01100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,01100m3
5Lắp khung móng M24x650Chương V. E-HSMT2bộ
AR Tiếp địa
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. E-HSMT2cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT2m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT0,56m3
AS Đường dây
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT8,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT6,426m3
3Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6mm2Chương V. E-HSMT0,3100m
4Rải dây đồng trần M10Chương V. E-HSMT0,3100m
5Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT1,974m3
6Rải băng báo cápChương V. E-HSMT0,108100m2
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d65/50mmChương V. E-HSMT0,3100m
AT Thay nguồn 10 lá cờ đảng khu quảng trường
1Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V ngoài trờiChương V. E-HSMT10cái
AU Thay nguồn khung trang trí Km8 (tiếp giáp địa phận thành phố)
1Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V ngoài trời(8 cái /khung)Chương V. E-HSMT8cái
AV Thay bóng đèn trang trí sân vườn SL: 100 bóng
1Thay bóng đèn sợi tócChương V. E-HSMT520 bóng
AW Khung trang trí
1Sản xuất kết cấu khung thépChương V. E-HSMT0,1992tấn
2Lắp dựng kết cấu khung thépChương V. E-HSMT0,1992tấn
3Thép hộp KT20x20x1,2mmChương V. E-HSMT199,16kg
4Đai thép mềm loại 1 L=0.3mChương V. E-HSMT22bộ
5Đai thép mềm loại 2 L=1.2mChương V. E-HSMT8bộ
AX Điện trang trí
1Ốp tấm aluminium 3mm ngoài trờiChương V. E-HSMT333,401m2
2Dán decal ngoài trời + inPPChương V. E-HSMT16m2
3Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, HChương V. E-HSMT366,72100 bóng
4Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12VChương V. E-HSMT64cái
5Lắp bộ điều khiển mạch cho hoaChương V. E-HSMT81 bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt40x60cm, độ cao của tủ điện Chương V. E-HSMT8tủ
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V. E-HSMT8cái
8Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắtChương V. E-HSMT8cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT1.200m
10Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. E-HSMT800m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
12Dây thít nhựa (200 cái/túi/mặt)Chương V. E-HSMT8túi
13Keo chuyên dụng con chó( 2 lít/1mặt)Chương V. E-HSMT16lít
14Thiếc hàn( 2 cuộn/1 mặt)Chương V. E-HSMT16cuộn
15Keo tibonChương V. E-HSMT16hộp
16Keo 502Chương V. E-HSMT40hộp
17Băng dính điệnChương V. E-HSMT24cuộn
18Vít tự khoan 2cm( 1 túi=100 cái/mặt)Chương V. E-HSMT8túi
19Vít bắn tôn 6cm( 1 túi = 100 cái/mặt)Chương V. E-HSMT8túi
AY Khung trang trí
1Lắp đặt khung trang trí, H≥ 3mChương V. E-HSMT4khung
AZ Hố móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,1m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1m3
BA Hệ khung
1Sản xuất kết cấu khung thépChương V. E-HSMT0,2861tấn
2Lắp dựng kết cấu khung thépChương V. E-HSMT0,2861tấn
3Thép hộp KT40x40x1,4mmChương V. E-HSMT206,28kg
4Thép hộp KT20x20x1,2mmChương V. E-HSMT4,09kg
5Thép VChương V. E-HSMT75,71kg
BB Điện trang trí
1Ốp tấm aluminium 3mm vào khungChương V. E-HSMT74,42m2
2Gia công mê ca màu vàng 3mm cho mặt chữChương V. E-HSMT50,606m2
3Lắp bóng led 3 mắt, trang trí khung, HChương V. E-HSMT40100 bóng
4Lắp đặt nguồn chuyên dụng 2V-70AChương V. E-HSMT1cái
5Lắp bộ điều khiển mạch cho chữChương V. E-HSMT11 bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt40x60cm, độ cao của tủ điện Chương V. E-HSMT1tủ
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắtChương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT200m
11Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. E-HSMT100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
13Dây thít nhựa (200 cái/túi/khung)Chương V. E-HSMT1túi
14Keo chuyên dụng con chó( 2 lít/1 khung)Chương V. E-HSMT2lít
15Thiếc hàn( 2 cuộn/1 khung)Chương V. E-HSMT2cuộn
16Keo tibonChương V. E-HSMT2hộp
17Keo 502Chương V. E-HSMT5hộp
18Băng dính điệnChương V. E-HSMT3cuộn
19Vít tự khoan 2cm( 1 túi=100 cái/khung)Chương V. E-HSMT1túi
20Vít bắn tôn 6cm( 1 túi = 100 cái)Chương V. E-HSMT1túi
BC Lắp đặt chữ
1Lắp đặt chữChương V. E-HSMT1khung
BD Trang trí pháo bông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT0,28m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,28m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,043tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,043tấn
5Lắp đặt đèn trang trí pháo bông điệnChương V. E-HSMT3bộ
BE Bóng Led 100W chiếu hắt
1Lắp đèn chiếu hắt P=100W ở độ cao h >= 3mChương V. E-HSMT9bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT200m
BF Bóng Led 480W chiếu hắt nhà huyện uỷ
1Lắp đèn chiếu hắt P=480WChương V. E-HSMT2bộ
BG LÁT ĐÁ VỈA HÈ KHU VỰC HUYỆN ỦY VÀ ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG
BH Tháo dỡ gạch lát
1Tháo dỡ gạch látChương V. E-HSMT1.219,97m2
2Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT14,76210 tấn/1km
3Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT14,76210 tấn/1km
4Đào đất vỉa hè, rộng > 3m, sâu Chương V. E-HSMT130,277m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,3028100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,3028100m3
BI Xây lắp
1Lát đá xẻ tự nhiên KT30x30x3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.302,77m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT130,277m3
BJ Bó vỉa
1Tháo dỡ kết cấu bó vỉaChương V. E-HSMT604,42cấu kiện
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT21,759m3
3Bó vỉa hè đường đá xẻ TN trên đường thẳng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT559,42m
4Bó vỉa hè đường đá xẻ TN trên đoạn cong, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45m
BK Cải tạo rãnh dọc
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V. E-HSMT94,172m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,942100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,942100m3
4Tháo dỡ tấm bản (k=0.6)Chương V. E-HSMT523,181 cấu kiện
5Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT523,181 cấu kiện
6Ván khuônChương V. E-HSMT1,256100m2
7Đổ bê tổng kê tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,023m3
BL Cải tạo phần rãnh bị sụt lún
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT10,8m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36m2
BM Cải tạo hố thu
1Cắt mặt BTNChương V. E-HSMT1,6810m
2Phá dỡ kết cấu cũChương V. E-HSMT2,856m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,09100m2
4Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,936m3
5Lắp đặt ghi thu gangChương V. E-HSMT0,16tấn
6Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Chương V. E-HSMT8bộ
7Ván khuôn xà đỡChương V. E-HSMT0,016100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà đỡ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,24m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,002tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,036tấn
11Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng Chương V. E-HSMT81 cấu kiện
BN Thay tấm bản bị hỏng Kt100x10x80cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,36100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,756tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,3373tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT7,6m3
BO Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT3,062m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT3,062m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. E-HSMT3.062m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành hố trồng câyChương V. E-HSMT0,13100m2
5Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT1,215m3
BP Cải tạo hố trồng cây KT0,8x0,8m
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành hố trồng câyChương V. E-HSMT0,096100m2
2Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT0,96m3
BQ LÁT VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN YÊN BÌNH)
1Lát gạch giả đá Kt30x30cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3.335,06m2
2Đổ bê tông lót móng dày 3cm, chiều rộng > 250 cm, đá 0.5x1, mác 150Chương V. E-HSMT100,052m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường, rãnh dọc, vỉa hè) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu ≥ 8-16 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
7 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
8 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
9 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->