Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 11:04:00 đến ngày 2022-04-29 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,697,755,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường, rãnh dọc, vỉa hè) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 8-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | CẢI TẠO ĐƯỜNG 7C | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,764 | 100m3 |
| 3 | Cày xới nền đường | Chương V. E-HSMT | 8,517 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,555 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 3,618 | 100m3 |
| 6 | Đào vét bùn, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,667 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 65,29 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 4,284 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 65,29 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 4,937 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,259 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 4,259 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 1,242 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V. E-HSMT | 2,235 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V. E-HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 1,719 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 24,704 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 24,704 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. E-HSMT | 4,106 | 100tấn |
| 9 | Hao phí bê tông nhựa C19 | Chương V. E-HSMT | 4,106 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V. E-HSMT | 4,106 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V. E-HSMT | 4,106 | 100tấn |
| E | Rãnh dọc, rãnh đan, bó vỉa | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 7,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,417 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 7,764 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 7,764 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,862 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,862 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V. E-HSMT | 7,792 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 27,07 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 304,01 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 3,003 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 7,604 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đậy | Chương V. E-HSMT | 3,359 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 74,61 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 862 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,77 | m3 |
| 20 | Cắt khe 0.5x6 (k*0.5) | Chương V. E-HSMT | 41,175 | 10m |
| 21 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 4,588 | 100m2 |
| 22 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 26,103 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V. E-HSMT | 791 | m |
| 24 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 25 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 29 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 30 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Chương V. E-HSMT | 33 | m |
| F | Đào và hoàn trả lối vào nhà dân, lối vào xóm | |||
| 1 | Cắt khe bê tông lối vào nhà dân (sâu 6cm) | Chương V. E-HSMT | 18,845 | 10m |
| 2 | Cắt khe đường bê tông vị trí lối rẽ (sâu 15cm) | Chương V. E-HSMT | 2,615 | 10m |
| 3 | Nhấc tấm đan cũ bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 188 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 60,54 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 105,554 | m3 |
| 7 | Hoàn trả bê tông, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,42 | m3 |
| G | Phá bỏ và xây trả tường rào, trụ cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 30,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 30,59 | m3 |
| H | Di chuyển cột điện viễn thông | |||
| I | Tháo dỡ cột | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V. E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V. E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 7 | Lắp xà đỡ, Chiều cao lắp đặt = | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Thép làm xà mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 54,64 | kg |
| J | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 7,041 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 7,849 | m3 |
| 3 | Nhấc bỏ ống cống bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 16,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| K | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỰC TRUNG TÂM THỊ TRẤN YÊN BÌNH | |||
| L | Lắp đèn Led Pmax=150W | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 56 | Bộ |
| M | Lắp cần đèn | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. E-HSMT | 46 | cần đèn |
| N | Thay bảng điện cửa cột, aptomat, đầu cốt | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. E-HSMT | 10 | bảng |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Thay đầu cốt đồng M10. Tiết diện cáp | Chương V. E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| O | Làm dây lên đèn cáp treo | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. E-HSMT | 2,3 | 100m |
| P | Đường dây cáp treo | |||
| 1 | Kéo dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 17,908 | 100m |
| Q | Phụ kiện cáp treo | |||
| 1 | Khoá đai | Chương V. E-HSMT | 184 | cái |
| 2 | Ghíp đơn cá sấu 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 92 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 92 | cái |
| 4 | Bản ốp | Chương V. E-HSMT | 46 | bộ |
| R | Tủ điều khiển chiếu sáng 01 | |||
| 1 | Luồn dây từ cột điện 0.4Kv - tủ, dây cáp CU/XLPE 3x10+1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| S | Cột điện bê tông làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 4 | cột |
| T | Lắp đèn Led Pmax=150W | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| U | Lắp cần đèn | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. E-HSMT | 19 | cần đèn |
| V | Làm dây lên đèn cáp treo | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. E-HSMT | 0,95 | 100m |
| W | Đường dây cáp treo | |||
| 1 | Kéo dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 8,67 | 100m |
| X | Phụ kiện cáp treo | |||
| 1 | Khoá đai | Chương V. E-HSMT | 76 | cái |
| 2 | Ghíp đơn cá sấu 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Bản ốp | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| Y | Lắp đèn Led Pmax=150W | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 45 | bộ |
| Z | Lắp cần đèn | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. E-HSMT | 45 | cần đèn |
| AA | Làm dây lên đèn cáp treo | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. E-HSMT | 2,25 | 100m |
| AB | Đường dây cáp treo | |||
| 1 | Kéo dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 18,079 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| AC | Phụ kiện cáp treo | |||
| 1 | Khoá đai | Chương V. E-HSMT | 180 | cái |
| 2 | Ghíp đơn cá sấu 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 4 | Bản ốp | Chương V. E-HSMT | 45 | bộ |
| AD | Tủ điều khiển chiếu sáng 02 | |||
| 1 | Luồn dây từ cột điện 0.4Kv - tủ, dây cáp CU/XLPE 3x10+1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AE | Lắp đèn Led Pmax=150W | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| AF | Lắp cần đèn | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. E-HSMT | 6 | cần đèn |
| AG | Làm dây lên đèn cáp treo | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| AH | Đường dây | |||
| 1 | Kéo dây cáp nhôm trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 1,801 | 100m |
| AI | Phụ kiện cáp treo | |||
| 1 | Khoá đai | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Ghíp đơn cá sấu 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bản ốp | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| AJ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. E-HSMT | 3 | sợi |
| AK | Cải tạo chiếu sáng Ngã tư cảng hương lý: 3 bóng 480W treo trên cột | |||
| 1 | Lắp choá đèn P=480W ở độ cao >12m | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp vòm bán nguyệt treo bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,276 | 100m |
| AL | CẢI TẠO HỆ THỐNG TRANG TRÍ, CHIẾU SÁNG KHU VỰC TRUNG TÂM THỊ TRẤN YÊN BÌNH | |||
| AM | Lắp đèn Led Pmax=150W | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| AN | Lắp cột đèn tận dụng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| AO | Lắp cần đèn | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Chương V. E-HSMT | 2 | cần đèn |
| AP | Thay bảng điện cửa cột, aptomat, đầu cốt | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. E-HSMT | 2 | bảng |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thay đầu cốt đồng M10. Tiết diện cáp | Chương V. E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| AQ | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Lắp khung móng M24x650 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| AR | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 2 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,56 | m3 |
| AS | Đường dây | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6,426 | m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 6 | Rải băng báo cáp | Chương V. E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d65/50mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| AT | Thay nguồn 10 lá cờ đảng khu quảng trường | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 5V ngoài trời | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| AU | Thay nguồn khung trang trí Km8 (tiếp giáp địa phận thành phố) | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V ngoài trời(8 cái /khung) | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AV | Thay bóng đèn trang trí sân vườn SL: 100 bóng | |||
| 1 | Thay bóng đèn sợi tóc | Chương V. E-HSMT | 5 | 20 bóng |
| AW | Khung trang trí | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Chương V. E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Chương V. E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| 3 | Thép hộp KT20x20x1,2mm | Chương V. E-HSMT | 199,16 | kg |
| 4 | Đai thép mềm loại 1 L=0.3m | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Đai thép mềm loại 2 L=1.2m | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| AX | Điện trang trí | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm ngoài trời | Chương V. E-HSMT | 333,401 | m2 |
| 2 | Dán decal ngoài trời + inPP | Chương V. E-HSMT | 16 | m2 |
| 3 | Lắp bóng led ngoài trời d5-8, trang trí khung, H | Chương V. E-HSMT | 366,72 | 100 bóng |
| 4 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 12V | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Lắp bộ điều khiển mạch cho hoa | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt40x60cm, độ cao của tủ điện | Chương V. E-HSMT | 8 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Dây thít nhựa (200 cái/túi/mặt) | Chương V. E-HSMT | 8 | túi |
| 13 | Keo chuyên dụng con chó( 2 lít/1mặt) | Chương V. E-HSMT | 16 | lít |
| 14 | Thiếc hàn( 2 cuộn/1 mặt) | Chương V. E-HSMT | 16 | cuộn |
| 15 | Keo tibon | Chương V. E-HSMT | 16 | hộp |
| 16 | Keo 502 | Chương V. E-HSMT | 40 | hộp |
| 17 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 24 | cuộn |
| 18 | Vít tự khoan 2cm( 1 túi=100 cái/mặt) | Chương V. E-HSMT | 8 | túi |
| 19 | Vít bắn tôn 6cm( 1 túi = 100 cái/mặt) | Chương V. E-HSMT | 8 | túi |
| AY | Khung trang trí | |||
| 1 | Lắp đặt khung trang trí, H≥ 3m | Chương V. E-HSMT | 4 | khung |
| AZ | Hố móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1 | m3 |
| BA | Hệ khung | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung thép | Chương V. E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Chương V. E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 3 | Thép hộp KT40x40x1,4mm | Chương V. E-HSMT | 206,28 | kg |
| 4 | Thép hộp KT20x20x1,2mm | Chương V. E-HSMT | 4,09 | kg |
| 5 | Thép V | Chương V. E-HSMT | 75,71 | kg |
| BB | Điện trang trí | |||
| 1 | Ốp tấm aluminium 3mm vào khung | Chương V. E-HSMT | 74,42 | m2 |
| 2 | Gia công mê ca màu vàng 3mm cho mặt chữ | Chương V. E-HSMT | 50,606 | m2 |
| 3 | Lắp bóng led 3 mắt, trang trí khung, H | Chương V. E-HSMT | 40 | 100 bóng |
| 4 | Lắp đặt nguồn chuyên dụng 2V-70A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp bộ điều khiển mạch cho chữ | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Tủ điện ngoài trời Kt40x60cm, độ cao của tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu 10-12 mắt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Dây thít nhựa (200 cái/túi/khung) | Chương V. E-HSMT | 1 | túi |
| 14 | Keo chuyên dụng con chó( 2 lít/1 khung) | Chương V. E-HSMT | 2 | lít |
| 15 | Thiếc hàn( 2 cuộn/1 khung) | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 16 | Keo tibon | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Keo 502 | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 19 | Vít tự khoan 2cm( 1 túi=100 cái/khung) | Chương V. E-HSMT | 1 | túi |
| 20 | Vít bắn tôn 6cm( 1 túi = 100 cái) | Chương V. E-HSMT | 1 | túi |
| BC | Lắp đặt chữ | |||
| 1 | Lắp đặt chữ | Chương V. E-HSMT | 1 | khung |
| BD | Trang trí pháo bông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí pháo bông điện | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| BE | Bóng Led 100W chiếu hắt | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu hắt P=100W ở độ cao h >= 3m | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| BF | Bóng Led 480W chiếu hắt nhà huyện uỷ | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu hắt P=480W | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| BG | LÁT ĐÁ VỈA HÈ KHU VỰC HUYỆN ỦY VÀ ĐƯỜNG ĐẠI ĐỒNG | |||
| BH | Tháo dỡ gạch lát | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát | Chương V. E-HSMT | 1.219,97 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 14,762 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 14,762 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào đất vỉa hè, rộng > 3m, sâu | Chương V. E-HSMT | 130,277 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,3028 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,3028 | 100m3 |
| BI | Xây lắp | |||
| 1 | Lát đá xẻ tự nhiên KT30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.302,77 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 130,277 | m3 |
| BJ | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 604,42 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 21,759 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè đường đá xẻ TN trên đường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 559,42 | m |
| 4 | Bó vỉa hè đường đá xẻ TN trên đoạn cong, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| BK | Cải tạo rãnh dọc | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. E-HSMT | 94,172 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm bản (k=0.6) | Chương V. E-HSMT | 523,18 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 523,18 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tổng kê tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,023 | m3 |
| BL | Cải tạo phần rãnh bị sụt lún | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| BM | Cải tạo hố thu | |||
| 1 | Cắt mặt BTN | Chương V. E-HSMT | 1,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V. E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V. E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| BN | Thay tấm bản bị hỏng Kt100x10x80cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,3373 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 7,6 | m3 |
| BO | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 3,062 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 3,062 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. E-HSMT | 3.062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành hố trồng cây | Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 1,215 | m3 |
| BP | Cải tạo hố trồng cây KT0,8x0,8m | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành hố trồng cây | Chương V. E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 2 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| BQ | LÁT VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN YÊN BÌNH) | |||
| 1 | Lát gạch giả đá Kt30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3.335,06 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng dày 3cm, chiều rộng > 250 cm, đá 0.5x1, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 100,052 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường, rãnh dọc, vỉa hè) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 người trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 8-16 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi