Gói thầu: Mua sắm vâtu tư, phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm vâtu tư, phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 14:00:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,992,857,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 12.636 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 2 | Cáp Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/ W-FR 3x240-24KV | 220 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x150 - 24KV | 713 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50 - 24KV | 95 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 5 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng mạ kẽm nhúng nóng | 780 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 6 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 6 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC50-70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 129 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 -1 cho dây AC95-120 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 12 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 -2 cho dây AC 150 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 12 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 10 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + phụ kiện CNK-22 -1 cho dây AC95-120 (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 khóa néo, 3 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 khánh đơn, 2 vòng treo, 2 mắt nối kép) | 9 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 11 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + phụ kiện CNK-22 cho dây AC 50-70 (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 khóa néo, 3 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 khánh đơn, 2 vòng treo, 2 mắt nối kép) | 6 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 12 | Sứ thủy tinh U70 BS dòng rò 320mm | 27 | bát | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | 175 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 552 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | 192 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 | 24 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 17 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240 ngoài trời | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 18 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x150 ngoài trời | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 19 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50 ngoài trời | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 ngoài trời | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 21 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây bọc 50-70 | 99 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 22 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 14.776 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 23 | Cáp ngầm Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR 3x240 12/20(24)kV | 59 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 24 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 24kV-50mm2 | 672 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 25 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 1.453 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 26 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 2 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 27 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC50-70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 108 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 28 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 -1 cho dây AC95-120 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 24 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 29 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + phụ kiện CNK-22 -1 cho dây AC 50-70 (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 khóa néo, 3 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 khánh đơn, 2 vòng treo, 2 mắt nối kép) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | 1.047 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 390 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 32 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | 30 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 33 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240 ngoài trời | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 34 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây bọc 50-70 | 129 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 35 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 | 18.067 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 16.921 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 37 | Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE dày 2,5mm AsXE/S 50/8 | 811 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 38 | Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE dày 2,5mm AsXE/S 120/19 | 3.552 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 39 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | 120 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 40 | Cáp ngầm Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR 3x240 12/20(24)kV | 69 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 41 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 | 115 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 42 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x95 | 141 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 43 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x50 | 140 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 44 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 | 8 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 45 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 896 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 46 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC50-70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 56 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 47 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 -1 cho dây AC95-120 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 45 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 48 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây bọc AC50-70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 15 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 49 | Khóa néo 4 bu lông N-912 | 42 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 50 | Giáp néo dây bọc NĐH-120 | 54 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 51 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | 321 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 52 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 165 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 53 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | 288 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 54 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 | 60 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 55 | Kẹp quai (cho tiết diện dây 50-70) | 30 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 56 | Kẹp quai (cho tiết diện dây 95-120) | 33 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 57 | Hotline (bộ 1 pha) cho dây 50-70 | 63 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 58 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây bọc 50-70 | 102 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 59 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây 120 | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 60 | Ghíp nối trung thế GN(70-120) | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 61 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x95 ngoài trời | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 62 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240 ngoài trời | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 63 | Kẹp néo cáp KN4x120 | 16 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 64 | Kẹp néo cáp KN4x95 | 14 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 65 | Kẹp néo cáp KN4x70 | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 66 | Kẹp néo cáp KN4x50 | 10 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 67 | Kẹp néo cáp KN4x35 | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 68 | Kẹp néo cáp KN2x35 | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 69 | Ghíp VX 1 bu lông bọc cáp VX25-95mm2 | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 70 | Ghíp VX 2 bu lông bọc cáp VX25-120mm3 | 18 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 71 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 8 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 72 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | 40 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 73 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 | 40 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 74 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 5.839 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 75 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | 614 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 76 | Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE dày 2,5mm AsXE/S 50/8 | 171 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 77 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | 168 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 78 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 489 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 79 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC50-70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 61 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 80 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | 333 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 81 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 84 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 82 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | 24 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 83 | Kẹp quai và hotline (bộ 1 pha) (cho tiết diện dây 50-70) | 63 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 84 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây bọc 50-70 | 72 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 85 | Bar tiếp địa nhôm | 6 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 86 | Ghíp nối bọc IPC 70-120, vỏ cách điện dày 7-12mm, 50-70/95-120 | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 87 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 11.051 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 88 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC50-70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 30 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 89 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện CN-35 cho dây AC50-70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 15 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 90 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện CNK-35 cho dây AC 50-70 (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 khóa néo, 3 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 khánh đơn, 2 vòng treo, 2 mắt nối kép) | 6 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 91 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 152 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 92 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 278 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 93 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | 96 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 94 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 318 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 95 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 | 6 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 96 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây bọc 50-70 | 21 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi