Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408009-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220402261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 08:03:00 đến ngày 2022-04-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,599,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79889E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.820.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.820.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) ((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép công suất ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) ((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Pa lăng xích ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) ((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố hóa kênh mương trạm bơm Bàu Lác và Trạm bơm thôn 7, xã Cư Kty, huyện Krông Bông
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông.Địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tài nguyên nước SHT. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh ĐăkLăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông.Địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông.Địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623733786; Fax:(0262)3732598, Email:[email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Duy, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông , địa chỉ: Số 100 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk.Số điện thoại: 02623733786. Fax: (0262) 3732598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Bông. Địa chỉ: Số 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3.732 885 – Fax: (0262) 3.732 885
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH N2 (TB BÀU LÁC)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,975100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,975100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,121100m3
4Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế201,96m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,393100m3
6Đắp đất bờ kênh bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế277,35m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,184100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,184100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4,5km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,184100m3/km
10Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,12m3
11Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,98m3
12Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,33m3
13Ván khuôn thép kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,339100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,691tấn
15Dán giấy dầu 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,17m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,411tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,411tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,54110 tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế312cái
B CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI KM0+326( KÊNH N2)
1Đào móng công trình bằng cg đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,483100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,395100m3
4Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,12m3
6Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,24m3
7Bê tông đá 1x2 mác 250 tấm đan cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,02m3
8cốt thép tấm ban cống đk <= 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,079tấn
9Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,328100m2
C CỐNG TƯỚI B30( KÊNH N2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,65m3
2Đắp đất nền móng công trình K=0,9Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,38m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,67m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m2
7Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,156tấn
8Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,596m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,27m2
10Máy đóng mở và ty vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
D CỐNG TƯỚI B20( KÊNH N2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,56m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,88m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,34m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m2
7Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,081tấn
8Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,792m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,95m2
E BỂ BƠM ( KÊNH N2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,86m3
2Đắp đất nền móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,133100m2
F KÊNH N1-1(TB BÀU LÁC)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,493100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,493100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,342100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,81m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,844100m3
6Đắp đất bờ kênh bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,15m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,868100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,868100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,868100m3/km
10Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,32m3
11Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,82m3
12Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,4m3
13Ván khuôn thép kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,346100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,734tấn
15Dán giấy dầu 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5m2
G CỐNG TƯỚI B20( KÊNH N1-1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,94m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024100m2
7Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,041tấn
8Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,396m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,475m2
H CỐNG TƯỚI B30( KÊNH N1-1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,884m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,128m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,058m3
4Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,224m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,034100m2
7Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052tấn
8Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,532m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,09m2
10Máy đóng mở và ty vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
I XI PHÔNG ( KÊNH N1-1)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,448100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,93m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,174100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,46m3
5Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,92m3
6Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,77m3
7Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,16m3
8Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,287100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,003tấn
10Gia công lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,033tấn
11Lắp dựng lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,88m2
12Gia công ống thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,433tấn
13Lắp đặt kết ống thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,433tấn
14Roang cao suĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
15Bu lông D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,56m2
J KÊNH N2-2 (TB BÀU LÁC)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,233100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,233100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,68m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,037100m3
6Đắp đất bờ kênh bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,82m3
7Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,98m3
8Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,48m3
9Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,29m3
10Ván khuôn thép kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,188100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,199tấn
12Dán giấy dầu 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,89m2
K CỐNG QUA ĐƯỜNG ( KÊNH N2-2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,3m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,03m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,38m3
4Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,36m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,08m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,179100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,209tấn
L CỐNG TƯỚI B20( KÊNH N2-2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,22m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08m3
4Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,34m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
7Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068tấn
8Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,48m2
M KÊNH TRẠM BƠM THÔN 7
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,362100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,362100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,371100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,98m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,31100m3
6Đào đất bờ kênh bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,97m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,404100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,404100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5 km tiếp theo, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,404100m3/km
10Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,65m3
11Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,38m3
12Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,06m3
13Ván khuôn thép kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,136100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,186tấn
15Dán giấy dầu 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,57m2
16Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,93m3
17Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,93m3
18Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,625m3
19Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,625m3
20Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,124tấn
21Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,124tấn
22Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,197tấn
23Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,197tấn
N CỐNG TƯỚI B20( KÊNH TB THÔN 7)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,12m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17m3
4Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,67m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096100m2
7Gia công cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,137tấn
8Lắp dựng cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,32m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,96m2
O BỂ BƠM ( KÊNH TB THÔN 7)
1Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,58m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,64m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26m3
4Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3m3
5Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,59m3
6Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,139100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79889E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.820.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.820.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật thi công);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên phụ trách an toàn lao động);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) ((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm dùi công suất ≥1,5KW Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy cắt, uốn thép công suất ≥5KW Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70kg Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy hàn công suất ≥ 23KW Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 05 tấn Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) ((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Pa lăng xích ≥ 05 tấn Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Tời điện ≥ 05 tấn Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy thủy bình Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu ; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 Thiết bị còn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy tờ xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy tờ xe) ((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->