Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 16:09:00 đến ngày 2021-01-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,430,508,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang (kèm bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27) | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24 kV Polymer chém ngang (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27) | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 15 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27) | |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27) | |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27) | |
| 6 | Cầu dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.23 | |
| 7 | Cầu dao phụ tải 35 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.23 | |
| 8 | Chống sét van 35kV | 15 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.23 | |
| 9 | Cầu dao phụ tải 35 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 10 | Cầu dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 11 | Chống sét van 35kV | 15 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35 kV | 2 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 13 | Recloser 38,5 kV RC-38,5kV-630A-16kA/s (Bao gồm: Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển; Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo; Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng; 06 chống sét van; Modem truyền thông/Router; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 14 | Biến điện áp 1 pha TU-35/√3:0,1/√3:0,1/√3-100VA | 1 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 15 | Chống sét van 24kV | 108 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 16 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 17 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 5 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 18 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A | 6 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV | |
| 19 | Chống sét van 24kV | 126 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 20 | Tụ bù 24kV-100kVAr | 6 | bình | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 21 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 22 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 23 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A | 3 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 24 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV | |
| 25 | Chống sét van 24kV | 173 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 26 | Tụ bù 24kV-100 kVAr | 3 | bình | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 27 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 28 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 29 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A | 33 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 30 | Máy biến áp 560kV A-22/0,4kV | 5 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 31 | Chống sét van 24kV | 126 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 32 | Tụ bù 24kV-100 kVAr | 3 | bình | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 33 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A + dây chì | 9 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 34 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV | |
| 35 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA/s - 5 ngăn loại modul ghép ngăn có thể mở rộng 1 phía (có kết nối truyền thông SCADA) bao gồm: - Vỏ tủ RMU 5 ngăn - 05 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s; - Kiểu tủ modul ghép ngăn có thể mở rộng 1 phía Tủ bao gồm phụ kiện: - Bộ báo sự cố đầu cáp - Bộ sấy và cảm biến nhiệt độ cho tủ 5 ngăn. - Tủ có vị trí dự phòng lắp moto đóng cắt. | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV | |
| 36 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV Polymer, chém đứng (kèm giá đỡ và tay thao tác) | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV | |
| 37 | Chống sét van 24KV | 9 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV | |
| 38 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Tây Thành phố- Trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV Núi 1 | |
| 39 | Chống sét van 24kV | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Tây Thành phố- Trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV Núi 1 | |
| 40 | Cầu dao phụ tải 630A-35kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 41 | Chống sét van 24kV | 6 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 42 | Chống sét van 35kV | 18 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 43 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A + dây chì | 3 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 44 | Cầu chì tự rơi 35kV/100A+ dây chì | 15 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV | |
| 45 | Tủ điện 400V-600A (3 lộ cầu dao 250A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo CQT lưới điện giảm tổn thất điện năng lộ 972 TG Thiệu Hưng | |
| 46 | Chống sét van 24kV | 42 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 47 | Cầu chì tự rơi 24kV | 3 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 48 | Cầu chì tự rơi 24kV/100A + dây chì (Phần trạm đo đếm và trạm Recloser) | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 49 | Biến dòng điện TI-24kV-200-300-400/5/5A | 3 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 50 | Biến điện áp 1 pha TU-24/√3:0,1/√3:0,1/√3 - 20VA. | 3 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV | |
| 51 | Máy biến áp 3 pha 250kVA -35/0.4kV sứ Ebowl | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 52 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 53 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 54 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 55 | Trạm biến áp hợp bộ 250-35/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: - Tủ trung thế RMU 35kV- 3 ngăn bao gồm bộ sấy, đầu cáp, cảnh báo sự cố đầu cáp, cầu chì - Tủ hạ áp 400A - 3 lộ ra 250A - trụ đỡ, chụp cực, máng cáp, giá đỡ, thang thao tác MBA | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 56 | Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ cầu dao 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 57 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 4 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 58 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 59 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-35KV (có dây chì) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 60 | Chống sét van 10kV | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 61 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 62 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV (có dây chì) | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn | |
| 63 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 64 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 65 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 66 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 67 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 68 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 69 | Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ cầu dao 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 70 | Chống sét van 35kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 71 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-35KV (có dây chì) | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 72 | Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ cầu dao 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 73 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 74 | Chống sét van 12kV | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 75 | Chống sét van 24kV | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa | |
| 76 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-24KV (có dây chì) | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi