Gói thầu: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201269504-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201269476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 16:09:00 đến ngày 2021-01-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,430,508,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang (kèm bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27)
2 Cầu dao phụ tải 24 kV Polymer chém ngang (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27)
3 Chống sét van 24kV 15 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27)
4 Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27)
5 Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 472 trạm 110kV Tây Thành phố (E9.27)
6 Cầu dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.23
7 Cầu dao phụ tải 35 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.23
8 Chống sét van 35kV 15 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.23
9 Cầu dao phụ tải 35 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung
10 Cầu dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung
11 Chống sét van 35kV 15 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung
12 Cầu chì tự rơi 35 kV 2 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung
13 Recloser 38,5 kV RC-38,5kV-630A-16kA/s (Bao gồm: Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển; Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo; Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng; 06 chống sét van; Modem truyền thông/Router; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung
14 Biến điện áp 1 pha TU-35/√3:0,1/√3:0,1/√3-100VA 1 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung
15 Chống sét van 24kV 108 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV
16 Cầu dao phụ tải 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV
17 Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 5 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV
18 Cầu chì tự rơi 24kV/100A 6 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) lên vận hành 22kV
19 Chống sét van 24kV 126 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV
20 Tụ bù 24kV-100kVAr 6 bình Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV
21 Cầu dao phụ tải 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV
22 Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV
23 Cầu chì tự rơi 24kV/100A 3 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV
24 Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV
25 Chống sét van 24kV 173 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
26 Tụ bù 24kV-100 kVAr 3 bình Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
27 Cầu dao phụ tải 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
28 Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
29 Cầu chì tự rơi 24kV/100A 33 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
30 Máy biến áp 560kV A-22/0,4kV 5 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
31 Chống sét van 24kV 126 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
32 Tụ bù 24kV-100 kVAr 3 bình Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
33 Cầu chì tự rơi 24kV/100A + dây chì 9 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
34 Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lộ 973 trạm 110kV Hậu Lộc (E9.18) lên vận hành 22kV
35 Tủ RMU 24kV-630A-20kA/s - 5 ngăn loại modul ghép ngăn có thể mở rộng 1 phía (có kết nối truyền thông SCADA) bao gồm: - Vỏ tủ RMU 5 ngăn - 05 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s; - Kiểu tủ modul ghép ngăn có thể mở rộng 1 phía Tủ bao gồm phụ kiện: - Bộ báo sự cố đầu cáp - Bộ sấy và cảm biến nhiệt độ cho tủ 5 ngăn. - Tủ có vị trí dự phòng lắp moto đóng cắt. 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV
36 Cầu dao phụ tải 630A-24kV Polymer, chém đứng (kèm giá đỡ và tay thao tác) 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV
37 Chống sét van 24KV 9 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV
38 Cầu dao phụ tải 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Tây Thành phố- Trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV Núi 1
39 Chống sét van 24kV 6 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải lưới điện trung thế 22kV mạch vòng trạm 110kV Tây Thành phố- Trạm 110kV Thành phố- trạm 110kV Núi 1
40 Cầu dao phụ tải 630A-35kV polymer chém đứng trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV
41 Chống sét van 24kV 6 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV
42 Chống sét van 35kV 18 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV
43 Cầu chì tự rơi 24kV/100A + dây chì 3 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV
44 Cầu chì tự rơi 35kV/100A+ dây chì 15 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo đường dây 671 TG Sao Vàng lên VH ở cấp 22, 35kV
45 Tủ điện 400V-600A (3 lộ cầu dao 250A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo CQT lưới điện giảm tổn thất điện năng lộ 972 TG Thiệu Hưng
46 Chống sét van 24kV 42 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV
47 Cầu chì tự rơi 24kV 3 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV
48 Cầu chì tự rơi 24kV/100A + dây chì (Phần trạm đo đếm và trạm Recloser) 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV
49 Biến dòng điện TI-24kV-200-300-400/5/5A 3 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV
50 Biến điện áp 1 pha TU-24/√3:0,1/√3:0,1/√3 - 20VA. 3 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo một phần lộ 971-TG Nga Sơn từ lưới 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV
51 Máy biến áp 3 pha 250kVA -35/0.4kV sứ Ebowl 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
52 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
53 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
54 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV 2 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
55 Trạm biến áp hợp bộ 250-35/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp: - Tủ trung thế RMU 35kV- 3 ngăn bao gồm bộ sấy, đầu cáp, cảnh báo sự cố đầu cáp, cầu chì - Tủ hạ áp 400A - 3 lộ ra 250A - trụ đỡ, chụp cực, máng cáp, giá đỡ, thang thao tác MBA 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
56 Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ cầu dao 100A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
57 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) 4 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
58 Chống sét van 35kV 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
59 Cầu chì tự rơi FCO 100A-35KV (có dây chì) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
60 Chống sét van 10kV 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
61 Chống sét van 22kV 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
62 Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV (có dây chì) 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung, Nga Sơn
63 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
64 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
65 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 4 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
66 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
67 Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
68 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
69 Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ cầu dao 100A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
70 Chống sét van 35kV 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
71 Cầu chì tự rơi FCO 100A-35KV (có dây chì) 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
72 Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ cầu dao 100A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
73 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) 5 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
74 Chống sét van 12kV 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
75 Chống sét van 24kV 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
76 Cầu chì tự rơi FCO 100A-24KV (có dây chì) 6 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chống quá tải các TBA và lưới điện hạ áp khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->