Gói thầu: Gói 16: Đại tu máy biến áp lực tổ máy số 4, hệ thống điện 220kV, thí nghiệm hệ thống phụ tải 6,6kV, thí nghiệm dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 16: Đại tu máy biến áp lực tổ máy số 4, hệ thống điện 220kV, thí nghiệm hệ thống phụ tải 6,6kV, thí nghiệm dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414821 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:49:00 đến ngày 2022-04-29 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,560,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,193,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.279.560.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 383.868.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng sữa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (phần cơ, điện, điều khiển) máy biến áp lực có cấp điện áp từ 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 639.780.068 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ tối thiểu 01 công trình trung tu hoặc đại tu thiết bị điện Máy biến áp lực và hệ thống phụ trợ cấp điện áp từ 220kV trở lên, thiết bị điện 220kV, thiết bị rơ le bảo vệ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình trung tu hoặc đại tu thiết bị điện Máy biến áp lực và hệ thống phụ trợ cấp điện áp từ 220kV trở lên, thiết bị điện 220kV, thiết bị rơ le bảo vệ.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa, hoặc hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 16: Đại tu máy biến áp lực tổ máy số 4, hệ thống điện 220kV, thí nghiệm hệ thống phụ tải 6,6kV, thí nghiệm dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.193.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 - Người theo dõi gõi thầu: Bạch Thùy Dung. Điện thoại: 0904 628 969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Phần nhân công | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 2 | I.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP LỰC TỔ MÁY SỐ 4 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 3 | 1.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP T4 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 4 | 1.1.Phần điện nhất thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 6 | 1.1.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều áp dưới tải | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 7 | 1.1.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le hơi và rơ le dòng dầu | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 8 | 1.1.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt độ cuộn dây và dầu MBA | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 9 | 1.1.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị xả áp lực | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 10 | 1.1.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm đồng hồ đo mức | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 11 | 1.1.1.6.Đại tu các động cơ bơm dầu của máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 12 | 1.1.1.7.Đại tu Máy biến áp tổ máy (không rút ruột MBA, bao gồm lọc dầu MBA) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 13 | 1.1.1.8.Thí nghiệm máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 14 | 1.1.1.9.Đại tu các động cơ quạt làm mát của máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 16 | |
| 15 | 1.1.2.Thí nghiệm mẫu dầu | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 16 | 1.1.2.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 17 | 1.1.2.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 18 | 1.1.2.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 19 | 1.1.2.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 20 | 1.1.2.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 21 | 1.1.2.6.Thí nghiệm dầu cách điện - khí trong dầu | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 2 | |
| 22 | 1.1.3.Chống sét van 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 23 | 1.1.3.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3 pha | 1 | |
| 24 | 1.1.4.Máy biến điện áp 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 25 | 1.1.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến điện áp 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | pha | 3 | |
| 26 | 1.1.4.2.Kiểm định biến áp đo lường 220kV - tại hiện trường | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 27 | 1.1.5.Dao cách ly 233-3 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 28 | 1.1.5.1.Đại tu dao cách ly 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 29 | 1.1.5.2.Thí nghiệm dao cách ly 220kV thao tác bằng điện | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 30 | 1.1.6.Hệ thống ống dẫn dòng 21kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 31 | 1.1.6.1.Ống dẫn (IPB) 21kV (từ MBA đến MC đầu cực) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 32 | 1.1.6.2.Đại tu Thiết bị cung cấp khí khô cho IPB (Isolated phase bus) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 33 | 1.2.Phần điện nhị thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 34 | 1.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ của T3 & TD93 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 35 | 1.2.1.1.Thí nghiệm rơ le trung gian | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 75 | |
| 36 | 1.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P634 bảo vệ máy biến áp chính | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 37 | 1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7UT613 bảo vệ máy biến áp chính | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 38 | 1.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P141 bảo vệ phía 220kV của máy biến áp chính | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 39 | 1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ612 bảo vệ phía 220kV của máy biến áp chính | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 40 | 1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ không điện của máy biến áp chính loại P143 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 41 | 1.2.1.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P633 bảo vệ máy biến áp tự dùng khối | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 42 | 1.2.1.8.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7UT613 bảo vệ máy biến áp tự dùng khối | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 43 | 1.2.1.9.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ không điện của máy biến áp tự dùng khối loại 6MD634 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 44 | 1.2.2.Hệ thống điều khiển dao cách ly | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 45 | 1.2.2.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 46 | 1.3.ĐẠI TU TỦ VT VÀ CHỐNG SÉT VAN TỔ MÁY | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 47 | 1.3.1.Máy biến điện áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 48 | 1.3.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm sai số máy biến điện áp cảm ứng, điện áp 21kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ 3pha | 9 | |
| 49 | 1.3.1.2.Kiểm định biến áp đo lường 21kV - tại hiện trường | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 50 | 1.3.2.Chống sét | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 51 | 1.3.2.1.Thí nghiệm chống sét van sau sửa chữa | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 52 | 1.4.ĐẠI TU CT, VT MÁY CẮT ĐẦU CỰC MÁY PHÁT | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 53 | 1.4.1.Tụ điện phân áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 54 | 1.4.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tụ điện | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 55 | 1.4.2.máy biến dòng điện | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 56 | 1.4.2.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 21kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 57 | 1.4.2.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 21kV - tại hiện trường | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 6 | |
| 58 | 1.4.3.Máy biến điện áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 59 | 1.4.3.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến điện áp cảm ứng , điện áp 21kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 60 | 1.4.3.2.Kiểm định biến áp đo lường 21kV - tại hiện trường | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 61 | 1.4.4.Chống sét van | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 62 | 1.4.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm chống sét van 21kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 63 | 2.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP TD94 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 64 | 2.1.Phần điện nhất thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 65 | 2.1.1.Máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 66 | 2.1.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le hơi | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 67 | 2.1.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi nhiệt độ cuộn dây và dầu MBA | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 68 | 2.1.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị xả áp lực | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 69 | 2.1.1.4.Đại tu Máy biến áp tổ máy (không rút ruột MBA, bao gồm lọc dầu MBA) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 70 | 2.1.1.5.Thí nghiệm máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 71 | 2.1.1.6.Đại tu các động cơ quạt làm mát của máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 72 | 2.1.2.Thí nghiệm mẫu dầu | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 73 | 2.1.2.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 74 | 2.1.2.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 75 | 2.1.2.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 76 | 2.1.2.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 77 | 2.1.2.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 78 | 2.1.2.6.Thí nghiệm dầu cách điện - khí trong dầu | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 79 | 2.1.3.Thanh dẫn dòng 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 80 | 2.1.3.1.Đại tu thanh dẫn dòng 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | phân đoạn | 2 | |
| 81 | 2.1.4.Tủ điện trở nối đất phía 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 82 | 2.1.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tủ điện trở nối đất phía 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 83 | 2.2.Tủ đo lường của cụm máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 84 | 2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi dòng điện | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 85 | 2.2.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi điện áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 86 | 2.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi công suất | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 87 | 2.2.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ chuyển đổi tần số | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 88 | 2.3.Tủ ghi lỗi và định vị sự cố của cụm máy biến áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 89 | 2.3.1.Bảo dưỡng, sửa chữa, thí nghiệm thiết bị phân tích và ghi lỗi sự cố | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 90 | II.HỆ THỐNG ĐIỆN 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 91 | 1.Ngăn lộ F09: máy cắt (234, 254) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 92 | 1.1.ĐẠI TU CỤM MÁY CẮT 234 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 93 | 1.1.1.Phần điện Nhất thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 94 | 1.1.1.1.Máy cắt | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 95 | 1.1.1.1.1.Bảo dưỡng máy cắt 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 1 | |
| 96 | 1.1.1.1.2.Thí nghiệm máy cắt 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 1 | |
| 97 | 1.1.1.2.Dao cách ly | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 98 | 1.1.1.2.1.Bảo dưỡng dao cách ly 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 3 | |
| 99 | 1.1.1.2.2.Thí nghiệm dao cách ly 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 3 | |
| 100 | 1.1.1.3.Máy biến dòng điện | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 101 | 1.1.1.3.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 102 | 1.1.1.3.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 220kV - tại hiện trường | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 103 | 1.1.1.4.Dao tiếp địa | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 104 | 1.1.1.4.1.Bảo dưỡng dao tiếp địa | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 105 | 1.1.2.Phần điện Nhị thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 106 | 1.1.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ máy cắt | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 107 | 1.1.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ622 bảo vệ máy cắt 234 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 108 | 1.1.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7VK611 bảo vệ máy cắt 234 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 109 | 1.1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P442 bảo vệ máy cắt 234 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 110 | 1.1.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ612 bảo vệ stubbus đoạn máy cắt 234, 254 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 111 | 1.1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P631 bảo vệ stubbus đoạn máy cắt 234, 254 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 112 | 1.1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ thao tác máy cắt 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 113 | 1.1.2.1.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 22 | |
| 114 | 1.1.2.2.Hệ thống điều khiển tại chỗ của máy cắt | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 115 | 1.1.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 116 | 1.1.2.3.Hệ thống điều khiển tại chỗ của dao cách ly | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 117 | 1.1.2.3.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 118 | 1.1.2.4.Hệ thống điều khiển từ xa của máy cắt và các dao cách ly | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 119 | 1.1.2.4.1.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 120 | 1.1.2.4.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị đo lường và điều khiển NCS681 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 121 | 1.2.ĐẠI TU CỤM MÁY CẮT 254 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 122 | 1.2.1.Phần điện Nhất thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 123 | 1.2.1.1.Dao tiếp địa 254-65, 254-15 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 2 | |
| 124 | 1.2.1.2.Máy cắt 254 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 125 | 1.2.1.2.1.Thí nghiệm máy cắt 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 1 | |
| 126 | 1.2.1.2.2.Bảo dưỡng máy cắt 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 1 | |
| 127 | 1.2.1.3.Dao cách ly 254-6; 254-1 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 128 | 1.2.1.3.1.Thí nghiệm dao cách ly 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 2 | |
| 129 | 1.2.1.3.2.Bảo dưỡng dao cách ly 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 2 | |
| 130 | 1.2.1.4.Máy biến dòng điện 254 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 131 | 1.2.1.4.1.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 132 | 1.2.1.4.2.Kiểm định biến dòng điện do lường 220kV - tại hiện trường | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 133 | 1.2.2.Phần điện Nhị thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 134 | 1.2.2.1.Hệ thống rơ le bảo vệ máy cắt 253 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 135 | 1.2.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ thao tác máy cắt 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 136 | 1.2.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 137 | 1.2.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P442 bảo vệ máy cắt 253 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 138 | 1.2.2.1.4.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7VK611 bảo vệ máy cắt 253 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 139 | 1.2.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số 7SJ622 bảo vệ máy cắt 253 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 140 | 1.2.2.2.Hệ thống điều khiển tại chỗ của máy cắt 253 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 141 | 1.2.2.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 142 | 1.2.2.3.Hệ thống điều khiển tại chỗ của dao cách ly 253-6; 253-1 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 143 | 1.2.2.3.1.Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 144 | 1.2.2.4.Hệ thống điều khiển từ xa của máy cắt 253 và các dao cách ly 253-6; 253-1 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 145 | 1.2.2.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị đo lường và điều khiển NCS681 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 146 | III.THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG PHỤ TẢI 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 147 | 1.1.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 46A | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 148 | 1.1.1.Phần thiết bị điện nhất thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 149 | 1.1.1.1.Thí nghiệm máy biến áp đo lường | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 2 | |
| 150 | 1.1.1.2.Thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 95 | |
| 151 | 1.1.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 25 | |
| 152 | 1.1.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 72 | |
| 153 | 1.1.1.5.Thí nghiệm cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 99 | |
| 154 | 1.1.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 46A | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 4 | |
| 155 | 1.1.2.Phần thiết bị điện nhị thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 156 | 1.1.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 157 | 1.1.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 158 | 1.1.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 46A | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 159 | 1.1.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P243 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 160 | 1.1.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 161 | 1.1.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 162 | 1.1.2.7.Thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 163 | 1.1.2.8.Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 164 | 1.2.Tủ phân phối 6,6kV và ATS thanh cái 46B | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 165 | 1.2.1.Phần thiết bị điện nhất thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 166 | 1.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp đo lường | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ 3pha | 2 | |
| 167 | 1.2.1.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến dòng điện 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 79 | |
| 168 | 1.2.1.3.Kiểm định máy cắt và hợp bộ cầu chì công tắc tơ chân không, điện áp 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 21 | |
| 169 | 1.2.1.4.Kiểm định chống sét 6,6kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 60 | |
| 170 | 1.2.1.5.Kiểm định cáp lực 6,6kV (không làm mới đầu cáp) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 87 | |
| 171 | 1.2.1.6.Kiểm định máy biến áp khô 6,6/0,4kV trên thanh cái 46B | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 4 | |
| 172 | 1.2.2.Phần thiết bị điện nhị thứ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 173 | 1.2.2.1.Thí nghiệm rơ le P127 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 174 | 1.2.2.2.Thí nghiệm rơ le bảo vệ điện áp P922 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 175 | 1.2.2.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm bộ ATS của thanh cái 46B | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 176 | 1.2.2.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P243 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 177 | 1.2.2.5.Thí nghiệm rơ le bảo vệ động cơ 6,6kV loại P241 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 178 | 1.2.2.6.Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch thanh dẫn dòng loại P631 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 179 | 1.2.2.7.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ dòng điện thứ tự không loại điện từ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 180 | 1.2.2.8.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 181 | IV.THÍ NGHIỆM dầu phụ tải 0,4kV lọc bụi | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 182 | 1.Dầu biến áp lọc bụi | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 183 | 1.1.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ xuyên thủng điện thế | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 16 | |
| 184 | 1.2.Thí nghiệm dầu cách điện - Tính chất hoá học | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 16 | |
| 185 | 1.3.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng tạp chất | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 16 | |
| 186 | 1.4.Thí nghiệm dầu cách điện - Độ ổn định oxy hóa | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 16 | |
| 187 | 1.5.Thí nghiệm dầu cách điện - Hàm lượng ẩm | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 16 | |
| 188 | B.VẬT TƯ TIÊU HAO | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 189 | I.MÁY BIẾN ÁP LỰC TỔ MÁY SỐ 4 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 190 | 1.Băng dính cách điện cao áp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 2 | |
| 191 | 2.Dây điện 2 x 6mm2 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 6 | |
| 192 | 3.Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 12 | |
| 193 | 4.Gioăng xốp 30mm | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 3 | |
| 194 | 5.Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 2 | |
| 195 | 6.Mỡ spheerol EPL2 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 5,6 | |
| 196 | 7.Ống gen cách điện 2,5mm2 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 12 | |
| 197 | 8.Bàn chải sắt | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 198 | 9.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 28 | |
| 199 | 10.Băng tan (cao su non) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 1 | |
| 200 | 11.Benzen (C6H6) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 1,5 | |
| 201 | 12.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 202 | 13.Chổi sơn loại nhỏ | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 203 | 14.Cồn công nghiệp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 27 | |
| 204 | 15.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 11 | |
| 205 | 16.Dung môi pha sơn | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 15 | |
| 206 | 17.Giấy lọc không tro phi 11 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 207 | 18.Giấy lọc thường phi 11 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 208 | 19.Giấy nhám mịn P1200 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 8 | |
| 209 | 20.Giấy nhám mịn P2000 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 25 | |
| 210 | 21.Giấy nhám P600 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 19 | |
| 211 | 22.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 80 | |
| 212 | 23.Kali hydroxit (KOH) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 0,9 | |
| 213 | 24.Khí Argon | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 1 | |
| 214 | 25.Natri clorua NaCl | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 0,6 | |
| 215 | 26.Sơn chống rỉ AKD | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 80 | |
| 216 | 27.Sơn ghi - AKD 29 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 80 | |
| 217 | 28.Vải phin trắng | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 35 | |
| 218 | 29.Xăng A95 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 32 | |
| 219 | II.HỆ THỐNG ĐIỆN 220kV | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 220 | 1.Ống gen cách điện 2,5mm2 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 48 | |
| 221 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 8 | |
| 222 | 3.Cồn công nghiệp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 7 | |
| 223 | 4.Dầu chống rỉ RP7 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 2 | |
| 224 | 5.Giấy nhám P600 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 63 | |
| 225 | 6.Giẻ lau công nghiệp | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 8 | |
| 226 | 7.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Tuýp | 6 | |
| 227 | 8.Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 0,5 | |
| 228 | 9.Natri hydroxit NaOH 30% | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 15 | |
| 229 | 10.Vải phin trắng | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 22 | |
| 230 | 11.Xăng A95 | Phần II, Mục 2, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 1,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.27956E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 383.868.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.279.560.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 383.868.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng sữa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (phần cơ, điện, điều khiển) máy biến áp lực có cấp điện áp từ 220kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 639.780.068 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ tối thiểu 01 công trình trung tu hoặc đại tu thiết bị điện Máy biến áp lực và hệ thống phụ trợ cấp điện áp từ 220kV trở lên, thiết bị điện 220kV, thiết bị rơ le bảo vệ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình. | 1 | - 01 kỹ thuật đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình trung tu hoặc đại tu thiết bị điện Máy biến áp lực và hệ thống phụ trợ cấp điện áp từ 220kV trở lên, thiết bị điện 220kV, thiết bị rơ le bảo vệ.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa, hoặc hóa. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi