Gói thầu: Gói thầu HH11-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống lò hơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220419523-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH11-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống lò hơi
Số hiệu KHLCNT 20220409075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:11:00 đến ngày 2022-04-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,350,135,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp vật tư thiết bị hệ thống lò hơi đốt than phun cho nhà máy nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.150.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH11-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống lò hơi
Sản xuất kinh doanh
45 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
1. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự cùng các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (≥ 80% khối lượng của Hợp đồng), Hóa đơn VAT.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng chỉ xuất xứ hoặc Chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa, Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, Hóa đơn do bộ tài chính phát hành hoặc được cơ quan quản lý chức năng của Nhà nước cấp phép lưu hành, Tờ khai hàng hóa nhập khẩu, chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu; thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có), các tài liệu kỹ thuật quy định trong hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: (+84) 227 2491999 + Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ốp ống100CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
2Ốp ống20CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
3Ốp ống82CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
4Ốp ống82CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
5Ốp ống160CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
6Ốp ống100CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
7Đai ốp ống250CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
8Đai ốp ống200CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
9Tấm ốp bảo vệ thành hộp chia than48TấmChi tiết tại chương V của E-HSYC
10Thanh đỡ lõi chia than24TấmChi tiết tại chương V của E-HSYC
11Gioăng cho khớp nối ống dẫn than48CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
12Gioăng22,86mChi tiết tại chương V của E-HSYC
13Dầu chịu nhiệt cho zoăng:6LọChi tiết tại chương V của E-HSYC
14Que hàn điện20kgChi tiết tại chương V của E-HSYC
15Que hàn45kgChi tiết tại chương V của E-HSYC
16Gasket thay cho cần chia than45cáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
17Chốt định vị cho bunner core110CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
18Đá cắt inox100ViênChi tiết tại chương V của E-HSYC
19Đá cắt inox50ViênChi tiết tại chương V của E-HSYC
20Đá cắt inox50ViênChi tiết tại chương V của E-HSYC
21Que hàn10kgChi tiết tại chương V của E-HSYC
22Que hàn30kgChi tiết tại chương V của E-HSYC
23Bu lông/ Bolt32CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
24Bu lông/ Bolt64CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
25Vành chèn than đầu trục vít8CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
26Vòng bi đỡ 2 đầu trục vít tải4BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
27Que hàn điện30KgChi tiết tại chương V của E-HSYC
28Túi lọc silo cổ góp672CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
29Pilot Valve4CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
30Check Valve4CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
31Counter Balance Valve4CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
32Seal kit for Pilot valve PC-101; PC-102; PC-103; PC-104.8BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
33Seal kit for check valve CV-106; CV-1094BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
34Seal kit for balance valve CB-101; CB-1024BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
35Seal kit for throttle valve FC-101; FC-102.4BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
36Seal kit for throttle valve FC-103; FC-104.4BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
37Seal kit for solenoid valve SV-101; SV-102.2BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
38Seal kit for solenoid valve SV-100.1BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
39Seal kit for solenoid valve PV-101; PV-102 and ratio controller1BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
40Test Point (including seal kit)2CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
41Tết chèn cổ trục van/ Packing (Van chặn điện đường hơi chính về hơi tự dùng)1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
42Vành làm kín / Seal ring (Van chặn điện đường hơi chính về hơi tự dùng)1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
43Keo thành phần A3ThùngChi tiết tại chương V của E-HSYC
44Keo thành phần B18TuýpChi tiết tại chương V của E-HSYC
45Răng xích thuyền xỉ2BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
46Gỗ ván ép500M2Chi tiết tại chương V của E-HSYC
47Pallet nhựa100CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
48Pallet gỗ nâng tải trọng 1 tấn100CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
49Cáp vải tải trọng 2 tấn dài 2m20CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
50Cáp vải tải trọng 3 tấn dài 4m20CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
51Cáp vải tải trọng 4 tấn dài 5m5CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
52Cáp vải tải trọng 4 tấn dài 4m5CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
53Mái che băng tải nghiêng (tấm số 2)30tấmChi tiết tại chương V của E-HSYC
54Bulong400bộChi tiết tại chương V của E-HSYC
55Bộ đĩa van chặn trên dưới FS3bộChi tiết tại chương V của E-HSYC
56Vòng bi trục vít tải máy nghiền than6CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
57Phớt làm kín vòng bi/ Bearing Seal1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
58Phớt làm kín vòng bi/ Bearing Seal1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
59Phớt làm kín vòng bi/ Bearing Seal1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
60Vòng bi gối trục/ Bearing1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
61Vòng bi gối trục/ Bearing1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
62Gioăng/ O-Ring1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
63Đệm/ Jont ring1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
64Gioăng làm kín cánh bơm/ Impeller O-Ring;1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
65Đệm làm kín thân bơm/ Back liner Seal1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
66Vành làm kín/ Spigot ring1Cái Chi tiết tại chương V của E-HSYC
67Bulong bắt thân bơm4BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
68Bulong bắt bơm với bệ8BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
69Bộ côn bên trong Puly phần động cơ1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
70Bộ côn bên trong Puly phần động cơ;1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
71Đoạn ống đầu đẩy bơm/ Discharge Pipe1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
72Elbow hàn 90 °2CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
73Mặt bích2CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
74Đường ống2MétChi tiết tại chương V của E-HSYC
75Bulong20BộChi tiết tại chương V của E-HSYC
76Thanh gạt truyền động (Cho vòi thổi bụi dài IK545)1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
77Roller bracket1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
7816 washer1CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
79Roller bracket2CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
80Roller2CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
8180303 Ball bearing2CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
82Roller Spacer4CáiChi tiết tại chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp vật tư thiết bị hệ thống lò hơi đốt than phun cho nhà máy nhiệt điện. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.150.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chính 1 Tốt nghiệp đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->