Gói thầu: Gói 6: Cung ứng biểu mẫu in ấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bênh Viện Đa Khoa Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung ứng biểu mẫu in ấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 18:08:00 đến ngày 2021-01-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 690,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH (2 liên 1 số) (từ số 0000001 - 0001500) | 30 | cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai (2 liên 1 số) (từ số 0000001 - 0001500) | 30 | cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bệnh án nhi | 6.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án phụ khoa | 4.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kế hoạch chăm sóc người bệnh (2 mặt) | 40.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYT | 400 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bệnh án trẻ sơ sinh | 4.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kết quả điện não đồ | 1.000 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu khám bệnh vào viện | 80.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu theo dõi và chăm sóc (2 mặt) | 36.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bệnh án ngoại trú (2 mặt) | 8.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy khám sức khỏe (2 mặt) ( 18t trở lên) | 2.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bìa bệnh án nội trú Ngoại khoa | 9.000 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phiếu chăm sóc (2 mặt) | 180.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | 21.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 21.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu điện tim | 70.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tờ điều trị (2 mặt) | 240.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phiếu theo dõi chức năng sống (2 mặt) | 70.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sổ đẻ | 40 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò | 21.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Biểu đồ chuyển dạ | 5.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bệnh án nội khoa | 18.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ biên bản hội chẩn | 40 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bìa bệnh án nội trú Nội Khoa | 21.000 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bìa bệnh án nội trú Sản Khoa | 9.000 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bìa bệnh án nội trú Nhi Khoa | 6.000 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy trắng (for 80) | 110.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thẻ phẩu thuật (2 mặt) | 20.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phiếu phẫu thuật / thủ thuật | 500 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sổ quản lý máy | 600 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bệnh án sản | 12.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phiếu thực hiện y lệnh thuốc thường quy (2 mặt) | 80.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bao X - quang kỹ thuật số | 10.000 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sổ xét nghiệm sàng lọc HIV | 10 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 200 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kardex | 400 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bìa bệnh án nội trú Ung Bướu | 3.000 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi (2 mặt) | 1.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy chứng nhận thương tích (đục đóng đầu) | 20 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Phiếu lĩnh thuốc, Y dụng cụ (đục, đóng hông có lưu) | 40 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bao x - quang | 30.000 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thẻ dị ứng (2 mặt) | 600 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bệnh án ngoại khoa | 12.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bìa bệnh án nội trú mắt | 3.000 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bìa Bệnh án nội trú y học cổ truyền (2 mặt) | 300 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Nhãn chất thải | 10.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bìa bệnh án nội trú Sơ sinh | 3.000 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giấy Bristol vàng 160 (không in nội dung) | 2.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 20 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bìa bệnh án nội trú Phụ Khoa | 3.000 | Bìa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bao MRI | 1.000 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Biên bản xác nhận bệnh nhân không thân nhân khoa cấp cứu | 20 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bệnh án Ung Bướu | 4.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sổ ghi danh sách tiêm viêm gan B sơ sinh và BCG | 30 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi (sơ sinh) - 2 mặt | 2.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bệnh án nội khoa (2 mặt) | 1.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Biên bản xác nhận bệnh nhân tử vong trước khi vào viện (đục đóng đầu) | 10 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 20 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 20 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sổ theo dõi xuất - nhập - tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện | 5 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sổ theo dõi xuất, nhập tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất | 10 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sổ theo dõi xuất - nhập - tồn kho thuốc độc | 15 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bao CT - Scanner | 10.000 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bệnh án nội khoa | 3.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bệnh án ngoại khoa | 3.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bệnh án ngoại trú | 2.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bao X - quang kỹ thuật số | 3.000 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bệnh án ngoại trú răng - hàm - mặt | 2.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sổ sức khỏe 0 - 15 tuổi | 16.000 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Sổ khám bệnh | 153.000 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phiếu thu (mẫu số C40-BB) | 300 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 500 | Cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giấy khám sức khỏe (18t trở lên) - 2 mặt | 2.000 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bao thư nhỏ | 600 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bao thư trung | 1.100 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bao thư lớn | 300 | Bao | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi