Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421666-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211211246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 18:14:00 đến ngày 2022-04-29 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,620,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu có các hạng mục: san nền, đường giao thông, phòng cháy chữa cháy, thoát nước, điện, thông tin liên lạc, cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: Giao thông: 03 người; Điện: 02 người; Thủy lợi: 02 người; Trắc đạc: 01 người. Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người. Máy xây dựng: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng vận hành máy công trình. - 01 Đội trưởng đội thợ nề. - 01 Đội trưởng đội thợ điện. - 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội cốp pha.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Định vị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, ....
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 2
24-Tời
- Đặc điểm thiết bị kéo dải dây điện, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 3
25-Tó
- Đặc điểm thiết bị kéo dải dây điện, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy đo độ võng
- Đặc điểm thiết bị đo độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
28-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị kéo dải dây điện, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 3
29-1 bộ máy sơn kẻ đường (Gồm máy lấy dấu, máy sơn)
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Khu dân cư thôn Như Thiết, xã Hồng Thái (giai đoạn 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả E-HSMT: Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không
E-CDNT 16.1 179 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 209 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo BVTC đã được phê duyệt581,3179100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo BVTC đã được phê duyệt15,3324100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BVTC đã được phê duyệt219,38m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt653,7697100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt312,3317100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt79,3625100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo BVTC đã được phê duyệt167,1845100m2
8Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%,Theo BVTC đã được phê duyệt329,9186tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo BVTC đã được phê duyệt22,2416100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTC đã được phê duyệt144,9429100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC đã được phê duyệt23,8088100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC đã được phê duyệt39,7888100m3
13Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt3.887m
14Mua bó vỉa KT 23x26x100cmTheo BVTC đã được phê duyệt3.790Viên
15Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt707m
16Mua Bó vỉa hè (KT: 23x26x50)cmTheo BVTC đã được phê duyệt1.414viên
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt142,42m3
18Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt9,1881100m2
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt96,48m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt49,85m3
21Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt3,6923100m2
22Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt243,69m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTC đã được phê duyệt280,51m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Tezzaro KT40x40x3cm màu đỏ, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt2.805,11m2
B BÃI ĐỖ XE
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo BVTC đã được phê duyệt32,1235100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTC đã được phê duyệt32,1235100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC đã được phê duyệt4,8185100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC đã được phê duyệt8,0309100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt16,0617100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt2,03m3
7Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt0,1269100m2
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt13,96m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt53,29m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt4,96m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,31100m
12Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt19m
13Mua Bó vỉa hè (KT: 23x26x50)cmTheo BVTC đã được phê duyệt38viên
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,57m3
15Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt0,037100m2
16Tháo dỡ bó vỉa hè (KT: 23x26x100)Theo BVTC đã được phê duyệt121m
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo BVTC đã được phê duyệt4,3949100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt1,1225100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt430,68m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt510,77m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt13,93m3
6Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt0,6191100m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo BVTC đã được phê duyệt0,0333100m3
8Vải địa kỹ thuật ART7Theo BVTC đã được phê duyệt6,24m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,936100m
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BVTC đã được phê duyệt91,24m2
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo BVTC đã được phê duyệt3,4354100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt1,7253100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo BVTC đã được phê duyệt12,8519100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo BVTC đã được phê duyệt1,3957100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt6,1208100m3
16Thi công lớp đá đệm móngTheo BVTC đã được phê duyệt83,53m3
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt250,59m3
18Thi công lớp đá đệm móngTheo BVTC đã được phê duyệt16,36m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt95,02m3
20Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt2,6169100m2
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo BVTC đã được phê duyệt0,0333100m3
22Vải địa kỹ thuật ART7Theo BVTC đã được phê duyệt6,24m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,416100m
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BVTC đã được phê duyệt35,5m2
25Thi công lớp đá đệm móngTheo BVTC đã được phê duyệt6,86m3
26Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt19,11m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt4,27m3
28Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt0,1176100m2
29Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt3,76m3
30Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt48,42m2
31Gia công lan can hình hộp dày 1.5-4mmTheo BVTC đã được phê duyệt2,6519tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo BVTC đã được phê duyệt147,98m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ EpoxyTheo BVTC đã được phê duyệt159,82m2
34Đất để đắp nền đường K90Theo BVTC đã được phê duyệt65.592,23m3
35Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95Theo BVTC đã được phê duyệt35.523,91m3
36Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98Theo BVTC đã được phê duyệt11.069,22m3
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo BVTC đã được phê duyệt37,1218100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo BVTC đã được phê duyệt37,1218100tấn
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo BVTC đã được phê duyệt650,39m2
2Biển báo tam giác A= 700 mmTheo BVTC đã được phê duyệt7cái
3Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏTheo BVTC đã được phê duyệt21m
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,0137100m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC đã được phê duyệt0,07100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,88m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt0,0046100m3
E CÂY XANH
1Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mTheo BVTC đã được phê duyệt161cây
2Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mTheo BVTC đã được phê duyệt49cây
3Cây nhội, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3mTheo BVTC đã được phê duyệt93cây
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt33,85m3
5Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt3,2239100m2
6Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt35,46m3
F SAN NỀN
1Đắp đất san nền lô cây xanh, không yêu cầu độ chặtTheo BVTC đã được phê duyệt68,2619100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC đã được phê duyệt593,5224100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt51,0386100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo BVTC đã được phê duyệt74,093100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền K95Theo BVTC đã được phê duyệt5.767,36m3
6Đất cấp 3 (đất đồi) để đắp san nền K85Theo BVTC đã được phê duyệt3.275,42m3
G Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo BVTC đã được phê duyệt12cái
2Lắp đặt van ty cổng chìm (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mmTheo BVTC đã được phê duyệt12cái
3Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo BVTC đã được phê duyệt12cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,48100m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo BVTC đã được phê duyệt12cái
6Lắp đặt bù đực HDPE (Đầu nối bích BU) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo BVTC đã được phê duyệt12cái
7Lắp bích thép rỗng, đường kính D100mmTheo BVTC đã được phê duyệt12cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,072100m
H THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móngTheo BVTC đã được phê duyệt32,55m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt25,54m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC đã được phê duyệt0,5591100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt37,14m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt245,9m3
6Ván khuôn hố gaTheo BVTC đã được phê duyệt21,2738100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt28,5023tấn
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt168,69m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt766,77m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo BVTC đã được phê duyệt404cấu kiện
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt21,59m3
12ván khuôn nắp đan,Theo BVTC đã được phê duyệt1,2135100m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC đã được phê duyệt5,6433tấn
14Lắp đặt nắp hố ga bằng Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt22,9947100m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt15,0422100m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng ATheo BVTC đã được phê duyệt298đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93Theo BVTC đã được phê duyệt376đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93Theo BVTC đã được phê duyệt17đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng ATheo BVTC đã được phê duyệt634đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93Theo BVTC đã được phê duyệt26đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng ATheo BVTC đã được phê duyệt271đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93Theo BVTC đã được phê duyệt23đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng ATheo BVTC đã được phê duyệt117đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1200mm, tải trọng ATheo BVTC đã được phê duyệt11đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng C-HL93Theo BVTC đã được phê duyệt6đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng ATheo BVTC đã được phê duyệt91đoạn ống
28Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng C-HL93Theo BVTC đã được phê duyệt83đoạn cống
29Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng ATheo BVTC đã được phê duyệt136đoạn cống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mmTheo BVTC đã được phê duyệt595cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo BVTC đã được phê duyệt752cái
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo BVTC đã được phê duyệt1.303cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo BVTC đã được phê duyệt592cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmTheo BVTC đã được phê duyệt279cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200mmTheo BVTC đã được phê duyệt22cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmTheo BVTC đã được phê duyệt193cái
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo BVTC đã được phê duyệt298mối nối
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo BVTC đã được phê duyệt376mối nối
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo BVTC đã được phê duyệt651mối nối
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo BVTC đã được phê duyệt297mối nối
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo BVTC đã được phê duyệt140mối nối
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmTheo BVTC đã được phê duyệt11mối nối
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo BVTC đã được phê duyệt97mối nối
44Thi công lớp đá đệm móngTheo BVTC đã được phê duyệt266,08m3
45Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo BVTC đã được phê duyệt74,6104100m3
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt45,6587100m3
47Thi công lớp đá đệm móngTheo BVTC đã được phê duyệt118,86m3
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt178,29m3
49Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt3,4287100m2
50Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt396,12m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt1.800,53m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo BVTC đã được phê duyệt1.143cấu kiện
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt54,86m3
54ván khuôn nắp đan,Theo BVTC đã được phê duyệt2,9261100m2
55Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC đã được phê duyệt5,304tấn
56Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo BVTC đã được phê duyệt23,5114100m3
57Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt13,5492100m3
58Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt3,77m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC đã được phê duyệt0,3857100m2
60Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo BVTC đã được phê duyệt0,2929tấn
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt3,1m3
62Ván khuôn móng dàiTheo BVTC đã được phê duyệt0,0544100m2
63Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt2,75m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt12,5m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo BVTC đã được phê duyệt29cấu kiện
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt1,52m3
67ván khuôn nắp đan,Theo BVTC đã được phê duyệt0,076100m2
68Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC đã được phê duyệt0,1557tấn
69Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt21,12m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC đã được phê duyệt0,7779100m2
71Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt95,04m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt7,1966tấn
73Ván khuôn hố thuTheo BVTC đã được phê duyệt11,9684100m2
74Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt6,251100m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt5,1493100m3
76Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnTheo BVTC đã được phê duyệt205cái
77Thi công lớp đá đệm móngTheo BVTC đã được phê duyệt10,01m3
78Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt27,45m3
79Đổ bê tông tường chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt7,93m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC đã được phê duyệt0,8965100m2
81Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt8,45m3
82Gia công lưới chắn rácTheo BVTC đã được phê duyệt0,0219tấn
83Lắp dựng lưới chắn rácTheo BVTC đã được phê duyệt1,44m2
84Sản xuất cửa van phẳngTheo BVTC đã được phê duyệt0,2181tấn
85Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo BVTC đã được phê duyệt0,2181tấn
I BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt16,3244100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt5,3793100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt30,61m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC đã được phê duyệt0,1218100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt88,19m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC đã được phê duyệt0,3606100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt140,93m3
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt10,948100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt69,62m3
10Ván khuôn sàn máiTheo BVTC đã được phê duyệt2,8021100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt6,5854tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt10,2256tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt4,0182tấn
14Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25 M)Theo BVTC đã được phê duyệt161m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt0,1248tấn
16Sơn chống ghỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớpTheo BVTC đã được phê duyệt3,98m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt23m3
18Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấnTheo BVTC đã được phê duyệt6bộ
19Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikatop 107, quét 3 lớpTheo BVTC đã được phê duyệt652,8m2
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,53100m
21Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính tê 300mmTheo BVTC đã được phê duyệt3cái
22Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính cút 300mmTheo BVTC đã được phê duyệt10cái
23Cây nhội, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3mTheo BVTC đã được phê duyệt45cây
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,67m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC đã được phê duyệt0,0108100m2
26Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo BVTC đã được phê duyệt4,4m3
27Ván khuôn hố gaTheo BVTC đã được phê duyệt0,2604100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt0,5248tấn
29Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấnTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
30Lắp đặt máy bơm nước thảiTheo BVTC đã được phê duyệt2máy
31Máy bơm nước chìm, công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 21- 78 m3/hTheo BVTC đã được phê duyệt2máy
32Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,3100m
33Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmTheo BVTC đã được phê duyệt4cái
34Lắp đặt van mặt bích, Van một chiều BB D150Theo BVTC đã được phê duyệt2cái
35Lắp đặt van mặt bích, Van hai chiều BB D150Theo BVTC đã được phê duyệt2cái
36Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mmTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
37Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
38Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mmTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTC đã được phê duyệt20m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTC đã được phê duyệt160m
41Lắp đặt ống nhựa miệng gân xoắn D50/40Theo BVTC đã được phê duyệt1,6100m
42Bộ phao cảm biến bơm nước thảiTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
43Bộ xích nâng bơm mạ kẽm 1TTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
44Tủ điều khiển 2 máy bơm nước, kích thước tủ 1200x600x350mmTheo BVTC đã được phê duyệt1tủ
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo BVTC đã được phê duyệt0,555100m2
46Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTC đã được phê duyệt0,555100m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC đã được phê duyệt0,0833100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC đã được phê duyệt0,1388100m3
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,2775100m3
50Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,45100m3
51Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo BVTC đã được phê duyệt30m3
J Tháo dỡ đường dây trung thế
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt121 cột
2Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt11 cột
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt21 cột
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo BVTC đã được phê duyệt2,348810 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo BVTC đã được phê duyệt2,348810 tấn/1km
6Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTC đã được phê duyệt2,3488tấn
7Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTC đã được phê duyệt2,3488tấn
8Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo BVTC đã được phê duyệt1,5361km / 1dây
9Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo BVTC đã được phê duyệt3,810 cách điện
10Tháo chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Theo BVTC đã được phê duyệt481 chuỗi cách điện
11Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo BVTC đã được phê duyệt51 bộ
12Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo BVTC đã được phê duyệt151 bộ
13Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo BVTC đã được phê duyệt111 bộ
14Tháo dỡ cầu dao. Loại cầu dao 3 cực 100-400ATheo BVTC đã được phê duyệt31 cái
15Tháo dỡ chống sét van Theo BVTC đã được phê duyệt21 bộ (3 pha)
16Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt21 cột
17Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt21 cột
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo BVTC đã được phê duyệt0,557410 tấn/1km
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo BVTC đã được phê duyệt0,557410 tấn/1km
20Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTC đã được phê duyệt0,5574tấn
21Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTC đã được phê duyệt0,5574tấn
22Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo BVTC đã được phê duyệt41 bộ
23Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo BVTC đã được phê duyệt21 bộ
24Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo BVTC đã được phê duyệt81 bộ
25Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo BVTC đã được phê duyệt61 bộ
26Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo BVTC đã được phê duyệt0,061km / 1dây
27Tháo dỡ biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo BVTC đã được phê duyệt11 máy ( 3 pha)
28Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo BVTC đã được phê duyệt11 máy ( 3 pha)
29Tháo dỡ tủ điều khiển máy cắt. Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Theo BVTC đã được phê duyệt31 tủ
30Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo BVTC đã được phê duyệt21 tủ
31Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo BVTC đã được phê duyệt3,410 cách điện
32Tháo dỡ chống sét van Theo BVTC đã được phê duyệt21 bộ (3 pha)
33Tháo dỡ cầu chì 35 (22) kVTheo BVTC đã được phê duyệt21 bộ (3pha)
34Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt21 cột
35Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt111 cột
36Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo BVTC đã được phê duyệt0,778210 tấn/1km
37Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo BVTC đã được phê duyệt0,778210 tấn/1km
38Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTC đã được phê duyệt0,7782tấn
39Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTC đã được phê duyệt0,7782tấn
40Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo BVTC đã được phê duyệt0,0621km / 1dây
41Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo BVTC đã được phê duyệt0,111km / 1dây
42Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo BVTC đã được phê duyệt0,8311km / 1dây
43Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo BVTC đã được phê duyệt0,2451km / 1dây
44Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo BVTC đã được phê duyệt31 hộp
45Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo BVTC đã được phê duyệt111 hộp
46Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt81 cột
47Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt121 cột
48Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo BVTC đã được phê duyệt1,5410 tấn/1km
49Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo BVTC đã được phê duyệt1,5410 tấn/1km
50Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTC đã được phê duyệt1,54tấn
51Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo BVTC đã được phê duyệt1,54tấn
52Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt6cột
53Tháo dỡ cần đènTheo BVTC đã được phê duyệt28cần đèn
54Tháo dỡ chóa đèn LedTheo BVTC đã được phê duyệt28bộ
55Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo BVTC đã được phê duyệt0,2341km / 1dây
56Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo BVTC đã được phê duyệt0,7581km / 1dây
K Dịch chuyển đường dây trung thế
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,4086100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,248100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt1,12m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt6,78m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt0,1169tấn
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,3212100m3
7Khoan lỗ để lắp ông UPVC D140 qua đường (vận dụng đơn giá)Theo BVTC đã được phê duyệt18m
8Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt3,5995100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,884100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt0,0468100m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt2,0749100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt0,0501100m3
13Mua mốc báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt55cái
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,22m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Theo BVTC đã được phê duyệt0,8664100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo BVTC đã được phê duyệt10,584m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo BVTC đã được phê duyệt1.1461 cấu kiện
18Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mmTheo BVTC đã được phê duyệt5,91100m
19Mua và lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,52100m
20Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,122100m3
21Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,1554100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,319m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt2,16m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt0,0115tấn
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,0938100m3
26Cột bê tông li tâm 16DTheo BVTC đã được phê duyệt4cột
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTC đã được phê duyệt4cột
28Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo BVTC đã được phê duyệt986,412kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo BVTC đã được phê duyệt15bộ
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo BVTC đã được phê duyệt4bộ
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo BVTC đã được phê duyệt6bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo BVTC đã được phê duyệt3bộ
33Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địaTheo BVTC đã được phê duyệt217,37kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo BVTC đã được phê duyệt1,410 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,9486100kg
36Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kVTheo BVTC đã được phê duyệt357m
37Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo BVTC đã được phê duyệt0,3571 km dây
38Dây Cu/PVC 1x50 nối tiếp địa chống sét vanTheo BVTC đã được phê duyệt18m
39Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo BVTC đã được phê duyệt0,0181 km dây
40Mua sứ gốm cách điện RE-24Theo BVTC đã được phê duyệt14bộ
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo BVTC đã được phê duyệt1,410 sứ
42Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níuTheo BVTC đã được phê duyệt13cái
43Mua sứ thủy tinh IIC 120 (Nga)Theo BVTC đã được phê duyệt54bộ
44Phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Theo BVTC đã được phê duyệt9bộ
45Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoTheo BVTC đã được phê duyệt91 chuỗi sứ
46Mua chống chụp silicol chống sét vanTheo BVTC đã được phê duyệt3bộ
47Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240Theo BVTC đã được phê duyệt30cái
48Ống nối nhôm ON-95Theo BVTC đã được phê duyệt6cái
49Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo BVTC đã được phê duyệt11 bộ
50Lắp đặt chống sét van Theo BVTC đã được phê duyệt23 pha
51Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt11 tủ
52Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo BVTC đã được phê duyệt573md
53Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt2,865100m2
54Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kVTheo BVTC đã được phê duyệt643m
55Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTC đã được phê duyệt6,43100m
56Mua đầu cáp Co nguội 3x95mm2- 22kVTheo BVTC đã được phê duyệt1Bộ
57Mua đầu cáp T - Plug 3x95mm2- 22kVTheo BVTC đã được phê duyệt6Bộ
58Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt71 đầu cáp (3 pha)
59Mua đầu cosse AM95Theo BVTC đã được phê duyệt51đầu
60Mua đầu cosse M50Theo BVTC đã được phê duyệt15đầu
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt1,510 đầu cốt
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt5,110 đầu cốt
63Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo BVTC đã được phê duyệt31 vị trí
64Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTC đã được phê duyệt2sợi
65Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo BVTC đã được phê duyệt14cái
66Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo BVTC đã được phê duyệt54bát
67Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt5bộ
68Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
69Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,6201100m3
70Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,5467100m3
71Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,236100m2
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt1,2227m3
73Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt3,14m3
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt3,3136m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt0,1069tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt0,0796tấn
77Mua bu lông móng TBA M28x800Theo BVTC đã được phê duyệt12cái
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTC đã được phê duyệt2,78m2
79Cột bê tông li tâm 14CTheo BVTC đã được phê duyệt2cột
80Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTC đã được phê duyệt2cột
81Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ, thang, ghếTheo BVTC đã được phê duyệt739,66kg
82Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo BVTC đã được phê duyệt2bộ
83Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
84Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo BVTC đã được phê duyệt3bộ
85Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo BVTC đã được phê duyệt3bộ
86Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
87Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địaTheo BVTC đã được phê duyệt441,03kg
88Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo BVTC đã được phê duyệt210 cọc
89Rải dây thép địaTheo BVTC đã được phê duyệt12,1210 m
90Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTC đã được phê duyệt34,05100kg
91Mua sứ RE-24 dẫn lèo + dây buộc cổ sứTheo BVTC đã được phê duyệt22bộ
92Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo BVTC đã được phê duyệt221 cái
93Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níuTheo BVTC đã được phê duyệt18cái
94Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-22kVTheo BVTC đã được phê duyệt54m
95Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo BVTC đã được phê duyệt0,54100m
96Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (1x150)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt49m
97Mua dây CSV Cu/xlpe/pvc (1x50)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt12m
98Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt12m
99Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240Theo BVTC đã được phê duyệt36cái
100Mua đầu cosse AM95Theo BVTC đã được phê duyệt12đầu
101Mua đầu cosse A150Theo BVTC đã được phê duyệt14đầu
102Mua đầu cosse AM95Theo BVTC đã được phê duyệt2đầu
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt1,410 đầu cốt
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt1,410 đầu cốt
105Biển báo tên trạm biến ápTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
106Biển báo nguy hiểm trạm biến ápTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
107Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo BVTC đã được phê duyệt21 máy
108Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo BVTC đã được phê duyệt11 tủ
109Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6-35kV, 1MVARTheo BVTC đã được phê duyệt11 hệ thống
110Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo BVTC đã được phê duyệt11 bộ
111Lắp đặt chống sét van Theo BVTC đã được phê duyệt13 pha
112Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo BVTC đã được phê duyệt11 vị trí
113Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTC đã được phê duyệt1sợi
114Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo BVTC đã được phê duyệt22cái
115Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo BVTC đã được phê duyệt1máy
116Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
117Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo BVTC đã được phê duyệt1máy
118Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo BVTC đã được phê duyệt1cái
119Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo BVTC đã được phê duyệt4cái
120Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
121Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
122Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo BVTC đã được phê duyệt3cái
123Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
124Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1sợi
125Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTC đã được phê duyệt1sợi
126Thí nghiệm biến dòng điện Theo BVTC đã được phê duyệt6cái
127Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
128Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,7114100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,1588100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,028100m3
131Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,3122100m3
132Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,0353100m3
133Mua mốc báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt8mốc
134Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,032m3
135Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,4808100m2
136Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt1,12m3
137Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt10,39m3
138Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,17100m
139Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mmTheo BVTC đã được phê duyệt2,19100m
140Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo BVTC đã được phê duyệt146md
141Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt0,584100m2
142Mua cột bê tông LT10DTheo BVTC đã được phê duyệt2cột
143Mua cột bê tông LT8.5DTheo BVTC đã được phê duyệt11cột
144Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTC đã được phê duyệt13cột
145Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo BVTC đã được phê duyệt175kg
146Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo BVTC đã được phê duyệt110 cọc
147Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,315100kg
148Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo BVTC đã được phê duyệt165,22kg
149Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
150Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo BVTC đã được phê duyệt4bộ
151Mua cáp vặn xoắn ABC (4x95)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt1.157m
152Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo BVTC đã được phê duyệt1,157km/dây
153Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt220m
154Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTC đã được phê duyệt2,2100m
155Lắp đặt hòm công tơ, hòm Theo BVTC đã được phê duyệt51 hộp
156Lắp đặt hòm công tơ, hòm Theo BVTC đã được phê duyệt111 hộp
157Mua hòm 4 công tơ 1 phaTheo BVTC đã được phê duyệt2hộp
158Mua cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2Theo BVTC đã được phê duyệt24m
159Lắp đặt dây xuống hòm công tơTheo BVTC đã được phê duyệt0,024km/dây
160Mua cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo BVTC đã được phê duyệt124m
161Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo BVTC đã được phê duyệt0,124km/dây
162Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x6mm2Theo BVTC đã được phê duyệt470m
163Lắp đặt dây sau công tơTheo BVTC đã được phê duyệt0,47km/dây
164Mua móc treo (ốp cột)Theo BVTC đã được phê duyệt66cái
165Mua móc treo kẹp bổ trợTheo BVTC đã được phê duyệt5cái
166Mua Kẹp bổ trợ đơnTheo BVTC đã được phê duyệt39cái
167Mua kẹp bổ trợ képTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
168Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x95Theo BVTC đã được phê duyệt66cái
169Ghíp đấu dây GN2Theo BVTC đã được phê duyệt48cái
170Ghíp nhôm 3BL 25-120Theo BVTC đã được phê duyệt84cái
171Đai thép ôm cột + khóa đaiTheo BVTC đã được phê duyệt174bộ
172Mua đầu cosse AM95Theo BVTC đã được phê duyệt24đầu
173Mua đầu cosse M95Theo BVTC đã được phê duyệt12đầu
174Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt3,610 đầu cốt
175Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo BVTC đã được phê duyệt101 vị trí
176Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTC đã được phê duyệt6sợi
177Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,072100m3
178Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,288100m2
179Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt7,2m3
180Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTC đã được phê duyệt0,0755tấn
181Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Theo BVTC đã được phê duyệt6bộ
182Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Theo BVTC đã được phê duyệt12m
183Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,432100m3
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,0809100m3
185Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,0729100m3
186Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,1705100m3
187Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,0872100m3
188Mua mốc báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt5mốc
189Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,02m3
190Lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,42100m
191Lắp đặt ống HDPE D65/50mmTheo BVTC đã được phê duyệt1,96100m
192Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt6cột
193Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Theo BVTC đã được phê duyệt6cần đèn
194Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Theo BVTC đã được phê duyệt6bộ
195Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt0,66100m
196Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTC đã được phê duyệt12đầu cáp
197Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt232m
198Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoànTheo BVTC đã được phê duyệt232m
199Rải cáp ngầmTheo BVTC đã được phê duyệt4,64100m
200Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mTheo BVTC đã được phê duyệt108md
201Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt0,54100m2
202Mua gạch BTKN báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt972viên
203Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNTheo BVTC đã được phê duyệt0,9721000v
204Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo BVTC đã được phê duyệt142,74kg
205Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt1,210 cọc
206Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,4074100kg
207Mua đầu cốt đồng M16Theo BVTC đã được phê duyệt42cái
208Mua đầu cốt đồng M10Theo BVTC đã được phê duyệt14cái
209Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt5,610 đầu cốt
210Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo BVTC đã được phê duyệt61 vị trí
211Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1sợi
L Xây dựng mới đường dây trung thế
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt4,694100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,2769100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt0,0691100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,664100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt0,074100m3
6Mua mốc báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt18cái
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,072m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Theo BVTC đã được phê duyệt0,3175100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo BVTC đã được phê duyệt5,04m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC đã được phê duyệt0,3192tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo BVTC đã được phê duyệt4201 cấu kiện
12Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,34100m
13Lắp đặt ống HDPE D130/110mmTheo BVTC đã được phê duyệt2,21100m
14Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo BVTC đã được phê duyệt210md
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt1,05100m2
16Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo BVTC đã được phê duyệt255,452kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo BVTC đã được phê duyệt3bộ
19Dây Cu/PVC 1x50 nối tiếp địa chống sét vanTheo BVTC đã được phê duyệt90.0
20Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo BVTC đã được phê duyệt0,0091 km dây
21Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kVTheo BVTC đã được phê duyệt255m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTC đã được phê duyệt2,55100m
23Mua sứ gốm cách điện RE-24Theo BVTC đã được phê duyệt7bộ
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo BVTC đã được phê duyệt0,710 sứ
25Mua đầu cáp Co nguội 3x95mm2- 24kVTheo BVTC đã được phê duyệt2Bộ
26Mua đầu cáp T - Plug 3x95mm2- 24kVTheo BVTC đã được phê duyệt3Bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt51 đầu cáp (3 pha)
28Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo BVTC đã được phê duyệt11 bộ
29Lắp đặt chống sét van Theo BVTC đã được phê duyệt13 pha
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTC đã được phê duyệt1sợi
31Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
32Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
33Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,5924100m3
34Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,2588100m2
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,3587m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt13,47m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt3,3136m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt0,0796tấn
39Mua lưới mắt cáo InoxTheo BVTC đã được phê duyệt0,12m2
40Bu lông M18x350mmTheo BVTC đã được phê duyệt4bộ
41Mua bu lông móng TBA M28x800Theo BVTC đã được phê duyệt12cái
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTC đã được phê duyệt2,78m2
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,4824100m3
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,21100m
45Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5Theo BVTC đã được phê duyệt406,98kg
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo BVTC đã được phê duyệt210 cọc
47Rải dây thép địaTheo BVTC đã được phê duyệt12,1210 m
48Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt24m
49Mua đầu cốt đồng M95Theo BVTC đã được phê duyệt4đầu
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt0,410 đầu cốt
51Biển báo tên trạm biến ápTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
52Biển báo nguy hiểm trạm biến ápTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
53Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo BVTC đã được phê duyệt2máy
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo BVTC đã được phê duyệt3cái
55Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo BVTC đã được phê duyệt11cái
56Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo BVTC đã được phê duyệt1cái
57Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt6bộ
58Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
59Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt2bộ
60Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo BVTC đã được phê duyệt6cái
61Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
62Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1sợi
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTC đã được phê duyệt1sợi
64Thí nghiệm biến dòng điện Theo BVTC đã được phê duyệt12cái
65Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
66Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo BVTC đã được phê duyệt1máy
67Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo BVTC đã được phê duyệt1cái
68Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo BVTC đã được phê duyệt5cái
69Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo BVTC đã được phê duyệt1cái
70Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
71Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
72Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo BVTC đã được phê duyệt3cái
73Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
74Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1sợi
75Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo BVTC đã được phê duyệt1sợi
76Thí nghiệm biến dòng điện Theo BVTC đã được phê duyệt6cái
77Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
78Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,0907100m3
79Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt1,6058100m2
80Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt10,5245m3
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTC đã được phê duyệt36,8m2
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTC đã được phê duyệt0,3738tấn
83Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mmTheo BVTC đã được phê duyệt32bộ
84Thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ công tơTheo BVTC đã được phê duyệt126,08Kg
85Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt10,8911100m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt4,2168100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,1103100m3
88Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt5,6355100m3
89Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,1598100m3
90Mua mốc báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt96cái
91Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,384m3
92Khoan lỗ để lắp ông UPVC D140 qua đường (vận dụng đơn giá)Theo BVTC đã được phê duyệt18m
93Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmTheo BVTC đã được phê duyệt2,02100m
94Lắp đặt ống HDPE D130/110mmTheo BVTC đã được phê duyệt11,73100m
95Lắp đặt ống HDPE D110/90mmTheo BVTC đã được phê duyệt2,6100m
96Lắp đặt ống HDPE D90/70mmTheo BVTC đã được phê duyệt8,47100m
97Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmTheo BVTC đã được phê duyệt46,7100m
98Đầu bịt nhựa D50Theo BVTC đã được phê duyệt258cái
99Đánh số tủ hạ thếTheo BVTC đã được phê duyệt3,210 cột
100Mua băng cảnh báo cáp loại 0,4mTheo BVTC đã được phê duyệt3.405m
101Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cápTheo BVTC đã được phê duyệt13,62100m2
102Mua gạch bê tông không nungTheo BVTC đã được phê duyệt30.645viên
103Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNTheo BVTC đã được phê duyệt30,6451000v
104Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo BVTC đã được phê duyệt321 tủ
105Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ):Theo BVTC đã được phê duyệt32tủ
106Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo BVTC đã được phê duyệt1.500,16kg
107Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt12,810 cọc
108Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTC đã được phê duyệt3,8816100kg
109Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt462m
110Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTC đã được phê duyệt4,62100m
111Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt904m
112Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTC đã được phê duyệt9,04100m
113Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt332m
114Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTC đã được phê duyệt3,32100m
115Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt247m
116Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt707m
117Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTC đã được phê duyệt9,81100m
118Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120-0,6/1kVTheo BVTC đã được phê duyệt8bộ
119Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kVTheo BVTC đã được phê duyệt12bộ
120Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kVTheo BVTC đã được phê duyệt8bộ
121Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kVTheo BVTC đã được phê duyệt6bộ
122Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kVTheo BVTC đã được phê duyệt32bộ
123Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTC đã được phê duyệt81 đầu cáp (3 pha)
124Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTC đã được phê duyệt201 đầu cáp (3 pha)
125Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTC đã được phê duyệt381 đầu cáp (3 pha)
126Mua đầu cosse M150Theo BVTC đã được phê duyệt24đầu
127Mua đầu cosse M120Theo BVTC đã được phê duyệt44đầu
128Mua đầu cosse M95Theo BVTC đã được phê duyệt36đầu
129Mua đầu cosse M70Theo BVTC đã được phê duyệt26đầu
130Mua đầu cosse M50Theo BVTC đã được phê duyệt102đầu
131Mua đầu cosse M35Theo BVTC đã được phê duyệt32đầu
132Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt2,410 đầu cốt
133Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt4,410 đầu cốt
134Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt3,610 đầu cốt
135Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt2,610 đầu cốt
136Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt13,410 đầu cốt
137Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo BVTC đã được phê duyệt321 vị trí
138Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt6sợi
139Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,4032100m3
140Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt2,016100m2
141Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt40,32m3
142Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTC đã được phê duyệt0,7932tấn
143Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Theo BVTC đã được phê duyệt63bộ
144Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Theo BVTC đã được phê duyệt126m
145Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo BVTC đã được phê duyệt0,24100m
146Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC đã được phê duyệt4,68m3
147Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC đã được phê duyệt4,68m3
148Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC đã được phê duyệt4,68m3
149Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt5,768100m3
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt1,6295100m3
151Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,2885100m3
152Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt3,2931100m3
153Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC đã được phê duyệt0,3466100m3
154Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC đã được phê duyệt0,0252100m3
155Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC đã được phê duyệt0,0108100m3
156Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTC đã được phê duyệt0,072100m2
157Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo BVTC đã được phê duyệt0,072100m2
158Mua mốc báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt85mốc
159Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,34m3
160Lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mmTheo BVTC đã được phê duyệt1,9100m
161Lắp đặt ống HDPE D65/50mmTheo BVTC đã được phê duyệt17,85100m
162Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,0088100m3
163Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,0816100m2
164Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTC đã được phê duyệt0,008tấn
165Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mmTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
166Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt0,5584m3
167Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTC đã được phê duyệt1,9m2
168Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,0049100m3
169Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTC đã được phê duyệt63cột
170Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Theo BVTC đã được phê duyệt63cần đèn
171Lắp đặt bóng đèn LED 100WTheo BVTC đã được phê duyệt63bộ
172Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt5,67100m
173Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTC đã được phê duyệt126đầu cáp
174Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BVTC đã được phê duyệt63cái
175Lắp cửa cộtTheo BVTC đã được phê duyệt63cửa
176Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTC đã được phê duyệt63bảng
177Đánh số cột thépTheo BVTC đã được phê duyệt6,510 cột
178Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo BVTC đã được phê duyệt2tủ
179Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt42m
180Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Theo BVTC đã được phê duyệt2.294m
181Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoànTheo BVTC đã được phê duyệt2.294m
182Rải cáp ngầmTheo BVTC đã được phê duyệt46,3100m
183Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mTheo BVTC đã được phê duyệt1.442md
184Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt7,21100m2
185Mua gạch BTKN báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt12.978viên
186Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNTheo BVTC đã được phê duyệt12,9781000v
187Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo BVTC đã được phê duyệt1.592,53kg
188Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt13,410 cọc
189Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTC đã được phê duyệt4,5345100kg
190Mua đầu cốt đồng M25Theo BVTC đã được phê duyệt12cái
191Mua đầu cốt đồng M16Theo BVTC đã được phê duyệt382cái
192Mua đầu cốt đồng M10Theo BVTC đã được phê duyệt126cái
193Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC đã được phê duyệt5210 đầu cốt
194Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo BVTC đã được phê duyệt651 vị trí
195Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC đã được phê duyệt3sợi
196Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,1896100m3
197Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt1,7234m3
198Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,4604100m2
199Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt1,431m3
200Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểTheo BVTC đã được phê duyệt0,4557tấn
201Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo BVTC đã được phê duyệt0,4557tấn
202Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt9,852m3
203Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt64,7629m2
204Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao)Theo BVTC đã được phê duyệt132bộ
205Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt0,7066100m3
206Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Theo BVTC đã được phê duyệt5,2114m3
207Ván khuôn móng cộtTheo BVTC đã được phê duyệt0,5119100m2
208Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt2,6745m3
209Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểTheo BVTC đã được phê duyệt1,1554tấn
210Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo BVTC đã được phê duyệt1,1554tấn
211Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt26,5652m3
212Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt120,6059m2
213Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Theo BVTC đã được phê duyệt0,1082100m2
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo BVTC đã được phê duyệt0,1082m3
215Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC đã được phê duyệt0,1597tấn
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo BVTC đã được phê duyệt281 cấu kiện
217Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt0,1837100m3
218Khoan lỗ để lắp ông UPVC D110 qua đường (vận dụng đơn giá)Theo BVTC đã được phê duyệt45m
219Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo BVTC đã được phê duyệt1,52100m
220Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC đã được phê duyệt22,23m3
221Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC đã được phê duyệt22,23m3
222Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC đã được phê duyệt22,23m3
223Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt7,5219100m3
224Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt4,0607100m3
225Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt0,1818100m3
226Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC đã được phê duyệt2,6897100m3
227Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC đã được phê duyệt0,1656100m3
228Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC đã được phê duyệt0,1197100m3
229Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC đã được phê duyệt0,0513100m3
230Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo BVTC đã được phê duyệt0,054100m2
231Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo BVTC đã được phê duyệt0,054100m2
232Mua mốc báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt147mốc
233Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt0,588m3
234Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mTheo BVTC đã được phê duyệt2.612m
235Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo BVTC đã được phê duyệt10,448100m2
236Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mmTheo BVTC đã được phê duyệt28,14100m
237Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mmTheo BVTC đã được phê duyệt27,9100m
238Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmTheo BVTC đã được phê duyệt9,4100m
239Bịt đầu ống HDPE D40Theo BVTC đã được phê duyệt258cái
M Thiết bị thi công
1Cầu dao cách ly 3P 24kV - 630A (chém đứng)Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
2Chống sét van 10kA - 24kVTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
3Motor đóng cắt và phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu dao phụ tải hoặc ngăn máy cắt của tủ RMU 24kVTheo BVTC đã được phê duyệt4bộ
4Tủ trung thế 4 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/3s+02 ngăn máy cắt 24kV-200A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
5Chống sét van 10kA - 24kVTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
6FCO 24kVTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
7Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 800A - 04 lộTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
8Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ hạ thế, 01 bộ tụ bù công suất 120kVAr; 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. 320kVA-22/0,4kV (máy biến áp được tận dụng lắp lại)Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
9Cầu dao cách ly 3P 24kV - 630A (chém đứng)Theo BVTC đã được phê duyệt1bộ
10Chống sét van 10kA - 24kVTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
11Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ tụ bù công suất 120kVAr, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. 560kVA-22/0,4kVTheo BVTC đã được phê duyệt1máy
12Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (03 CDPT 630A + 02 máy cắt), 02 MBA 400kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 bộ tụ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ leVIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)Theo BVTC đã được phê duyệt1máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu có các hạng mục: san nền, đường giao thông, phòng cháy chữa cháy, thoát nước, điện, thông tin liên lạc, cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 10 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: Giao thông: 03 người; Điện: 02 người; Thủy lợi: 02 người; Trắc đạc: 01 người. Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người. Máy xây dựng: 01 người32
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu 1 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng32
6 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
7 Đội trưởng đội thi công 5 - 01 Đội trưởng vận hành máy công trình. - 01 Đội trưởng đội thợ nề. - 01 Đội trưởng đội thợ điện. - 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội cốp pha.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm bê tông6
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông6
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép6
4 Máy hàn hàn3
5 Máy trộn vữa trộn vữa6
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông6
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư5
8 Máy ủi San ủi đất, đá2
9 Máy san San ủi đất, đá2
10 Máy đầm cóc đầm6
11 Máy toàn đạc Định vị1
12 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) Đo cao độ, ....2
13 Máy bơm nước bơm nước3
14 Máy phát điện phát điện3
15 Máy đào đào xúc4
16 Máy lu Lu đầm đất4
17 Máy khoan cầm tay khoan cầm tay3
18 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá3
19 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa2
20 Ô tô Cần cẩu cẩu3
21 Ô tô tưới nước tưới nước2
22 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt2
23 Ampe kìm Đo dòng điện2
24 Tời kéo dải dây điện, dựng cột3
25 kéo dải dây điện, dựng cột3
26 Máy đo điện trở tiếp địa đo điện trở tiếp địa2
27 Máy đo độ võng đo độ võng2
28 Pa lăng xích kéo dải dây điện, dựng cột3
29 1 bộ máy sơn kẻ đường (Gồm máy lấy dấu, máy sơn) Sơn kẻ đường1
30 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Phun tưới nhựa đường1
31 Máy cắt bê tông cắt bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->