Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 18:14:00 đến ngày 2022-04-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,620,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu có các hạng mục: san nền, đường giao thông, phòng cháy chữa cháy, thoát nước, điện, thông tin liên lạc, cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: Giao thông: 03 người; Điện: 02 người; Thủy lợi: 02 người; Trắc đạc: 01 người. Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người. Máy xây dựng: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng vận hành máy công trình. - 01 Đội trưởng đội thợ nề. - 01 Đội trưởng đội thợ điện. - 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội cốp pha.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, .... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dải dây điện, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dải dây điện, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dải dây điện, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-1 bộ máy sơn kẻ đường (Gồm máy lấy dấu, máy sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Khu dân cư thôn Như Thiết, xã Hồng Thái (giai đoạn 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 209 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo BVTC đã được phê duyệt | 581,3179 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo BVTC đã được phê duyệt | 15,3324 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTC đã được phê duyệt | 219,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 653,7697 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 312,3317 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 79,3625 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 167,1845 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, | Theo BVTC đã được phê duyệt | 329,9186 | tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22,2416 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 144,9429 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC đã được phê duyệt | 23,8088 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC đã được phê duyệt | 39,7888 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3.887 | m |
| 14 | Mua bó vỉa KT 23x26x100cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3.790 | Viên |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 707 | m |
| 16 | Mua Bó vỉa hè (KT: 23x26x50)cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.414 | viên |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 142,42 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9,1881 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 96,48 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 49,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,6923 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 243,69 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 280,51 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Tezzaro KT40x40x3cm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2.805,11 | m2 |
| B | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32,1235 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32,1235 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,8185 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8,0309 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 16,0617 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1269 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,96 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 53,29 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 19 | m |
| 13 | Mua Bó vỉa hè (KT: 23x26x50)cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 38 | viên |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ bó vỉa hè (KT: 23x26x100) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 121 | m |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,3949 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,1225 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 430,68 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 510,77 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,6191 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0333 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ART7 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,936 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 91,24 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,4354 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,7253 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12,8519 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,3957 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,1208 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 83,53 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 250,59 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 16,36 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 95,02 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,6169 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0333 | 100m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật ART7 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,416 | 100m |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 35,5 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,86 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 19,11 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,27 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,76 | m3 |
| 30 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 48,42 | m2 |
| 31 | Gia công lan can hình hộp dày 1.5-4mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,6519 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC đã được phê duyệt | 147,98 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Epoxy | Theo BVTC đã được phê duyệt | 159,82 | m2 |
| 34 | Đất để đắp nền đường K90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 65.592,23 | m3 |
| 35 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 35.523,91 | m3 |
| 36 | Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11.069,22 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 37,1218 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 37,1218 | 100tấn |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 650,39 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 21 | m |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0137 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0046 | 100m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 161 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 49 | cây |
| 3 | Cây nhội, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 93 | cây |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 33,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,2239 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 35,46 | m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền lô cây xanh, không yêu cầu độ chặt | Theo BVTC đã được phê duyệt | 68,2619 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 593,5224 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 51,0386 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo BVTC đã được phê duyệt | 74,093 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền K95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5.767,36 | m3 |
| 6 | Đất cấp 3 (đất đồi) để đắp san nền K85 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3.275,42 | m3 |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ty cổng chìm (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt bù đực HDPE (Đầu nối bích BU) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng, đường kính D100mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 25,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5591 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 37,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 245,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo BVTC đã được phê duyệt | 21,2738 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 28,5023 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 168,69 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 766,77 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 404 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 21,59 | m3 |
| 12 | ván khuôn nắp đan, | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,2135 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,6433 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp hố ga bằng Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22,9947 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 15,0422 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 298 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 376 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 17 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 634 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 26 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 271 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 23 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 117 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1200mm, tải trọng A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng C-HL93 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 91 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng C-HL93 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 83 | đoạn cống |
| 29 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 136 | đoạn cống |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 595 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 752 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.303 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 592 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 279 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 193 | cái |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 298 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 376 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 651 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 297 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 140 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 97 | mối nối |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 266,08 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC đã được phê duyệt | 74,6104 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 45,6587 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 118,86 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 178,29 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,4287 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 396,12 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.800,53 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.143 | cấu kiện |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 54,86 | m3 |
| 54 | ván khuôn nắp đan, | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,9261 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,304 | tấn |
| 56 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BVTC đã được phê duyệt | 23,5114 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,5492 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3857 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2929 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12,5 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 29 | cấu kiện |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 67 | ván khuôn nắp đan, | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1557 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 21,12 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7779 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 95,04 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7,1966 | tấn |
| 73 | Ván khuôn hố thu | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11,9684 | 100m2 |
| 74 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,251 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,1493 | 100m3 |
| 76 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 205 | cái |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10,01 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 27,45 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7,93 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,8965 | 100m2 |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8,45 | m3 |
| 82 | Gia công lưới chắn rác | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2181 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2181 | tấn |
| I | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 16,3244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,3793 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 30,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 88,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3606 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 140,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10,948 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt | 69,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,8021 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,5854 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10,2256 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,0182 | tấn |
| 14 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25 M) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 161 | m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 16 | Sơn chống ghỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,98 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 23 | m3 |
| 18 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikatop 107, quét 3 lớp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 652,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính tê 300mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính cút 300mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Cây nhội, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 45 | cây |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2604 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5248 | tấn |
| 29 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước thải | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 31 | Máy bơm nước chìm, công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 21- 78 m3/h | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, Van một chiều BB D150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, Van hai chiều BB D150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng gân xoắn D50/40 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 42 | Bộ phao cảm biến bơm nước thải | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Bộ xích nâng bơm mạ kẽm 1T | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Tủ điều khiển 2 máy bơm nước, kích thước tủ 1200x600x350mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,555 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,555 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0833 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1388 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2775 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 51 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 30 | m3 |
| J | Tháo dỡ đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,3488 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,3488 | 10 tấn/1km |
| 6 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,3488 | tấn |
| 7 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,3488 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,536 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,8 | 10 cách điện |
| 10 | Tháo chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Theo BVTC đã được phê duyệt | 48 | 1 chuỗi cách điện |
| 11 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| 13 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11 | 1 bộ |
| 14 | Tháo dỡ cầu dao. Loại cầu dao 3 cực 100-400A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 15 | Tháo dỡ chống sét van | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 16 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 17 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5574 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5574 | 10 tấn/1km |
| 20 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5574 | tấn |
| 21 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5574 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 23 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 24 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 25 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 26 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 1km / 1dây |
| 27 | Tháo dỡ biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 28 | Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 29 | Tháo dỡ tủ điều khiển máy cắt. Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 30 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 31 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,4 | 10 cách điện |
| 32 | Tháo dỡ chống sét van | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 33 | Tháo dỡ cầu chì 35 (22) kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 34 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 35 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11 | 1 cột |
| 36 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7782 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7782 | 10 tấn/1km |
| 38 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7782 | tấn |
| 39 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7782 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,062 | 1km / 1dây |
| 41 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,11 | 1km / 1dây |
| 42 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,831 | 1km / 1dây |
| 43 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,245 | 1km / 1dây |
| 44 | Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 hộp |
| 45 | Tháo dỡ hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11 | 1 hộp |
| 46 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | 1 cột |
| 47 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | 1 cột |
| 48 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,54 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,54 | 10 tấn/1km |
| 50 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,54 | tấn |
| 51 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,54 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 53 | Tháo dỡ cần đèn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 28 | cần đèn |
| 54 | Tháo dỡ chóa đèn Led | Theo BVTC đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,234 | 1km / 1dây |
| 56 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,758 | 1km / 1dây |
| K | Dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4086 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,78 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1169 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3212 | 100m3 |
| 7 | Khoan lỗ để lắp ông UPVC D140 qua đường (vận dụng đơn giá) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 18 | m |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,5995 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,884 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,0749 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0501 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 55 | cái |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,8664 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10,584 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.146 | 1 cấu kiện |
| 18 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,91 | 100m |
| 19 | Mua và lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1554 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,319 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 26 | Cột bê tông li tâm 16D | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 28 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo BVTC đã được phê duyệt | 986,412 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo BVTC đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 217,37 | kg |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,4 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,9486 | 100kg |
| 36 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 357 | m |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,357 | 1 km dây |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x50 nối tiếp địa chống sét van | Theo BVTC đã được phê duyệt | 18 | m |
| 39 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,018 | 1 km dây |
| 40 | Mua sứ gốm cách điện RE-24 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,4 | 10 sứ |
| 42 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níu | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 43 | Mua sứ thủy tinh IIC 120 (Nga) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 54 | bộ |
| 44 | Phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 46 | Mua chống chụp silicol chống sét van | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 48 | Ống nối nhôm ON-95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt chống sét van | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 3 pha |
| 51 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 52 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 573 | md |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,865 | 100m2 |
| 54 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 643 | m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,43 | 100m |
| 56 | Mua đầu cáp Co nguội 3x95mm2- 22kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 57 | Mua đầu cáp T - Plug 3x95mm2- 22kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 58 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 59 | Mua đầu cosse AM95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 51 | đầu |
| 60 | Mua đầu cosse M50 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 15 | đầu |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,1 | 10 đầu cốt |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | sợi |
| 65 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo BVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 66 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo BVTC đã được phê duyệt | 54 | bát |
| 67 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,6201 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5467 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,2227 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,14 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,3136 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1069 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 77 | Mua bu lông móng TBA M28x800 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,78 | m2 |
| 79 | Cột bê tông li tâm 14C | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 80 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 81 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ, thang, ghế | Theo BVTC đã được phê duyệt | 739,66 | kg |
| 82 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 441,03 | kg |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 89 | Rải dây thép địa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12,12 | 10 m |
| 90 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 34,05 | 100kg |
| 91 | Mua sứ RE-24 dẫn lèo + dây buộc cổ sứ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22 | 1 cái |
| 93 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níu | Theo BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 94 | Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-22kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 54 | m |
| 95 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 96 | Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (1x150)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 49 | m |
| 97 | Mua dây CSV Cu/xlpe/pvc (1x50)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 98 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 99 | Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 100 | Mua đầu cosse AM95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | đầu |
| 101 | Mua đầu cosse A150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 14 | đầu |
| 102 | Mua đầu cosse AM95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | đầu |
| 103 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 104 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 105 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 108 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 109 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| 110 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 111 | Lắp đặt chống sét van | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 112 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 113 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 114 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 115 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 116 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 118 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 125 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 126 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7114 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1588 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3122 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0353 | 100m3 |
| 133 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | mốc |
| 134 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,032 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4808 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10,39 | m3 |
| 138 | Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 139 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,19 | 100m |
| 140 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 146 | md |
| 141 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,584 | 100m2 |
| 142 | Mua cột bê tông LT10D | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 143 | Mua cột bê tông LT8.5D | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11 | cột |
| 144 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13 | cột |
| 145 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 175 | kg |
| 146 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 10 cọc |
| 147 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,315 | 100kg |
| 148 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo BVTC đã được phê duyệt | 165,22 | kg |
| 149 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Mua cáp vặn xoắn ABC (4x95)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.157 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,157 | km/dây |
| 153 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 220 | m |
| 154 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt hòm công tơ, hòm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5 | 1 hộp |
| 156 | Lắp đặt hòm công tơ, hòm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11 | 1 hộp |
| 157 | Mua hòm 4 công tơ 1 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 158 | Mua cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 24 | m |
| 159 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,024 | km/dây |
| 160 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 124 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,124 | km/dây |
| 162 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x6mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 470 | m |
| 163 | Lắp đặt dây sau công tơ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,47 | km/dây |
| 164 | Mua móc treo (ốp cột) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 165 | Mua móc treo kẹp bổ trợ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 166 | Mua Kẹp bổ trợ đơn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 167 | Mua kẹp bổ trợ kép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 66 | cái |
| 169 | Ghíp đấu dây GN2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 170 | Ghíp nhôm 3BL 25-120 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 84 | cái |
| 171 | Đai thép ôm cột + khóa đai | Theo BVTC đã được phê duyệt | 174 | bộ |
| 172 | Mua đầu cosse AM95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 24 | đầu |
| 173 | Mua đầu cosse M95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | đầu |
| 174 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 175 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10 | 1 vị trí |
| 176 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | sợi |
| 177 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 178 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0755 | tấn |
| 181 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 182 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 183 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0729 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1705 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0872 | 100m3 |
| 188 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5 | mốc |
| 189 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 190 | Lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,96 | 100m |
| 192 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 193 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cần đèn |
| 194 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 195 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 196 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 197 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 232 | m |
| 198 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 232 | m |
| 199 | Rải cáp ngầm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,64 | 100m |
| 200 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 108 | md |
| 201 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 202 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 972 | viên |
| 203 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,972 | 1000v |
| 204 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 142,74 | kg |
| 205 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 206 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4074 | 100kg |
| 207 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 208 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 209 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 210 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | 1 vị trí |
| 211 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| L | Xây dựng mới đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,694 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2769 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0691 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3175 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 420 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,21 | 100m |
| 14 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 210 | md |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo BVTC đã được phê duyệt | 255,452 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x50 nối tiếp địa chống sét van | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9 | 0.0 |
| 20 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,009 | 1 km dây |
| 21 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 255 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,55 | 100m |
| 23 | Mua sứ gốm cách điện RE-24 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7 | 10 sứ |
| 25 | Mua đầu cáp Co nguội 3x95mm2- 24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Mua đầu cáp T - Plug 3x95mm2- 24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt chống sét van | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5924 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2588 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3587 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,47 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,3136 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 39 | Mua lưới mắt cáo Inox | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | m2 |
| 40 | Bu lông M18x350mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Mua bu lông móng TBA M28x800 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,78 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4824 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 45 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 406,98 | kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây thép địa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12,12 | 10 m |
| 48 | Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 24 | m |
| 49 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | đầu |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 56 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 76 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0907 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,6058 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10,5245 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTC đã được phê duyệt | 36,8 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3738 | tấn |
| 83 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 84 | Thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ công tơ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 126,08 | Kg |
| 85 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10,8911 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,2168 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1103 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,6355 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1598 | 100m3 |
| 90 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 92 | Khoan lỗ để lắp ông UPVC D140 qua đường (vận dụng đơn giá) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 18 | m |
| 93 | Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 11,73 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống HDPE D110/90mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống HDPE D90/70mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8,47 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 46,7 | 100m |
| 98 | Đầu bịt nhựa D50 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 258 | cái |
| 99 | Đánh số tủ hạ thế | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,2 | 10 cột |
| 100 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,4m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3.405 | m |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,62 | 100m2 |
| 102 | Mua gạch bê tông không nung | Theo BVTC đã được phê duyệt | 30.645 | viên |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Theo BVTC đã được phê duyệt | 30,645 | 1000v |
| 104 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32 | 1 tủ |
| 105 | Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32 | tủ |
| 106 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.500,16 | kg |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12,8 | 10 cọc |
| 108 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,8816 | 100kg |
| 109 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 462 | m |
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,62 | 100m |
| 111 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 904 | m |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9,04 | 100m |
| 113 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 332 | m |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,32 | 100m |
| 115 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 247 | m |
| 116 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 707 | m |
| 117 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9,81 | 100m |
| 118 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120-0,6/1kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 119 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 120 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 121 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 122 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 123 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 124 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTC đã được phê duyệt | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 125 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTC đã được phê duyệt | 38 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 126 | Mua đầu cosse M150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 24 | đầu |
| 127 | Mua đầu cosse M120 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 44 | đầu |
| 128 | Mua đầu cosse M95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 36 | đầu |
| 129 | Mua đầu cosse M70 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 26 | đầu |
| 130 | Mua đầu cosse M50 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 102 | đầu |
| 131 | Mua đầu cosse M35 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32 | đầu |
| 132 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 133 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 134 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 135 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 136 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,4 | 10 đầu cốt |
| 137 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 32 | 1 vị trí |
| 138 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | sợi |
| 139 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,016 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 40,32 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7932 | tấn |
| 143 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 63 | bộ |
| 144 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 126 | m |
| 145 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,768 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,6295 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2885 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,2931 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3466 | 100m3 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 156 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 157 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 158 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 85 | mốc |
| 159 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 160 | Lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 17,85 | 100m |
| 162 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| 163 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 165 | Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 166 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5584 | m3 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,9 | m2 |
| 168 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 169 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 63 | cột |
| 170 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 63 | cần đèn |
| 171 | Lắp đặt bóng đèn LED 100W | Theo BVTC đã được phê duyệt | 63 | bộ |
| 172 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,67 | 100m |
| 173 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 126 | đầu cáp |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 63 | cái |
| 175 | Lắp cửa cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 63 | cửa |
| 176 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 63 | bảng |
| 177 | Đánh số cột thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6,5 | 10 cột |
| 178 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 179 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 42 | m |
| 180 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2.294 | m |
| 181 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2.294 | m |
| 182 | Rải cáp ngầm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 46,3 | 100m |
| 183 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.442 | md |
| 184 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7,21 | 100m2 |
| 185 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12.978 | viên |
| 186 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12,978 | 1000v |
| 187 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1.592,53 | kg |
| 188 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,4 | 10 cọc |
| 189 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,5345 | 100kg |
| 190 | Mua đầu cốt đồng M25 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 191 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 382 | cái |
| 192 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 126 | cái |
| 193 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 52 | 10 đầu cốt |
| 194 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 65 | 1 vị trí |
| 195 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | sợi |
| 196 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1896 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,7234 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4604 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,431 | m3 |
| 200 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4557 | tấn |
| 201 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,4557 | tấn |
| 202 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9,852 | m3 |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 64,7629 | m2 |
| 204 | Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 132 | bộ |
| 205 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,7066 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,2114 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5119 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,6745 | m3 |
| 209 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,1554 | tấn |
| 210 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,1554 | tấn |
| 211 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 26,5652 | m3 |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 120,6059 | m2 |
| 213 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1082 | 100m2 |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1082 | m3 |
| 215 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1597 | tấn |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo BVTC đã được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 217 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1837 | 100m3 |
| 218 | Khoan lỗ để lắp ông UPVC D110 qua đường (vận dụng đơn giá) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 45 | m |
| 219 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 220 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22,23 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22,23 | m3 |
| 222 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC đã được phê duyệt | 22,23 | m3 |
| 223 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7,5219 | 100m3 |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,0607 | 100m3 |
| 225 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1818 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,6897 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1656 | 100m3 |
| 228 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1197 | 100m3 |
| 229 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0513 | 100m3 |
| 230 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 231 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 232 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 147 | mốc |
| 233 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 234 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2.612 | m |
| 235 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo BVTC đã được phê duyệt | 10,448 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 28,14 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 27,9 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9,4 | 100m |
| 239 | Bịt đầu ống HDPE D40 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 258 | cái |
| M | Thiết bị thi công | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3P 24kV - 630A (chém đứng) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 10kA - 24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Motor đóng cắt và phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu dao phụ tải hoặc ngăn máy cắt của tủ RMU 24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tủ trung thế 4 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/3s+02 ngăn máy cắt 24kV-200A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI, biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 10kA - 24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | FCO 24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 800A - 04 lộ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ hạ thế, 01 bộ tụ bù công suất 120kVAr; 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. 320kVA-22/0,4kV (máy biến áp được tận dụng lắp lại) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cầu dao cách ly 3P 24kV - 630A (chém đứng) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Chống sét van 10kA - 24kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact 1C3 kiểu kín; đầu sứ 3M kèm chụp polymer, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ tụ bù công suất 120kVAr, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. 560kVA-22/0,4kV | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 12 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (03 CDPT 630A + 02 máy cắt), 02 MBA 400kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 bộ tụ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ leVIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu có các hạng mục: san nền, đường giao thông, phòng cháy chữa cháy, thoát nước, điện, thông tin liên lạc, cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: Giao thông: 03 người; Điện: 02 người; Thủy lợi: 02 người; Trắc đạc: 01 người. Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người. Máy xây dựng: 01 người | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu | 1 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 5 | - 01 Đội trưởng vận hành máy công trình. - 01 Đội trưởng đội thợ nề. - 01 Đội trưởng đội thợ điện. - 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội cốp pha.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 6 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 6 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 6 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 6 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 6 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư | 5 |
| 8 | Máy ủi | San ủi đất, đá | 2 |
| 9 | Máy san | San ủi đất, đá | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm | 6 |
| 11 | Máy toàn đạc | Định vị | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | Đo cao độ, .... | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 14 | Máy phát điện | phát điện | 3 |
| 15 | Máy đào | đào xúc | 4 |
| 16 | Máy lu | Lu đầm đất | 4 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | khoan cầm tay | 3 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 3 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 2 |
| 20 | Ô tô Cần cẩu | cẩu | 3 |
| 21 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 2 |
| 22 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 2 |
| 23 | Ampe kìm | Đo dòng điện | 2 |
| 24 | Tời | kéo dải dây điện, dựng cột | 3 |
| 25 | Tó | kéo dải dây điện, dựng cột | 3 |
| 26 | Máy đo điện trở tiếp địa | đo điện trở tiếp địa | 2 |
| 27 | Máy đo độ võng | đo độ võng | 2 |
| 28 | Pa lăng xích | kéo dải dây điện, dựng cột | 3 |
| 29 | 1 bộ máy sơn kẻ đường (Gồm máy lấy dấu, máy sơn) | Sơn kẻ đường | 1 |
| 30 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Phun tưới nhựa đường | 1 |
| 31 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi