Gói thầu: SCTX Khu phụ trung gian Lạc Vân; Nhà ĐHSX Chi nhánh điện lực Yên Mô; Nhà trực vận hành TG 35 10kV Yên Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | SCTX Khu phụ trung gian Lạc Vân; Nhà ĐHSX Chi nhánh điện lực Yên Mô; Nhà trực vận hành TG 35 10kV Yên Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:07:00 đến ngày 2022-04-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,609,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành.các tài liệu để chứng minh hoàn thành hợp đồng như sau: Bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụnghuấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;Đã làm giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụnghuấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tải tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tải tự đổ ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX Khu phụ trung gian Lạc Vân; Nhà ĐHSX Chi nhánh điện lực Yên Mô; Nhà trực vận hành TG 35 10kV Yên Hòa SCTX Khu phụ trung gian Lạc Vân; Nhà ĐHSX Chi nhánh điện lực Yên Mô; Nhà trực vận hành TG 35/10kV Yên Hòa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Tường bao - Công trình SCTX khu phụ Trung Gian Lạc Vân | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 8,82 | m³ |
| 2 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤11cm, h≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,579 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 96,012 | m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,084 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1016 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0182 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,924 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1267 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0891 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0146 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,697 | m3 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,08 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSMT | 8,82 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu rời bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3579 | 10m3/1km |
| B | Khu bếp -Trung gian Yên Hòa -Công trình SCTX nhà ĐHSX Chi nhánh điện lực Yên Mô, nhà trực vận hành TG 35/10kV Yên Hòa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường | Theo yêu cầu của HSMT | 54,763 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ trên trần | Theo yêu cầu của HSMT | 14,894 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước ( ổ cắm, quạt trần, bóng điện, vòi rửa, chậu rửa) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | HT |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,805 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 69,657 | m² |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| C | Khu vệ sinh -Trung gian Yên Hòa -Công trình SCTX nhà ĐHSX Chi nhánh điện lực Yên Mô, nhà trực vận hành TG 35/10kV Yên Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | HT |
| 2 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường | Theo yêu cầu của HSMT | 19,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ trên trần | Theo yêu cầu của HSMT | 4,948 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 24,448 | m² |
| 5 | ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 khu WC, bếp | Theo yêu cầu của HSMT | 2,34 | m² |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,707 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,069 | m² |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng- 20 lít | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Thùng |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá treo, hộp giấy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| D | Khu vệ sinh- Nhà ĐHSX Điện lực Yên Mô -Công trình SCTX nhà ĐHSX Chi nhánh điện lực Yên Mô, nhà trực vận hành TG 35/10kV Yên Hòa | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường | Theo yêu cầu của HSMT | 31,02 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 31,02 | m² |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống vệ sinh bị hỏng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | HT |
| 4 | Chậu bàn đá loại 1 đủ bộ (bàn đá, lavabo, vòi rửa) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chậu bàn đá loại 2 đủ bộ (bàn đá, lavabo, vòi rửa) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Chậu bàn đá loại 1 đủ bộ (bàn đá, lavabo, vòi rửa) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Làm trần nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 20,617 | m2 |
| E | Vật tư thu hồi -Công trình SCTX nhà ĐHSX Chi nhánh điện lực Yên Mô , nhà trực vận hành TG 35/10kV Yên Hòa | |||
| 1 | Bình nước nóng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chậu rửa bếp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lavabo | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên đã hoàn thành.các tài liệu để chứng minh hoàn thành hợp đồng như sau: Bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụnghuấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;Đã làm giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụnghuấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tải tự đổ ≥ 2,5T | Ô tô tải tải tự đổ ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi