Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 14:38:00 đến ngày 2022-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,233,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6999E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.263.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây đã tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, xúc 0,8 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà ký túc xá B3, B4 Trường Chính trị tỉnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.
Điện thoại: 02373.858.670. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : - Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ KÍ TÚC XÁ B3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 437,7982 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 603,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 531,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,224 | m2 |
| 5 | Gia công, sản xuất khung học kép cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 603,4 | m |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 603,4 | 1m |
| 7 | Gia công, sản xuất khung học đơn cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 448,92 | m |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 448,92 | 1m |
| 9 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 287,5316 | m2 |
| 10 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,608 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 292,1396 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt bộ trùy then cài cửa đi D1 (Tận dụng lại các bộ cũ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | Bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,224 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,224 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,6592 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 483,96 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 603,6192 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,4 | m2 |
| 20 | Trát cạnh khuôn học tháo dỡ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146,3238 | m2 |
| 21 | Sơn cạnh khuôn học nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146,3238 | m2 |
| 22 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,3138 | m3 |
| 23 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,3138 | m3 |
| 24 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,3138 | m3 |
| 25 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,3138 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đường ống thoát và cấp nước cho 50 phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,2725 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 152,115 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.121,4 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 210,915 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 422,127 | m2 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,2136 | m3 |
| 36 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,2136 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 50m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,2136 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4421 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4421 | 100m3/1km |
| 40 | Chống thấm nền 3 nước và 1 lớp lưới thủy tinh dung dịch G20 gốc xi măng-polymer sàn và chân tường cao 200 vệ sinh từ tầng 2 đến tầng 5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 245,658 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 152,115 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,2725 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.121,4 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 210,915 | m2 |
| 45 | Sơn cổ tường trong nhà vệ sinh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 422,127 | m2 |
| 46 | Lắp lại xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | bộ |
| 47 | Lắp lại chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 48 | Lắp lại 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 49 | Lắp lại 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 50 | Lắp lại vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 51 | Lắp lại vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xi phông chậu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | dây |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây mềm cấp nước chậu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | dây |
| 62 | Lắp đặt lô giấy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt măng sông, cút nhựa, cút ren trong PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 800 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 82 | Cút thu PVC D60-34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 84 | Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 86 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,84 | m2 |
| 87 | Gia công thép hộp hàn thay thế thanh gãy lan can trục B | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 223,207 | kg |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,84 | m2 |
| 89 | Cạo gỉ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 369,7876 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 369,7876 | m2 |
| C | NHÀ KÍ TÚC XÁ B4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 480,205 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 349,019 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 753,112 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 480,205 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.102,131 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,1 | m2 |
| 7 | Sửa chám vá cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,1 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,1 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,95 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,95 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,95 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,95 | m2 |
| 14 | Mài đánh bóng lại bề mặt tam cấp và bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,7411 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4243 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4243 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống PVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6999E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.263.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây đã tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy đào, xúc 0,8 m3 trở lên | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi