Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445664-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220438301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:04:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,005,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.201E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng có hạng mục chống sét, phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình Dân dụng; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục hoặc cần cẩu > 16T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa >=16 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn > 250l
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối trộn >= 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông > 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 7.5KW. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí > 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 600m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng > 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=3 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Công trình: Trung tâm Văn hóa – Thể thao xã Sông Trà
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Toàn ; Địa chỉ: Tổ 3, khối phố Phương Hòa Nam, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát; Địa chỉ: Tổ 4, Thôn Mộc Bài, Xã Quế Phú, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3603025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP KHỐI NHÀ
B XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,991100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V39,819m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V27,152m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V32,19m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,645100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,698tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V1,649tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V9,811m3
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V1,286100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường, chiều rộng Chương V31,324m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngChương V2,619100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V14,696m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngChương V1,468100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,34tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,717tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V3,389100m3
17Đắp cát nền nhàChương V2,689100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V27,818m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V11,932m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,138100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,477tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,521tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V26,7m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V44,746m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,067100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,617100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,625tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V3,669tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,181tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,364tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,076m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,89100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,629tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,052tấn
35Xây gạch bê tông không nung 55x90x170, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,353m3
36Xây gạch bê tông không nung 55x90x170, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,726m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V122,715m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V14,465m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V9,486m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V1,993m3
41Căng lưới thép trước khi trát tường gạch không nungChương V225,83m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.182,427m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V319,194m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,038m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V250,027m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V218,78m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V223,63m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V428,049m
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V214,99m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V214,99m2
51Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V261,42m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Chương V16,675m2
53Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (đá granite màu tím)Chương V53,702m2
54Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Chương V54,54m2
55Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x120, vxm M75Chương V30,48m2
56Công tác ốp gạch bồn hoa bằng gạch gốm 60x240Chương V20,6m2
57Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V105,72m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite màu đỏ)Chương V20,278m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mChương V4,89tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V4,89tấn
61Gia công xà gồ thépChương V3,622tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V3,622tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V470,536m2
64Lợp tấm cách nhiệt Cát Tường 2 lớpChương V335,104m2
65Lắp đặt bách chống bãoChương V970cái
66Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0.5 lyChương V4,231100m2
67Lợp mái bằng tôn dày 0.45 lyChương V2,166100m2
68GCLD của đi 2, 4 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện Kinglong đồng bộ)Chương V28,48m2
69GCLD của đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện Kinglong đồng bộ)Chương V8,8m2
70GCLD cửa sổ mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện Kinglong đồng bộ)Chương V11,2m2
71GCLD cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện Kinglong đồng bộ)Chương V11,76m2
72GCLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 lyChương V8,91m2
73GCLD vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mmChương V29,6m2
74GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng thép mạ kẽm, sơn 3 nướcChương V31,16m2
75GCLD khung trang trí bằng sắt hộp 40x80x1.4, sơn 3 nướcChương V39,25m2
76GCLD lan can bằng inox 304Chương V8,1m2
77GCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mmChương V2,16m2
78Lắp đặt gạch hoa gió bằng bê tông 190x190x65Chương V70viên
79Lắp đặt phù điêu nổi Trống đồng bằng compositeChương V1cấu kiện
80Gia công lắp đặt chữ alu cao 400Chương V18chữ
81Gia công lắp đặt chữ alu cao 200Chương V42chữ
82Khẩu hiệu bằng khung thép hộp mạ kẽm, ốp tôn, dánh chữ mica nổiChương V18,88m2
83Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V281,39m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V1,244100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V72cái
86Quả cầu chắn rácChương V36cái
87Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.393,922m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V739,545m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V726,505m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.377,584m2
91Sơn giả đáChương V29,374m2
92Rải giấy dầu lớp cách lyChương V3,156100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V22,302m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V9,26m3
95Mài phẳng nền sàn trước khi sơnChương V223,021m2
96Sơn nền sân cầu lông bằng sơn chuyện dụng, 03 lớpChương V223,02m2
97Kẻ đường line nền sânChương V115,8m
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V5,746100m2
C HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,143100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,14m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,174m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V4,364m3
5Xây tường gạch thẻ không nung 55x90x190 chiều dày Chương V3,084m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,654m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,045tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V71 cấu kiện
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V13,92m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V13,92m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,96m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,2m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmChương V0,04100m
15Lắp đặt cút thông hầmChương V5cái
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn và van xả nứt nhấnChương V3bộ
6Lắp đặt gương soiChương V2cái
7Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V6cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmChương V0,56100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mmChương V0,1100m
11Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x3mmChương V24cái
12Lắp đặt co nhựa ren trong, đường kính 21mmChương V10cái
13Lắp đặt tê hãm inox đường kính 21mmChương V3cái
14Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-21mmChương V10cái
15Lắp đặt van khóa D34Chương V3cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mmChương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmChương V0,26100m
3Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V10cái
4Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V18cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AChương V1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AChương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V7cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V4cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V25cái
7Lắp đặt hộp đấu nối (loại chống cháy)Chương V50hộp
8Lắp đặt ổ cắm baChương V29cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V5cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng âm trầnChương V18bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270-14wChương V25bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần dowlight D175-18wChương V10bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần dowlight D90-7wChương V6bộ
15Lắp đèn pha led 150wChương V6bộ
16Lắp đặt đèn Exit 1x2wChương V6bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1wChương V6bộ
18Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 100wChương V16cái
19Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 45w có điều khiển từ xaChương V3cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn (dùng cho đèn exit, đèn sự cố, quạt treo tường)Chương V31cái
21Mặt nạ chống cháyChương V17hộp
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40Chương V0,5100m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V570m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V590m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-DSTA 4x16mm2Chương V50m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Chương V1m
27Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Chương V32m
28Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Chương V424m
29Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V1.222m
30Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V894m
31Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 (dây E)Chương V1m
32Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 (dây E)Chương V16m
33Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (dây E)Chương V212m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (dây E)Chương V362m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V6m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,625m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,375m3
38Gạch thẻ chỉ cáp báo hiệuChương V30viên
G HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70Chương V24m
2Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,015100m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,15m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,032100m3
6Mối hàn hóa nhiệtChương V6mối
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trụ đở kim thu sét bằng Inox D60, H=5mChương V1cột
2Lắp đặt tăng đơ và dây neo trụChương V1bộ
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,04100m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M70Chương V75m
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V3,84m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,038100m3
8Hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
9Bộ đếm sét CRD 401Chương V1bộ
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt còi báo cháy SF 100 (hoặc tương đương)Chương V3còi
2Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp SensoMAG MCP50 (hoặc tương đương)Chương V3nút
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy dạng khói SensoMAG S30 (hoặc tương đương)Chương V11đầu
4Cáp chậm cháy Ital051 hoạt động 105 độ 2x16AƯGChương V250m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V250m
6Lắp đặt ắc quy 12V7.2AHChương V1bộ
7Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChương V4bộ
J HỆ THỐNG DÂY CHỜ ÂM THANH
1Cáp âm thanhChương V100m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V100m
K NỀN SÂN
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V3,033100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V30,33m3
3Cắt roan nền sânChương V11,0610m
L PHẦN THIẾT BỊ
1Bình chữa cháy cầm tay MFZ8Chương V4bình
2Bình chữa cháy cầm tay MT3Chương V4bình
3Giá bình chữa cháy cầm tayChương V4cái
4Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháyChương V4cái
5Máy bơm nước DK15Chương V1máy
6Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x600x250 (có khóa)Chương V1cái
7Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x400x250 (có khóa)Chương V1tủ
8Kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTEC-Tây Ban Nha) (hoặc tương đương)Chương V1kim
9Tủ trung tâm báo cháy 4 ZoneChương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.201E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng có hạng mục chống sét, phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng công trình Dân dụng; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
4 Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Cần trục hoặc cần cẩu > 16T Sức nâng hàng hóa >=16 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Máy đào > 0,8m3 Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
4 Máy ủi > 110CV Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
5 Máy trộn > 250l Thể tích cối trộn >= 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
6 Máy cắt bê tông > 7.5KW Công suất hoạt động > 7.5KW. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7 Máy đầm cóc > 70kg Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
8 Máy nén khí > 600m3/h Công suất hoạt động > 600m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
9 Máy vận thăng > 3T Tải trọng hàng hóa >=3 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
10 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (kiểm định còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
11 Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->