Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:04:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,005,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.201E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng có hạng mục chống sét, phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình Dân dụng; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục hoặc cần cẩu > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa >=16 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn >= 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông > 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 7.5KW. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc > 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí > 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 600m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=3 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Công trình: Trung tâm Văn hóa – Thể thao xã Sông Trà 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức Địa chỉ: KP An Nam, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3603025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP KHỐI NHÀ | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,991 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 39,819 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 27,152 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 32,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,698 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 1,649 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 9,811 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,286 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường, chiều rộng | Chương V | 31,324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Chương V | 2,619 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 14,696 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Chương V | 1,468 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,34 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,717 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 3,389 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền nhà | Chương V | 2,689 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 27,818 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 11,932 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,138 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,477 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,521 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 26,7 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 44,746 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,067 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,617 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,625 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 3,669 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,181 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,364 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,076 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,629 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,052 | tấn |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 55x90x170, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,353 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 55x90x170, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,726 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V | 122,715 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 14,465 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V | 9,486 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 1,993 | m3 |
| 41 | Căng lưới thép trước khi trát tường gạch không nung | Chương V | 225,83 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.182,427 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 319,194 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,038 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 250,027 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,78 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 223,63 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 428,049 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,99 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V | 214,99 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 261,42 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,675 | m2 |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (đá granite màu tím) | Chương V | 53,702 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Chương V | 54,54 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x120, vxm M75 | Chương V | 30,48 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch bồn hoa bằng gạch gốm 60x240 | Chương V | 20,6 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,72 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá granite màu đỏ) | Chương V | 20,278 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Chương V | 4,89 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 4,89 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,622 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,622 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 470,536 | m2 |
| 64 | Lợp tấm cách nhiệt Cát Tường 2 lớp | Chương V | 335,104 | m2 |
| 65 | Lắp đặt bách chống bão | Chương V | 970 | cái |
| 66 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0.5 ly | Chương V | 4,231 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45 ly | Chương V | 2,166 | 100m2 |
| 68 | GCLD của đi 2, 4 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện Kinglong đồng bộ) | Chương V | 28,48 | m2 |
| 69 | GCLD của đi 1 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện Kinglong đồng bộ) | Chương V | 8,8 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổ mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện Kinglong đồng bộ) | Chương V | 11,2 | m2 |
| 71 | GCLD cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm (phụ kiện Kinglong đồng bộ) | Chương V | 11,76 | m2 |
| 72 | GCLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Chương V | 8,91 | m2 |
| 73 | GCLD vách kính khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V | 29,6 | m2 |
| 74 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng thép mạ kẽm, sơn 3 nước | Chương V | 31,16 | m2 |
| 75 | GCLD khung trang trí bằng sắt hộp 40x80x1.4, sơn 3 nước | Chương V | 39,25 | m2 |
| 76 | GCLD lan can bằng inox 304 | Chương V | 8,1 | m2 |
| 77 | GCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 78 | Lắp đặt gạch hoa gió bằng bê tông 190x190x65 | Chương V | 70 | viên |
| 79 | Lắp đặt phù điêu nổi Trống đồng bằng composite | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 80 | Gia công lắp đặt chữ alu cao 400 | Chương V | 18 | chữ |
| 81 | Gia công lắp đặt chữ alu cao 200 | Chương V | 42 | chữ |
| 82 | Khẩu hiệu bằng khung thép hộp mạ kẽm, ốp tôn, dánh chữ mica nổi | Chương V | 18,88 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 281,39 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,244 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 72 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác | Chương V | 36 | cái |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.393,922 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 739,545 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 726,505 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.377,584 | m2 |
| 91 | Sơn giả đá | Chương V | 29,374 | m2 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 3,156 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,302 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 9,26 | m3 |
| 95 | Mài phẳng nền sàn trước khi sơn | Chương V | 223,02 | 1m2 |
| 96 | Sơn nền sân cầu lông bằng sơn chuyện dụng, 03 lớp | Chương V | 223,02 | m2 |
| 97 | Kẻ đường line nền sân | Chương V | 115,8 | m |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,746 | 100m2 |
| C | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,174 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,364 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ không nung 55x90x190 chiều dày | Chương V | 3,084 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,654 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 13,92 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 13,92 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,96 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thông hầm | Chương V | 5 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn và van xả nứt nhấn | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x3mm | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa ren trong, đường kính 21mm | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê hãm inox đường kính 21mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-21mm | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V | 3 | cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 18 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối (loại chống cháy) | Chương V | 50 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng âm trần | Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270-14w | Chương V | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần dowlight D175-18w | Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần dowlight D90-7w | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đèn pha led 150w | Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit 1x2w | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1w | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 100w | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 45w có điều khiển từ xa | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn (dùng cho đèn exit, đèn sự cố, quạt treo tường) | Chương V | 31 | cái |
| 21 | Mặt nạ chống cháy | Chương V | 17 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V | 570 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 590 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-DSTA 4x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Chương V | 1 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V | 424 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V | 1.222 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V | 894 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 (dây E) | Chương V | 1 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 (dây E) | Chương V | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (dây E) | Chương V | 212 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (dây E) | Chương V | 362 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,625 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,375 | m3 |
| 38 | Gạch thẻ chỉ cáp báo hiệu | Chương V | 30 | viên |
| G | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 | Chương V | 24 | m |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 6 | mối |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét bằng Inox D60, H=5m | Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt tăng đơ và dây neo trụ | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M70 | Chương V | 75 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Bộ đếm sét CRD 401 | Chương V | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt còi báo cháy SF 100 (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | còi |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp SensoMAG MCP50 (hoặc tương đương) | Chương V | 3 | nút |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy dạng khói SensoMAG S30 (hoặc tương đương) | Chương V | 11 | đầu |
| 4 | Cáp chậm cháy Ital051 hoạt động 105 độ 2x16AƯG | Chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ắc quy 12V7.2AH | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V | 4 | bộ |
| J | HỆ THỐNG DÂY CHỜ ÂM THANH | |||
| 1 | Cáp âm thanh | Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| K | NỀN SÂN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 3,033 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,33 | m3 |
| 3 | Cắt roan nền sân | Chương V | 11,06 | 10m |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy cầm tay MFZ8 | Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy cầm tay MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 3 | Giá bình chữa cháy cầm tay | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Máy bơm nước DK15 | Chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x600x250 (có khóa) | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x400x250 (có khóa) | Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTEC-Tây Ban Nha) (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | kim |
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng có hạng mục chống sét, phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình Dân dụng; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Cần trục hoặc cần cẩu > 16T | Sức nâng hàng hóa >=16 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Máy đào > 0,8m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi > 110CV | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn > 250l | Thể tích cối trộn >= 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông > 7.5KW | Công suất hoạt động > 7.5KW. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc > 70kg | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 8 | Máy nén khí > 600m3/h | Công suất hoạt động > 600m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 9 | Máy vận thăng > 3T | Tải trọng hàng hóa >=3 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (kiểm định còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi