Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Cao su Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:53:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,579,667,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tải tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Cao su Lộc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp Sửa chữa các hạng mục phụ trợ cơ quan công ty năm 2022 Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc trung tâm, sửa chữa phòng tổ chức + vp đảng ủy, sửa chữa văn phòng công đoàn, nhà vệ sinh, sửa chữa các hạng mục trang trí cơ quan, sửa chữa hội trường Công ty Địa điểm: KP. Ninh Thuận, TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh. Địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh. Địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh. Địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM CÔNG TY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 478,9875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8597 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,22 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.967,165 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 730,17 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 164,98 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,895 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,586 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m3 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 292,973 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.419,983 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.277,352 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 81,13 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,48 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | m2 |
| 20 | Khung xương inox bàm rửa tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24,415 | m2 |
| 22 | Thi công tấm ốp trần giả gỗ nhựa lam sóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 23 | SXLD tấm compac | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | m2 |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bảng |
| 40 | Lắp đặt ô cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 42 | Chỉnh trang, cải tạo hệt thống, dây điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3859 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5086 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3859 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5086 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7899 | 100m2 |
| 48 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,22 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,22 | m2 |
| 50 | Cải tạo, chống thấm lỗ thoát nước sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,575 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 103,29 | m2 |
| B | SỮA CHỮA PHÒNG TỔ CHỨC + VP ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 592,9225 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 208,813 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 76,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 122,902 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60,273 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 208,813 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 362,9505 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 237,142 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 76,26 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 76,26 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66,502 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 89,706 | m2 |
| C | SỮA CHỮA VĂN PHÒNG CÔNG ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 596,57 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 95,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 95,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,765 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66,933 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 365,21 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 327,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,39 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,89 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 95,8 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 95,8 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,505 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,26 | m2 |
| 24 | SXLD trần thạch cao tấm thả 600x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,56 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,163 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,69 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,574 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,75 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,183 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3776 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,686 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,431 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2446 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4712 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,741 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56,445 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,38 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56,445 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56,445 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 105,855 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 33 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 34 | Khung xương inox bàm rửa tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,042 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | SXLD tấm compac | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 46 | Ốp trần giả gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80,7563 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 100m |
| 51 | SXLD co, T PVC 125 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | SXLD co, T PVC 89 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 53 | SXLD co, T PVC 32,20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2229 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3911 | tấn |
| 62 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9169 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3911 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,63 | 1m2 |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8556 | 100m2 |
| 68 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 70 | SXLD cửa nhôm kính Xingfa nhập khẩu khung chết | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m2 |
| E | SƠN SỬA CÁC HẠNG MỤC TRANG TRÍ CƠ QUAN (BỒ HOA, HỒ CÁ, NỀN SÂN CŨ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 162,15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0724 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4945 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3924 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,8344 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 52,6644 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| F | SỮA CHỮA HỘI TRƯỜNG CÔNG TY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.261,2654 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.240,624 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 163,855 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 166,78 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 450,9 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.788,3804 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.755,265 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,52 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 105,72 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 163,855 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 163,855 | m2 |
| 14 | Thay ti thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 15 | vệ sinh kính, thay ron cao su cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 154,84 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 59,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 3 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 5 | Tải tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 7 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi