Gói thầu: Gói xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443360-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Cao su Lộc Ninh
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220443345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:53:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,579,667,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tải tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Cao su Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp
Sửa chữa các hạng mục phụ trợ cơ quan công ty năm 2022 Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc trung tâm, sửa chữa phòng tổ chức + vp đảng ủy, sửa chữa văn phòng công đoàn, nhà vệ sinh, sửa chữa các hạng mục trang trí cơ quan, sửa chữa hội trường Công ty Địa điểm: KP. Ninh Thuận, TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh. Địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Cao su Lộc Ninh , địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh. Địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh. Địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh. Địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh. Địa chỉ: Khu phố Ninh Thuận, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM CÔNG TY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật478,9875m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,8597m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23,5m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật147,22m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.967,165m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật730,17m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật164,98m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,648m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,895m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,586m3
12Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,228m3
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23,24m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật292,973m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.419,983m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.277,352m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81,13m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23,48m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,736m2
20Khung xương inox bàm rửa tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,415m2
22Thi công tấm ốp trần giả gỗ nhựa lam sóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46,92m2
23SXLD tấm compacĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,44m2
24Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
30Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật160m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật160m
37Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
39Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30bảng
40Lắp đặt ô cắm baĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30cái
41Lắp đặt đèn trang trí âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
42Chỉnh trang, cải tạo hệt thống, dây điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1HT
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3859tấn
44Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5086tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3859tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5086tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7899100m2
48Quét nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật147,22m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật147,22m2
50Cải tạo, chống thấm lỗ thoát nước sê nôĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
51SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,575m2
52SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật103,29m2
B SỮA CHỮA PHÒNG TỔ CHỨC + VP ĐẢNG ỦY
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật592,9225m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật208,813m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật76,26m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật122,902m2
5Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,34m3
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,68m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,273m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật208,813m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật362,9505m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật237,142m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật76,26m2
12Quét nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật76,26m2
13SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66,502m2
14SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật89,706m2
C SỮA CHỮA VĂN PHÒNG CÔNG ĐOÀN
1Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,39m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,89m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật596,57m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật95,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật95,8m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,72m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,765m2
9Công tác bả bằng matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66,933m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật365,21m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật327,84m2
12Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,39m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,89m2
20Quét nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật95,8m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật95,8m2
22SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,505m2
23SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,26m2
24SXLD trần thạch cao tấm thả 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,56m2
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,72m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2276tấn
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,163m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,69m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,574m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,751m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5521m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,183m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1412tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0468tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2245tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2112100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3776100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,336m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,686m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,431m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1512100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0289tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2446tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,97m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0496tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0124100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4712m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,741m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56,445m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31,38m2
29Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56,445m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56,445m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật105,855m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33,6m2
33Lát gạch xi măng, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,4m2
34Khung xương inox bàm rửa tayĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,042m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m2
37Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
45SXLD tấm compacĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,28m2
46Ốp trần giả gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80,7563m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12100m
51SXLD co, T PVC 125Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
52SXLD co, T PVC 89Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17cái
53SXLD co, T PVC 32,20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30cái
54Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bảng
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20m
59Lắp đặt đèn trang trí âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2229tấn
61Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3911tấn
62Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,694tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9169tấn
64Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3911tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,631m2
66Lắp đặt bể nước Inox 5m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bể
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8556100m2
68SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,77m2
69SXLD cửa sổ nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,68m2
70SXLD cửa nhôm kính Xingfa nhập khẩu khung chếtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,24m2
E SƠN SỬA CÁC HẠNG MỤC TRANG TRÍ CƠ QUAN (BỒ HOA, HỒ CÁ, NỀN SÂN CŨ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật162,15m2
2Phá dỡ móng gạchĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0724m3
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4945m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,3924m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,8344m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật52,6644m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65m2
9Lát gạch xi măng, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65m2
F SỮA CHỮA HỘI TRƯỜNG CÔNG TY
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.261,2654m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.240,624m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật163,855m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,36m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,52m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật166,78m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật450,9m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.788,3804m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.755,265m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,52m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật105,72m2
12Quét nước xi măngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật163,855m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật163,855m2
14Thay ti thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112cái
15vệ sinh kính, thay ron cao su cửa nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật154,84m2
16SXLD cửa đi nhôm kính Xingfa nhập khẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,2m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật59,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)1
2 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
3 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)1
5 Tải tự đổ ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)1
6 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)1
7 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->