Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445938-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220408663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:26:00 đến ngày 2022-04-29 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,216,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3824544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.451.454.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.902.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoạc hạ tầng kỹ thuật. Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8 -12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu CL-D và đường vào hạ tầng CL-D thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị phí nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch 1/500 khu đô thị phía Nam thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Thành Công /Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kỹ thuật Hà Anh. Địa chỉ: Thôn Mau Giáp, Xã Trung Chính, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; Điện thoại: 02373839002; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hến quý 3 năm 2021; Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự; bằng cấp chứng chỉ nhân sự ; hóa đơn máy móc, tất cả các tài liệu chương III về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,38100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,877100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,877100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,877100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,277100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt179,649100m3
10Mua đất về để đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24.969,387m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,684100m3
2Mua đất về để đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.380,487m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,789100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,333100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,109100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,109100m2
C PHẦN ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,752100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,55m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,203100m2
4Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,27m3
5Vữa đệm M75, dày 2cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt225,48m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.5031 cấu kiện
D PHẦN BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,505100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,33m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,672100m2
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,22m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳng, kích thước 26x23x100cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt647,95m
6Lắp đặt bó vỉa cong, kích thước 26x23x40cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,56m
E KHÓA HÈ
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,429100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,08m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,51m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,03m2
F PHẦN VỈA HÈ
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block bê tông tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.203,97m2
2Vữa đệm xi măng M75, dày 2cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.203,97m2
3Đệm cát đen dày 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,602100m3
G HỐ TRỒNG CÂY
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,542100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1m3
3Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,26m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt115,43m2
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,261m3
6Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,647m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,38m3
8Trồng cây sao đen DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63cây
9Cây luồng chống cố định cây, L Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt252cây
10Chăm sóc, nuôi dưỡng câyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63cây
H Cống BTLT D600 (H30)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (H10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt194,8371 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (H30)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,2931 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt212mối nối
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt465,976m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,494100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,694tấn
7Bê tông gối công M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,773m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt639,391cấu kiện
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,685100m3
I GIẾNG THU THĂM L1, L2:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,993m3
2Ván khuôn đế giếngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,778100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,074tấn
4Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,878m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,65m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt322,194m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26m2
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,367tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8371m2
11Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,475m3
12Ván khuôn tấm sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,855100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,401tấn
14Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,839m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,878m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,189100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15tấn
19Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,752m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt261cấu kiện
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,334100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,852tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,074tấn
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,176m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt261cấu kiện
26Mua khung và nắp ga composite 125 KN, nắp tròn, khung vuông KT D700; Khung 840 tải trọng 125KN.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26bộ
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt261cấu kiện
28Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 530x960mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26bộ
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt261cấu kiện
J GIẾNG THĂM L3,L4
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,384m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,139100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,197tấn
4Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,199m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cấu kiện
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,477m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,212m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m2
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,047tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2061m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,071100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,122tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,119tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,897m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cấu kiện
16Nắp ga Coposite tải trọng 400KnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cấu kiện
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,346m3
K CỐNG D300 (H10, H30):
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (H10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,6671 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79mối nối
3Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,224m2
4Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,578100m2
5Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,497tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2391cấu kiện
L ỐNG GOM NƯỚC THẢI TỪ HỘ DÂN.
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,32100m
2Nút bịt D140Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43cái
3Co lơ 135 độ D140Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
4Co lơ ngã ba 135 độ D140Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,241m3
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,72m3
M GIẾNG THĂM THẢI:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7951m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,151100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,066100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,23m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,73m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,104100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,37tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,41m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,71m2
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,105tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,681m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,086100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,076tấn
15Thép hình bọc tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,389tấn
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,71m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241cấu kiện
18Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,255100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,118tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,23m3
N TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,44100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,52100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,35100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-EETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,52100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,35100m
15Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,87100m
16Nước thử áp lực+ thau xảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,9704m3
O HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
2Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
4Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cặp bích
5Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
P TRỤ CỨU HỎA DN100 (2 TRỤ)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
6Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cặp bích
7Lắp đặt BU, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
Q XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3644100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,18131m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,6113m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1538100m3
5Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,761100m2
R HỐ VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,53681m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4583m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4097m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,016m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0252tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,17tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2925m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,488m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,12m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0228100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0388100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41 cấu kiện
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,027m3
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
15Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cai
16Nắp gang chụp vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cai
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,005100m
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1562m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0202100m2
S GỐI ĐỠ TÊ D110 (5 cái )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2813m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3644m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0434100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,046100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96171m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,128m3
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,234m3
11Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Cái
12Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0232100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,006100m3
T CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV- 3x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt257m
2Rãnh cáp trung thế đi trong đất - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214m
3Hố dự phòng cáp lên cột (3,85m) - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2vị trí
4Lắp đặt ống nhựa xoắn 165/125Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt213m
5Lắp đặt ống thép F127 bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
6Mốc (sứ) báo hiệu cáp ngầm (10m/ 1mốc cáp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41viên
7Măng sông ống thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Măng sông ống nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
U TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt hệ tiếp địa TBA (trạm trụ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ thống
2Đầu cáp E-blow 22kV-3x70mm2 trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV- 3x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
5Hộp che cáp trung thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
6Hộp che cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Chụp cực MBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
9Dây nối tháo sét M70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
10Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
11Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
12KhóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
14Lắp đặt ống thép D127 bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
V ĐƯỜNG DÂY 0,4kV&CHIẾU SÁNG
1Cột bê tông PC-8,5-4,3kN (ngọn 160mm, gốc 273mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cột
2Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt315m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt440m
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn 120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23cái
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn 25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
8Đầu cốt đồng nhômTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
9Băng dínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128cuộn
10Ghíp nhôm 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
11Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
12Cần đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9Cái
13Đèn chiếu sáng cao áp 150W + ChóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9Đèn
14Dây lên đèn Cu 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36m
15Lắp đặt hộp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22hộp
16Đai thép+ khóa đaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44cái
17Cáp đồng xuống hộp công tơ Cu 2x16 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121m
18Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x70mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92m
19Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92m
20Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên nền đất - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57m
21Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
25Lắp đặt ống nhựa xoắn 130/110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82m
26Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
27Colie ôm cáp và ống bảo vệ cáp hạ thế lên cột đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
W CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22kV
1Xây lắp rãnh cáp trung thế đi trong đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214m
2Xây lắp hố dự phòng cáp lên cột (3,85m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2vị trí
X TRẠM BIẾN ÁP
1Đào rãnh hệ tiếp địa TBA (trạm trụ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ thống
2Trụ đỡ MBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
3Móng trụ đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
4Bệ đỡ tủ RMUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bệ
5Bệ đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bệ
Y ĐƯỜNG DÂY 0,4kV&CHIẾU SÁNG
1Móng cột ly tâm đơn MT-2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11móng
2Móng cột ly tâm đôi MT-2CTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5móng
3Đào đất rãnh tiếp địa hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
4Đào rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên nền đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57m
Z MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tủ RMU 3 ngăn - 24kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
2Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
3Tủ hạ thế 600A - 500V (4 lộ ra)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
4Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
AA PHẦN THÍ NGHIỆM,HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mẫu
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3824544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.451.454.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.902.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoạc hạ tầng kỹ thuật. Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách phần trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8 -12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
6 Ô tô cẩu ≥ 6T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy đầm cóc ≥ 60kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
16 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->