Gói thầu: Xây dựng báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường năm 2022: Hiện trạng quản lý chất thải từ các trang trại chăn nuôi tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Xây dựng báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường năm 2022: Hiện trạng quản lý chất thải từ các trang trại chăn nuôi tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446726 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp môi trường đã giao cho đơn vị theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 17:26:00 đến ngày 2022-04-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,968,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THANH HÓA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường năm 2022: Hiện trạng quản lý chất thải từ các trang trại chăn nuôi tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Xây dựng báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường năm 2022: Hiện trạng quản lý chất thải từ các trang trại chăn nuôi tập trung trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp môi trường đã giao cho đơn vị theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu phiếu điều tra cho đối tượng doanh nghiệp | xây dựng mẫu phiếu điều tra | Mẫu phiếu | 1 | |
| 2 | Mẫu phiếu điều tra cho đối tượng UBND cấp huyện, xã | xây dựng mẫu phiếu điều tra | Mẫu phiếu | 1 | |
| 3 | Chi công đi điều tra, thu thập thông tin các cơ sở và huyện xã (2 người/ngày/3 cơ sở) | Điều tra, thu thập thông tin | Công | 240 | |
| 4 | Phụ cấp công tác phí cho cán bộ đi điều tra, thu thập thông tin (2 người) | Điều tra, thu thập thông tin | Ngày | 200 | |
| 5 | Hỗ trợ xăng xe điều tra đi thu nhập | Chi phí đi lại | Chuyến | 100 | |
| 6 | Chi cho đối tượng là UBND cấp huyện,xã cung cấp thông tin | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | Phiếu | 60 | |
| 7 | Chi cho tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | Phiếu | 300 | |
| 8 | NO2 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường không khí (Vị trí lấy mẫu: 30 vị trí khí thải sau chuồng nuôi) | Điểm | 30 | |
| 9 | NH3 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường không khí (Vị trí lấy mẫu: 30 vị trí khí thải sau chuồng nuôi) | Điểm | 30 | |
| 10 | H2S | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường không khí (Vị trí lấy mẫu: 30 vị trí khí thải sau chuồng nuôi) | Điểm | 30 | |
| 11 | SO2 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường không khí (Vị trí lấy mẫu: 30 vị trí khí thải sau chuồng nuôi) | Điểm | 30 | |
| 12 | pH | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: 30 mẫu nước thải trước và sau HTXL trang trại) | Mẫu | 30 | |
| 13 | BOD5 | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: 30 mẫu nước thải trước và sau HTXL trang trại) | Mẫu | 30 | |
| 14 | COD | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: 30 mẫu nước thải trước và sau HTXL trang trại) | Mẫu | 30 | |
| 15 | TSS | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: 30 mẫu nước thải trước và sau HTXL trang trại) | Mẫu | 30 | |
| 16 | Tổng N | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: 30 mẫu nước thải trước và sau HTXL trang trại) | Mẫu | 30 | |
| 17 | Tổng coliform | Lấy mẫu, phân tích chất lượng hiện trạng môi trường nước thải (Vị trí lấy mẫu: 30 mẫu nước thải trước và sau HTXL trang trại) | Mẫu | 30 | |
| 18 | Báo cáo kết quả phân tích đánh giá chất lượng môi trường | Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra | Công | 15 | |
| 19 | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra | Công | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi