Gói thầu: Gói thầu HH06-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống điều hòa và dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều hòa, quạt thông gió

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220424289-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH06-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống điều hòa và dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều hòa, quạt thông gió
Số hiệu KHLCNT 20220409075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:52:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,294,206,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ thời điểm ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: (i) Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư, thiết bị làm mát của hệ thống điều hòa chiller, AHU và điều hòa trung tâm và cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm, chiller, AHU. (ii) Tương tự về quy mô: Theo quy định giá trị hợp đồng tương tự phải tối thiểu 70% giá gói thầu tương ứng với 4.403.775.432 đồng, do đó Tổ chuyên gia xét thầu thống nhất quy định quy mô của hợp đồng tương tự tối thiểu là 4.500.000.000 đồng (Bằng chữ: bốn tỷ, năm trăm triệu đồng); Trong đó giá trị vật tư thiết bị đạt 2,6 tỷ đồng, hạng mục cung cấp dịch vụ sửa chữa điều hòa và thông gió đạt 1,9 tỷ đồng. Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng các điều kiện nêu trên, Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn không quá 03 hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng thiết bị điều hòa Daikin cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ trong quá trình lắp đặt, thực hiện bảo dưỡng hệ thống điều hòa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, nhiệt lạnh. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống điều hòa chiller và VRV có giá trị hợp đồng ≥ 2,45 tỷ đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hệ thống thông gió. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động sát sát thi công hệ thống điều hòa còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, nhiệt lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình bảo dưỡng hoặc thi công lắp đặt hệ thống điều hòa. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động sát sát thi công hệ thống điều hòa còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học. Đã làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình. Có chứng nhận huấn luyện toàn lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH06-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống điều hòa và dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều hòa, quạt thông gió
Sản xuất kinh doanh
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Tập đoàn Điện lực Việt Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tập đoàn Điện lực Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888 email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Chứng chỉ chat· lượng CQ: Chứng chỉ chat lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất hoặ hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất hoặc xuất khẩu xác nhận (CO) (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 12.2
căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11, Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888 email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 – Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Hà Nội - Điện thoại: 0242 220 1317 Fax: 0242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9 – Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25 – Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy – Hà Nội - Đường dây nóng: 0243 768 6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van ngã đóng mở bằng mô tơ DN 80Model: SBA05- 024E / SBV04F280102M6BộVan bi - Bộ truyền động điệnModel: SBA05- 024E / SBV04F280102MVan bi: 2 chiều - gangÁp suất: PN25Kết nối: mặt bíchVận hành: Thiết bị truyền động điệnNguồn: 220VAC-50 / 60HzTín hiệu điều khiển: đầu vào 0 ~ 10VDC hoặcĐầu vào 4 ~ 20mAThời gian hoạt động: 160s / 90o / 50HzBảo vệ: IP54Kích thước: DN80 (3 "))Hãng: Sino hoặc tương đương
2Van Damper đóng ngắt các cửa gió AHUModel: CN6110A120112BộCN6110A1201 10Nm, 24Vac/Vdc, 50/hoHZ , ANGLE : 0-90 độ, Lực 8Nm, nguồn 3VAhãng: Distech controls hoặc tương đương
3Mô tơ quạtMODEL RZQ125 HAY4A2CáiMô tơ quạt giàn nóng điều hoà DAIKIN MODEL RZQ125 HAY4A Hãng:DAIKIN hoặc tương đương
4Mô tơ quạt KFD 220Vmodel: VP-508TAO1CáiĐiện áp 220V/50HZ, 1 PH/1,5AMPS, tốc độ 620/540/490r/min, công suất 110WHãng: LG hoặc tương đương
5Máy nénModel: VP-508TAO1CáiĐiện áp 220V/50HZ, 1 PH/1,5AMPS, tốc độ 620/540/490r/min, công suất 110WHãng: LG hoặc tương đương
6Điều hòa treo tườngĐiều hòa Inverter 1 chiều cục 9000BTU2BộĐiều hòa Inverter 1 chiều cục 9000BTU, điện áp 220V, công suất lạnh 2,7( 0,7-2,9)KW, điện năng tiêu thụ 810W, EER 3,33, CSPF 4,92, khả năng lọc ẩm 550m3/h, khoảng cách gió 10m , độ ồng dàn lạnh 43/39/22 db, dàn nóng 50 db, dãi hoạt động dàn nóng 18-52 độ C, chịu đựng được điện áp nhảy vọt 450V, dàn nóng có phủ lớp oxy hóa chống ăn mòn, Sản phẩm đạt chuẩn ISOHãng: Daikin hoặc tương đương
7Ống đồng 6 + bảo ônD6x081mm15mỐng đồng D6,4mm dày 0,81mm+ bảo ôn cách nhiệt D6mmx13mmNSX: Toàn Phát hoặc tương đương
8Ống đồng 10 + bảo ônD10x0,8115mỐng đồng D9,5mm dày 0,81mm+ bảo ôn cách nhiệt D10mmx13mmNSX: Toàn Phát hoặc tương đương
9Phụ kiện lắp đặt đk 900Btu2Giá đỡ phù hợp với máy 9000BTU/h,ốc vít, dây điện từ dàn nóng về dàn lạnh, băng dính, băng vẫn…phù hợp, đủ cho 02 bộ điều hòa
10Sục rửa hoá chất, kiểm tra áp suất đương ống chiller nhà điều chế H2Hoá chất Dynamic Descaler2hệChất tẩy cáu cặn, hòa tan nhanh chóng tất cả cáu cặn nước, vôi và loại bỏ bùn, gỉ sét… và các chất kết tủa không tan một cách an toàn và hiệu quả., thông số :Trọng lượng riêng 1,06Nhiệt độ hóa hơi 226 ºFĐiểm chớp cháy Không cóĐiểm sôi 212 ºFSức mạnh Hòa tan tới 2,64 lb canxi cacbonat trên mỗi gallonKhông tương thích Không sử dụng tập trung trên bề mặt nhômMùi hương Dễ chịu, mùi trái câyNSX: Dynamic Descaler
11Bảo ôn tấmDày 25mm6M2Bảo ôn Superlon dày 25mm
12Keo dán bảo ônDogX66 – 600g2HộpDogX66 – 600g
13Gioăng cao suDN8012CáiDN80
14Khởi động từLC1D1502CáiLoại LC1D , số pha 3 Pha, điện áp 440V, công suất 80KW, Dòng điện 150A, tiếp điểm Tiếp điểm 1N0+1NChãng: Schneider
15Cảm biếnModel: M04099363000, 12M5cáiCảm biến nhiệt độHãng: MC QUAY
16Van DN150, AC 24V/50/60HZMODEL: PDISO -VA-72011CáiĐiện áp: 24VAC 50 / 60HZ 8.3 Đối với hành trình 1mm, Lực: 4000 hoạt động Nhiệt độ, Nguồn điện: 2vac 2độ C-55 độ CHãng: Distech controls
17Lọc dầuModel: M020693600013CáiHãng: MC QUAY
18Lọc gas d48Model: 48 - DC9CáiThông số - 80% sàng phân tử và 20% lõi rắn nhôm hoạt tính phù hợp với chất làm lạnh HCFC và tương thíchvới chất làm lạnh HFC:• Hấp thụ độ ẩm và axit trong hệ thống trong toàn bộ dải nhiệt độHãng: Danfoss
19Van an toànModel: M050193620251CáiVan giảm áp an toàn bằng đồng 1/2 "MNPT x FNPT 0-3 MpaHãng: Daikin hoặc tương đương
20Phin lọc DML163Model: DML1633CáiĐầu ren: 3/8 inch (10 mm); FlareChất liệu võ: thépTrọng lượng: 0.678 KgSử dụng tốt trong hệ thống dùng gas: R1234yf, R1234ze, R125, R134a, R22/R407C, R23, R32, R404A, R407A, R407F, R410A, R422B, R422D, R438A, R444B, R448A, R449A, R449B, R450A, R452A, R452B, R454B, R455A, R507A, R513ANhiệt độ hoạt động: -40 ~ 70 ºCÁp suất làm việc tối đa: 46 barThể tích bầu: 234 cm³Chiều dài: 167 mmHãng: Danfoss hoặc tương đương
21Điều hòa 43000BTU/H DAIKINModel: FHA125BVMA/RZF125CVM3bộĐiều hòa ấm trần 1 chiều lạnh, công nghệ Inverter* Gas: R32* Công suất: 43000 BTU/H* Điều khiển dây* Nguồn điện: 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50Hz / 60HzHãng: Daikin hoặc tương đương
22Điều hòa 28000BTU/hModel: FTHF71RVMV/RHF71RVMV1bộĐiều hòa treo tường 2 chiều , công nghệ Inverter, Công suất lạnh : 24,200 BTU/hCông suất sưởi : 24,200 BTU/hLoại gas : R32Mắt thần thông minh : CóKích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày):295mm x 990mm x 263mmKích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) 595mm x 845mm x 300mm* Nguồn điện: 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50Hz / 60HzHãng: Daikin hoặc tương đương
23Máy nén Chiller UAA080-1FST4Model: UAA080-1FST41CáiMáy nén dùng cho chiller UAA080-1FST4, điện ấp 380-400V 3pha/50Hz , Công suất lạnh: 231.8 kWHãng: Daikin hoặc tương đương
24Dàn coil giải nhiệt Chiller số 2, số 32cáiKích thước dàn 2900x1150mm (Kích thước khung 2735x1150mm)Hãng Daikin hoặc tương đương
25Bộ xử lý nước cấp cho hệ thống nước cấp chiller hệ thống hoàn toàn tự động công suất lọc 1500 lít/Giờ1CáiCông suất lọc 1500 lít/Giờ, Hệ thống lọc qua 3 cột comporsite: Cột 1 cột xử lý thô lọc tạp chất cặn bã, Cột 2 là cột lọc tinh khử mùi ,vị màu sắc,các chất kim loại loại ,thuốc trừ sâu ..Cột 3 là cột làm mềm nướcHãng: ERO1500 hặc tương đương
26Quạt giải nhiệt gió3cáiCông suất 2.2KW, 1PH, 220VHãng: MC QUAY hoặc tương đương
27Van tiết lưuModel: ETS 100 (034G0508)3CáiSử dụng cho tất cả các môi chất lạnh thông thường R1234ze, R134A, R22, R404A, R407A, R407C,R407F, R410A, R422B, R422D, R438A, R448A, R449A, R450A, R452A, R507, R513A ..Tối đa mở áp lực vi sai (MOPD) dòng chảy bình thường:33 bar (478.6 psi)Nhiệt độ chất lỏng đầu vào :-40 °C – 65 °C (-40 °F – 149 °F)Nhiệt độ môi trường xung quanh: -40 °C – 60 °C (-40 °F – 140 °F)IP67, Điện Áp: 12 V dc -4% – 15%, 150 steps/secĐầu kết nối M12Hãng: Danfoss
28Van khóa tay lọc Y bằng tay DN150Model: DN1502CáiVan tay , DN150, PN10-16Hãng: MC QUAY hoặc tương đương
29Bộ điều khiểnCAREL EVD Ultracap technology3CáiNguồn cung cấp 24 Vac ± 15%Lần sạc lại 4 phút. cho 2 xe CAREL ExV;5 phút. cho 2 EEV do các nhà sản xuất khác thực hiện;Điều kiện hoạt động-25T60 ° C,
30Van điều áp nước bằng điện DN125 AC220V -Control valveModel: BE-125D2cáiĐường kích van Dn125, Loại van Bướm , điện áp điều khiển 220VAC+-10%/50/60HZHãng: MC QUAY hoặc tương đương
31Bộ controllerModel: PCO RS485 expansion boad2CáiNguồn cung cấp: 24 Vac (± 15%),50/60 Hz hoặc 22 đến 40 VdcNguồn điện đầu vào: 40 VA hoặc 15 WĐiều kiện hoạt động:-25T70 ° C, 90% rH không ngưng tụĐiều kiện bảo quản:-40T80 ° C, 90% rH không ngưng tụChỉ số bảo vệ: IP20 - bảng điều khiển phía trước IP40model: CAREL hoặc tương đương
32Ga lạnh Freon R407C20BìnhCông thức hóa học: CCH2 F2, CF3CHF2, CH2FCF3Tỷ trọng (nước = 1,0): 1,16 @ 21,1 độ C (70độ F)ÁP SUẤT VAPOR: 156,2 psia @ 70độF356,7 psia @ 130độFTrạng thái, Lỏng và hơi Không màu Trọng lượng : 11,35 kgHãng: Chemours Freon hoặc tương đương
33Lốc 12000BTUModel: 2K22C225AHB3CáiCông suất: 1,5 hpMôi chất lạnh: R22Điện áp: 1 phase / 220V / 50HzHãng: Panasonic hoặc tương đương
34Lốc 18000BTUModel: ZR24K3-PFJ2CáiCông suất lạnh (BTU/H): 20.200 Công suất điện (HP): 2.00 Dòng chạy (RLA): 11,4 Dòng đề (LRA): 58,0 Môi chất lạnh: R22 Nguồn điện: 220-240V/1P/50HzHãng: Copeland hoặc tương đương
35Lốc 28000BTUModel: ZR26K3-PFJ3CáiCông suất lạnh (BTU/H): 21.700 Công suất điện (HP): 2,17 Dòng chạy (RLA): 11,4 Dòng đề (LRA): 60,0 Môi chất lạnh: R22 Nguồn điện: 220-240V/1P/50HzHãng: Copeland hoặc tương đương
36Điều hòa 45000BTU/h DAIKINModel: FCQ125KAVEA / RZQ125HAY4A1BộMáy điều hòa 2 chiều inverterGas (Môi chất lạnh) R410Loại điều khiển Điều khiển không dâyCông suất lạnh (BTU) 1 42.600BTUCông suất lạnh (KW) 1 12.5Công suất sưởi (BTU) 2 47.800BTUCông suất sưởi (KW) 2 14COP (Sưởi ấm) 3.66COP (Làm lạnh) 3.32Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1 3.77Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2 3.83Điện nguồn 3 pha, 380-415V, 50HzMàu sắc Màu trắngKích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày) 298 x 840 x 840Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)3 50/52Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) 1,345 x 900 x 320Khối lượng dàn lạnh (Kg) 24Khối lượng dàn nóng (Kg) 108Hãng: Daikin hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ thời điểm ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: (i) Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư, thiết bị làm mát của hệ thống điều hòa chiller, AHU và điều hòa trung tâm và cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm, chiller, AHU. (ii) Tương tự về quy mô: Theo quy định giá trị hợp đồng tương tự phải tối thiểu 70% giá gói thầu tương ứng với 4.403.775.432 đồng, do đó Tổ chuyên gia xét thầu thống nhất quy định quy mô của hợp đồng tương tự tối thiểu là 4.500.000.000 đồng (Bằng chữ: bốn tỷ, năm trăm triệu đồng); Trong đó giá trị vật tư thiết bị đạt 2,6 tỷ đồng, hạng mục cung cấp dịch vụ sửa chữa điều hòa và thông gió đạt 1,9 tỷ đồng. Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng các điều kiện nêu trên, Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn không quá 03 hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng thiết bị điều hòa Daikin cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ trong quá trình lắp đặt, thực hiện bảo dưỡng hệ thống điều hòa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, nhiệt lạnh. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống điều hòa chiller và VRV có giá trị hợp đồng ≥ 2,45 tỷ đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hệ thống thông gió. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động sát sát thi công hệ thống điều hòa còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, nhiệt lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình bảo dưỡng hoặc thi công lắp đặt hệ thống điều hòa. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động sát sát thi công hệ thống điều hòa còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.75
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học. Đã làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình. Có chứng nhận huấn luyện toàn lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->