Gói thầu: Gói thầu HH06-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống điều hòa và dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều hòa, quạt thông gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH06-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống điều hòa và dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều hòa, quạt thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:52:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,294,206,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ thời điểm ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: (i) Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư, thiết bị làm mát của hệ thống điều hòa chiller, AHU và điều hòa trung tâm và cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm, chiller, AHU. (ii) Tương tự về quy mô: Theo quy định giá trị hợp đồng tương tự phải tối thiểu 70% giá gói thầu tương ứng với 4.403.775.432 đồng, do đó Tổ chuyên gia xét thầu thống nhất quy định quy mô của hợp đồng tương tự tối thiểu là 4.500.000.000 đồng (Bằng chữ: bốn tỷ, năm trăm triệu đồng); Trong đó giá trị vật tư thiết bị đạt 2,6 tỷ đồng, hạng mục cung cấp dịch vụ sửa chữa điều hòa và thông gió đạt 1,9 tỷ đồng. Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng các điều kiện nêu trên, Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn không quá 03 hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng thiết bị điều hòa Daikin cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ trong quá trình lắp đặt, thực hiện bảo dưỡng hệ thống điều hòa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, nhiệt lạnh. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống điều hòa chiller và VRV có giá trị hợp đồng ≥ 2,45 tỷ đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hệ thống thông gió. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động sát sát thi công hệ thống điều hòa còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, nhiệt lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình bảo dưỡng hoặc thi công lắp đặt hệ thống điều hòa. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động sát sát thi công hệ thống điều hòa còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học. Đã làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình. Có chứng nhận huấn luyện toàn lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH06-2022: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống điều hòa và dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều hòa, quạt thông gió Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Chứng chỉ chat· lượng CQ: Chứng chỉ chat lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất hoặ hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất hoặc xuất khẩu xác nhận (CO) (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 12.2 | căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình
Số điện thoại: 02272 491 999
Fax: 02272 491 888
email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11, Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888 email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 – Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Hà Nội - Điện thoại: 0242 220 1317 Fax: 0242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9 – Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25 – Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy – Hà Nội - Đường dây nóng: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van ngã đóng mở bằng mô tơ DN 80 | Model: SBA05- 024E / SBV04F280102M | 6 | Bộ | Van bi - Bộ truyền động điệnModel: SBA05- 024E / SBV04F280102MVan bi: 2 chiều - gangÁp suất: PN25Kết nối: mặt bíchVận hành: Thiết bị truyền động điệnNguồn: 220VAC-50 / 60HzTín hiệu điều khiển: đầu vào 0 ~ 10VDC hoặcĐầu vào 4 ~ 20mAThời gian hoạt động: 160s / 90o / 50HzBảo vệ: IP54Kích thước: DN80 (3 "))Hãng: Sino hoặc tương đương | |
| 2 | Van Damper đóng ngắt các cửa gió AHU | Model: CN6110A1201 | 12 | Bộ | CN6110A1201 10Nm, 24Vac/Vdc, 50/hoHZ , ANGLE : 0-90 độ, Lực 8Nm, nguồn 3VAhãng: Distech controls hoặc tương đương | |
| 3 | Mô tơ quạt | MODEL RZQ125 HAY4A | 2 | Cái | Mô tơ quạt giàn nóng điều hoà DAIKIN MODEL RZQ125 HAY4A Hãng:DAIKIN hoặc tương đương | |
| 4 | Mô tơ quạt KFD 220V | model: VP-508TAO | 1 | Cái | Điện áp 220V/50HZ, 1 PH/1,5AMPS, tốc độ 620/540/490r/min, công suất 110WHãng: LG hoặc tương đương | |
| 5 | Máy nén | Model: VP-508TAO | 1 | Cái | Điện áp 220V/50HZ, 1 PH/1,5AMPS, tốc độ 620/540/490r/min, công suất 110WHãng: LG hoặc tương đương | |
| 6 | Điều hòa treo tường | Điều hòa Inverter 1 chiều cục 9000BTU | 2 | Bộ | Điều hòa Inverter 1 chiều cục 9000BTU, điện áp 220V, công suất lạnh 2,7( 0,7-2,9)KW, điện năng tiêu thụ 810W, EER 3,33, CSPF 4,92, khả năng lọc ẩm 550m3/h, khoảng cách gió 10m , độ ồng dàn lạnh 43/39/22 db, dàn nóng 50 db, dãi hoạt động dàn nóng 18-52 độ C, chịu đựng được điện áp nhảy vọt 450V, dàn nóng có phủ lớp oxy hóa chống ăn mòn, Sản phẩm đạt chuẩn ISOHãng: Daikin hoặc tương đương | |
| 7 | Ống đồng 6 + bảo ôn | D6x081mm | 15 | m | Ống đồng D6,4mm dày 0,81mm+ bảo ôn cách nhiệt D6mmx13mmNSX: Toàn Phát hoặc tương đương | |
| 8 | Ống đồng 10 + bảo ôn | D10x0,81 | 15 | m | Ống đồng D9,5mm dày 0,81mm+ bảo ôn cách nhiệt D10mmx13mmNSX: Toàn Phát hoặc tương đương | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt đk 900Btu | 2 | Lô | Giá đỡ phù hợp với máy 9000BTU/h,ốc vít, dây điện từ dàn nóng về dàn lạnh, băng dính, băng vẫn…phù hợp, đủ cho 02 bộ điều hòa | ||
| 10 | Sục rửa hoá chất, kiểm tra áp suất đương ống chiller nhà điều chế H2 | Hoá chất Dynamic Descaler | 2 | hệ | Chất tẩy cáu cặn, hòa tan nhanh chóng tất cả cáu cặn nước, vôi và loại bỏ bùn, gỉ sét… và các chất kết tủa không tan một cách an toàn và hiệu quả., thông số :Trọng lượng riêng 1,06Nhiệt độ hóa hơi 226 ºFĐiểm chớp cháy Không cóĐiểm sôi 212 ºFSức mạnh Hòa tan tới 2,64 lb canxi cacbonat trên mỗi gallonKhông tương thích Không sử dụng tập trung trên bề mặt nhômMùi hương Dễ chịu, mùi trái câyNSX: Dynamic Descaler | |
| 11 | Bảo ôn tấm | Dày 25mm | 6 | M2 | Bảo ôn Superlon dày 25mm | |
| 12 | Keo dán bảo ôn | DogX66 – 600g | 2 | Hộp | DogX66 – 600g | |
| 13 | Gioăng cao su | DN80 | 12 | Cái | DN80 | |
| 14 | Khởi động từ | LC1D150 | 2 | Cái | Loại LC1D , số pha 3 Pha, điện áp 440V, công suất 80KW, Dòng điện 150A, tiếp điểm Tiếp điểm 1N0+1NChãng: Schneider | |
| 15 | Cảm biến | Model: M04099363000, 12M | 5 | cái | Cảm biến nhiệt độHãng: MC QUAY | |
| 16 | Van DN150, AC 24V/50/60HZ | MODEL: PDISO -VA-7201 | 1 | Cái | Điện áp: 24VAC 50 / 60HZ 8.3 Đối với hành trình 1mm, Lực: 4000 hoạt động Nhiệt độ, Nguồn điện: 2vac 2độ C-55 độ CHãng: Distech controls | |
| 17 | Lọc dầu | Model: M02069360001 | 3 | Cái | Hãng: MC QUAY | |
| 18 | Lọc gas d48 | Model: 48 - DC | 9 | Cái | Thông số - 80% sàng phân tử và 20% lõi rắn nhôm hoạt tính phù hợp với chất làm lạnh HCFC và tương thíchvới chất làm lạnh HFC:• Hấp thụ độ ẩm và axit trong hệ thống trong toàn bộ dải nhiệt độHãng: Danfoss | |
| 19 | Van an toàn | Model: M05019362025 | 1 | Cái | Van giảm áp an toàn bằng đồng 1/2 "MNPT x FNPT 0-3 MpaHãng: Daikin hoặc tương đương | |
| 20 | Phin lọc DML163 | Model: DML163 | 3 | Cái | Đầu ren: 3/8 inch (10 mm); FlareChất liệu võ: thépTrọng lượng: 0.678 KgSử dụng tốt trong hệ thống dùng gas: R1234yf, R1234ze, R125, R134a, R22/R407C, R23, R32, R404A, R407A, R407F, R410A, R422B, R422D, R438A, R444B, R448A, R449A, R449B, R450A, R452A, R452B, R454B, R455A, R507A, R513ANhiệt độ hoạt động: -40 ~ 70 ºCÁp suất làm việc tối đa: 46 barThể tích bầu: 234 cm³Chiều dài: 167 mmHãng: Danfoss hoặc tương đương | |
| 21 | Điều hòa 43000BTU/H DAIKIN | Model: FHA125BVMA/RZF125CVM | 3 | bộ | Điều hòa ấm trần 1 chiều lạnh, công nghệ Inverter* Gas: R32* Công suất: 43000 BTU/H* Điều khiển dây* Nguồn điện: 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50Hz / 60HzHãng: Daikin hoặc tương đương | |
| 22 | Điều hòa 28000BTU/h | Model: FTHF71RVMV/RHF71RVMV | 1 | bộ | Điều hòa treo tường 2 chiều , công nghệ Inverter, Công suất lạnh : 24,200 BTU/hCông suất sưởi : 24,200 BTU/hLoại gas : R32Mắt thần thông minh : CóKích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày):295mm x 990mm x 263mmKích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) 595mm x 845mm x 300mm* Nguồn điện: 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50Hz / 60HzHãng: Daikin hoặc tương đương | |
| 23 | Máy nén Chiller UAA080-1FST4 | Model: UAA080-1FST4 | 1 | Cái | Máy nén dùng cho chiller UAA080-1FST4, điện ấp 380-400V 3pha/50Hz , Công suất lạnh: 231.8 kWHãng: Daikin hoặc tương đương | |
| 24 | Dàn coil giải nhiệt Chiller số 2, số 3 | 2 | cái | Kích thước dàn 2900x1150mm (Kích thước khung 2735x1150mm)Hãng Daikin hoặc tương đương | ||
| 25 | Bộ xử lý nước cấp cho hệ thống nước cấp chiller hệ thống hoàn toàn tự động công suất lọc 1500 lít/Giờ | 1 | Cái | Công suất lọc 1500 lít/Giờ, Hệ thống lọc qua 3 cột comporsite: Cột 1 cột xử lý thô lọc tạp chất cặn bã, Cột 2 là cột lọc tinh khử mùi ,vị màu sắc,các chất kim loại loại ,thuốc trừ sâu ..Cột 3 là cột làm mềm nướcHãng: ERO1500 hặc tương đương | ||
| 26 | Quạt giải nhiệt gió | 3 | cái | Công suất 2.2KW, 1PH, 220VHãng: MC QUAY hoặc tương đương | ||
| 27 | Van tiết lưu | Model: ETS 100 (034G0508) | 3 | Cái | Sử dụng cho tất cả các môi chất lạnh thông thường R1234ze, R134A, R22, R404A, R407A, R407C,R407F, R410A, R422B, R422D, R438A, R448A, R449A, R450A, R452A, R507, R513A ..Tối đa mở áp lực vi sai (MOPD) dòng chảy bình thường:33 bar (478.6 psi)Nhiệt độ chất lỏng đầu vào :-40 °C – 65 °C (-40 °F – 149 °F)Nhiệt độ môi trường xung quanh: -40 °C – 60 °C (-40 °F – 140 °F)IP67, Điện Áp: 12 V dc -4% – 15%, 150 steps/secĐầu kết nối M12Hãng: Danfoss | |
| 28 | Van khóa tay lọc Y bằng tay DN150 | Model: DN150 | 2 | Cái | Van tay , DN150, PN10-16Hãng: MC QUAY hoặc tương đương | |
| 29 | Bộ điều khiển | CAREL EVD Ultracap technology | 3 | Cái | Nguồn cung cấp 24 Vac ± 15%Lần sạc lại 4 phút. cho 2 xe CAREL ExV;5 phút. cho 2 EEV do các nhà sản xuất khác thực hiện;Điều kiện hoạt động-25T60 ° C, | |
| 30 | Van điều áp nước bằng điện DN125 AC220V -Control valve | Model: BE-125D | 2 | cái | Đường kích van Dn125, Loại van Bướm , điện áp điều khiển 220VAC+-10%/50/60HZHãng: MC QUAY hoặc tương đương | |
| 31 | Bộ controller | Model: PCO RS485 expansion boad | 2 | Cái | Nguồn cung cấp: 24 Vac (± 15%),50/60 Hz hoặc 22 đến 40 VdcNguồn điện đầu vào: 40 VA hoặc 15 WĐiều kiện hoạt động:-25T70 ° C, 90% rH không ngưng tụĐiều kiện bảo quản:-40T80 ° C, 90% rH không ngưng tụChỉ số bảo vệ: IP20 - bảng điều khiển phía trước IP40model: CAREL hoặc tương đương | |
| 32 | Ga lạnh Freon R407C | 20 | Bình | Công thức hóa học: CCH2 F2, CF3CHF2, CH2FCF3Tỷ trọng (nước = 1,0): 1,16 @ 21,1 độ C (70độ F)ÁP SUẤT VAPOR: 156,2 psia @ 70độF356,7 psia @ 130độFTrạng thái, Lỏng và hơi Không màu Trọng lượng : 11,35 kgHãng: Chemours Freon hoặc tương đương | ||
| 33 | Lốc 12000BTU | Model: 2K22C225AHB | 3 | Cái | Công suất: 1,5 hpMôi chất lạnh: R22Điện áp: 1 phase / 220V / 50HzHãng: Panasonic hoặc tương đương | |
| 34 | Lốc 18000BTU | Model: ZR24K3-PFJ | 2 | Cái | Công suất lạnh (BTU/H): 20.200 Công suất điện (HP): 2.00 Dòng chạy (RLA): 11,4 Dòng đề (LRA): 58,0 Môi chất lạnh: R22 Nguồn điện: 220-240V/1P/50HzHãng: Copeland hoặc tương đương | |
| 35 | Lốc 28000BTU | Model: ZR26K3-PFJ | 3 | Cái | Công suất lạnh (BTU/H): 21.700 Công suất điện (HP): 2,17 Dòng chạy (RLA): 11,4 Dòng đề (LRA): 60,0 Môi chất lạnh: R22 Nguồn điện: 220-240V/1P/50HzHãng: Copeland hoặc tương đương | |
| 36 | Điều hòa 45000BTU/h DAIKIN | Model: FCQ125KAVEA / RZQ125HAY4A | 1 | Bộ | Máy điều hòa 2 chiều inverterGas (Môi chất lạnh) R410Loại điều khiển Điều khiển không dâyCông suất lạnh (BTU) 1 42.600BTUCông suất lạnh (KW) 1 12.5Công suất sưởi (BTU) 2 47.800BTUCông suất sưởi (KW) 2 14COP (Sưởi ấm) 3.66COP (Làm lạnh) 3.32Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1 3.77Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2 3.83Điện nguồn 3 pha, 380-415V, 50HzMàu sắc Màu trắngKích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày) 298 x 840 x 840Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)3 50/52Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) 1,345 x 900 x 320Khối lượng dàn lạnh (Kg) 24Khối lượng dàn nóng (Kg) 108Hãng: Daikin hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ thời điểm ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: (i) Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư, thiết bị làm mát của hệ thống điều hòa chiller, AHU và điều hòa trung tâm và cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm, chiller, AHU. (ii) Tương tự về quy mô: Theo quy định giá trị hợp đồng tương tự phải tối thiểu 70% giá gói thầu tương ứng với 4.403.775.432 đồng, do đó Tổ chuyên gia xét thầu thống nhất quy định quy mô của hợp đồng tương tự tối thiểu là 4.500.000.000 đồng (Bằng chữ: bốn tỷ, năm trăm triệu đồng); Trong đó giá trị vật tư thiết bị đạt 2,6 tỷ đồng, hạng mục cung cấp dịch vụ sửa chữa điều hòa và thông gió đạt 1,9 tỷ đồng. Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng các điều kiện nêu trên, Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn không quá 03 hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ sau bán hàng của hãng thiết bị điều hòa Daikin cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ trong quá trình lắp đặt, thực hiện bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, nhiệt lạnh. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình thi công hoặc bảo dưỡng hệ thống điều hòa chiller và VRV có giá trị hợp đồng ≥ 2,45 tỷ đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hệ thống thông gió. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động sát sát thi công hệ thống điều hòa còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, nhiệt lạnh. Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình bảo dưỡng hoặc thi công lắp đặt hệ thống điều hòa. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động sát sát thi công hệ thống điều hòa còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học. Đã làm cán bộ an toàn lao động 02 công trình. Có chứng nhận huấn luyện toàn lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi