Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:56:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,649,939,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp hẻm số 19 đường Nơ Trang Long và hẻm 484 đường 30/4, phường Rạch Dừa 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
+ Địa chỉ: Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ số: Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, TP Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254 3852 767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch (UBND thành phố Vũng Tàu). + Địa chỉ: Số 186, đường Lê Lai, phường 4, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.351.04.93 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,384 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ (30 cm), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,6366 | 100m3 |
| 3 | Lớp CPĐD Dmax 25 dày 25cm mặt đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,0589 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 đề thi công lớp BTN C12.5 dày 5cm trên lớp CPĐD D max25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,2357 | 100m2 |
| 5 | Lớp BTN C12.5 dày 5cm (trên diện tích mặt đường làm mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,2357 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C12.5 bù vênh trên mặt đường BTN hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,1225 | 100m2 |
| 7 | Lớp BTN C12.5 bù vênh dày trung bình 3.5cm (trên diện tích mặt đường bù vênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,1225 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C12.5 dày 5cm mặt đường (trên diện tích mặt đường bù vênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,1225 | 100m2 |
| 9 | Lớp BTN C12.5 dày 5cm (trên diện tích mặt đường bù vênh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,1225 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5Kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,7425 | 100m2 |
| 11 | Lớp BTN C12,5 dày trung bình 2,5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,7425 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,4099 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (MTC:31) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,4099 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,8784 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,8784 | 100m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,8784 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,1523 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,1523 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC: 5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,1523 | 100m3/km |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông móng cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 99,064 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 178 | md |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 346 | md |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE Þ300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, H30-XB80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm, H30-XB80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, H30-XB80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 93 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm, H30-XB80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104 | đoạn ống |
| 9 | Đào đất cấp 2 phạm vi cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,404 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất chọn lọc, Kyc>=0.95 phạm vi cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,4165 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,5744 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,1308 | 100m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 104 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 97 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt gối cống D800 bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 208 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt gối cống D1000 bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 194 | cấu kiện |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 226,22 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,8558 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,4584 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 thân mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D=6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1865 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D=12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6937 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thân mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,456 | 100m2 |
| 25 | Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | m2 |
| 26 | Cốt thép khuôn hầm Ø6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,3322 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,8512 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,3744 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5766 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,738 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5345 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 112 | cấu kiện |
| 34 | Đào đất cấp 2 thi công hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,3835 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,1928 | 100m3 |
| 36 | Bê tông CT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,38 | m3 |
| 37 | Bê tông CT đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 34,08 | m3 |
| 38 | Lắp đặt Đáy HG đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn đổ giếng thăm ( ván khuôn BT đổ tại chỗ phần thân trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,6315 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn đổ giếng thăm ( ván khuôn phần BT thân dưới đúc sẵn ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,3248 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép Ø>=12 : | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,8817 | tấn |
| 42 | Bậc thang lên xuống Ø16, L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,186 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,8885 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt hố thu nước mặt đường K2 (KT:0.78x0.38x1.25) có chức năng ngăn mùi mua mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt hố thu nước mặt đường ( hố tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 46 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm lót móng hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,39 | m3 |
| 47 | Ống HDPE Ø300 (hố thu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 48 | Đào đất C2 lắp đặt hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7668 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất K95 hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6185 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang đường kính Ø90mm, B=1.12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m3 |
| 52 | Lu lèn nguyên thổ K95 (dày 30cm) bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0432 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm chiều dày đã lèn ép 25cm, k98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m3 |
| 54 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | 100m2 |
| 55 | Cẩu tấm đan tập kết tại lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,032 | m3 |
| 58 | Thép D>10 khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1313 | tấn |
| 59 | Thép L50x50x5 thành khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0664 | tấn |
| 60 | Ván khuôn đổ khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1728 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan vào hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cấu kiện |
| 62 | Đào mặt đường 30-4 (đất cấp 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,7035 | 100m3 |
| 63 | Đập bê tông thành hố ga hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 64 | Ván khuôn phần đấu nối hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2, M250 phần đấu nối hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất K95 lưng cống và hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,4943 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất K98 lưng cống và hố ga dày 30cm (đất mua mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0512 | 100m3 |
| 68 | Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 30cm lu lèn đạt độ chặt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0552 | 100m3 |
| 69 | Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm lu lèn đạt độ chặt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0368 | 100m3 |
| 70 | Tưới nhựa dính bám TC 1 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1841 | 100m2 |
| 71 | Lớp BTN C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1841 | 100m2 |
| 72 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1841 | 100m2 |
| 73 | Lớp BTN C12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1841 | 100m2 |
| D | VÁCH CHỐNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Hao phí vật liệu thép H (175x175x7,5x11) và thép H (150x150x7x10) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1629 | tấn |
| 2 | Hao phí vật liệu thép tấm 14mm hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2216 | tấn |
| 3 | Hao phí vật liệu thép L 50x50x5, hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0034 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T,phần ngập đất 5,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T phần không ngập đất 0,5m, đất cấp I (HSMTC: 0,75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông thép H150x150x7x10 và thép L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,1535 | tấn |
| 7 | Ép thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,172 | 100m |
| 8 | Nhổ thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,172 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 100m cọc |
| 10 | Hao phí vật liệu thép H (175x175x7,5x11) và thép H (150x150x7x10) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,8507 | tấn |
| 11 | Hao phí vật liệu thép tấm KT (3500x2000x14) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,025 | tấn |
| 12 | Hao phí vật liệu thép L 50x50x5, hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0426 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài 5 m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài 0,5m, đất cấp I (HSMTC: 0,75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | 100m |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông thép H150x150x7x10 và thép L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,1016 | tấn |
| 16 | Ép thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | 100m |
| 17 | Nhổ thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 100m cọc |
| 19 | Hao phí vật liệu thép H (175x175x7,5x11) và thép H (150x150x7x10) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,9531 | tấn |
| 20 | Hao phí vật liệu thép tấm KT (3500x2000x14) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,0501 | tấn |
| 21 | Hao phí vật liệu thép L 50x50x5, hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0852 | tấn |
| 22 | Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, Phần ngập đất 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, Phần không ngập đất 0,5m, đất cấp I (HSMTC: 0,75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 100m |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông thép H150x150x7x10 và thép L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,7854 | tấn |
| 25 | Ép thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | 100m |
| 26 | Nhổ thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | 100m cọc |
| E | ĐẢM BẢO ATGT THI CÔNG | |||
| 1 | Thép hộp rào chắn 25x25x1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 103,306 | kg |
| 2 | Thép hộp chân đế rào chắn 30x30x1.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,5504 | kg |
| 3 | Lưới thép đan 50x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2, M200 chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ BT chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Dây phản quang rào chắn, rộng 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | md |
| 7 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Thép L50x50x5 khung biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,3352 | tấn |
| 9 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Biển báo tròn, đường kính 0.7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật 0.9x1.3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Chóp nón | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 13 | Số lần luân chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do phát sinh | 113.544.000 | đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh | Xe lu tĩnh >= 10 tấn | 2 |
| 4 | Xe lu bánh lốp | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn | 1 |
| 5 | Xe lu rung | Xe lu rung >= 16 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 10T | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy rải bê tông nhựa nóng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi