Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444288-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220301359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:56:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,649,939,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tĩnh >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp hẻm số 19 đường Nơ Trang Long và hẻm 484 đường 30/4, phường Rạch Dừa
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. + Địa chỉ: Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ : Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thanh Hải Vũng Tàu; Công ty Cổ phần và đầu tư xây dựng C.A.C; Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 Thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ : Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. , địa chỉ: số 18, đường 3-2, Phường 8, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. + Địa chỉ: Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. + Địa chỉ: Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ số: Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, TP Vũng Tàu. + Điện thoại: 0254 3852 767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch (UBND thành phố Vũng Tàu). + Địa chỉ: Số 186, đường Lê Lai, phường 4, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.351.04.93
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,384100m3
2Lu lèn nguyên thổ (30 cm), độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,6366100m3
3Lớp CPĐD Dmax 25 dày 25cm mặt đường làm mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,0589100m3
4Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 đề thi công lớp BTN C12.5 dày 5cm trên lớp CPĐD D max25Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28,2357100m2
5Lớp BTN C12.5 dày 5cm (trên diện tích mặt đường làm mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28,2357100m2
6Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C12.5 bù vênh trên mặt đường BTN hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,1225100m2
7Lớp BTN C12.5 bù vênh dày trung bình 3.5cm (trên diện tích mặt đường bù vênh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,1225100m2
8Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C12.5 dày 5cm mặt đường (trên diện tích mặt đường bù vênh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,1225100m2
9Lớp BTN C12.5 dày 5cm (trên diện tích mặt đường bù vênh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,1225100m2
10Tưới nhựa dính bám TC 0,5Kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,7425100m2
11Lớp BTN C12,5 dày trung bình 2,5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,7425100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,4099100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (MTC:31)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,4099100tấn
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,8784100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,8784100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,8784100m3/km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,1523100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,1523100m3/km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC: 5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,1523100m3/km
C THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bê tông móng cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công99,064m3
2Tháo dỡ cống cũ D400Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công178md
3Tháo dỡ cống cũ D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công346md
4Cung cấp lắp đặt ống HDPE Þ300Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, H30-XB80Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm, H30-XB80Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, H30-XB80Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công93đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm, H30-XB80Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104đoạn ống
9Đào đất cấp 2 phạm vi cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28,404100m3
10Đắp đất chọn lọc, Kyc>=0.95 phạm vi cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19,4165100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công18,5744m3
12Ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,1308100m2
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công104mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công97mối nối
15Lắp đặt gối cống D800 bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công208cấu kiện
16Lắp đặt gối cống D1000 bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công194cấu kiện
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công226,22m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép DTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,8558tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công8,4584100m2
20Bê tông đá 1x2 M250 thân mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công25,2m3
21Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,56m3
22Cốt thép tấm đan D=6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1865tấn
23Cốt thép tấm đan D=12Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,6937tấn
24Ván khuôn thân mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,456100m2
25Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,7m2
26Cốt thép khuôn hầm Ø6Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,3322tấn
27Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,496m3
28Ván khuôn khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,8512100m2
29Bê tông đá 1x2 M250 tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,3744m3
30Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,5766100m2
31Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,738tấn
32Cốt thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,5345tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công112cấu kiện
34Đào đất cấp 2 thi công hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,3835100m3
35Đắp đất đầm chặt K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,1928100m3
36Bê tông CT đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công26,38m3
37Bê tông CT đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công34,08m3
38Lắp đặt Đáy HG đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28cấu kiện
39Ván khuôn đổ giếng thăm ( ván khuôn BT đổ tại chỗ phần thân trên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,6315100m2
40Ván khuôn đổ giếng thăm ( ván khuôn phần BT thân dưới đúc sẵn )Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,3248100m2
41Cốt thép Ø>=12 :Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công5,8817tấn
42Bậc thang lên xuống Ø16, LTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,186tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,8885m2
44Cung cấp và lắp đặt hố thu nước mặt đường K2 (KT:0.78x0.38x1.25) có chức năng ngăn mùi mua mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công19cái
45Lắp đặt hố thu nước mặt đường ( hố tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23cái
46Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm lót móng hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,39m3
47Ống HDPE Ø300 (hố thu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
48Đào đất C2 lắp đặt hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,7668100m3
49Đắp đất K95 hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,6185100m3
50Cung cấp, lắp đặt nắp gang đường kính Ø90mm, B=1.12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công28m3
51Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6,48m3
52Lu lèn nguyên thổ K95 (dày 30cm) bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0432100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm chiều dày đã lèn ép 25cm, k98Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,036100m3
54Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,144100m2
55Cẩu tấm đan tập kết tại lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,26m3
57Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,032m3
58Thép D>10 khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1313tấn
59Thép L50x50x5 thành khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0664tấn
60Ván khuôn đổ khuôn hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1728100m2
61Lắp đặt tấm đan vào hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16cấu kiện
62Đào mặt đường 30-4 (đất cấp 4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,7035100m3
63Đập bê tông thành hố ga hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1m3
64Ván khuôn phần đấu nối hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,02100m2
65Bê tông đá 1x2, M250 phần đấu nối hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
66Đắp đất K95 lưng cống và hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,4943100m3
67Đắp đất K98 lưng cống và hố ga dày 30cm (đất mua mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0512100m3
68Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 30cm lu lèn đạt độ chặt K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0552100m3
69Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm lu lèn đạt độ chặt K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0368100m3
70Tưới nhựa dính bám TC 1 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1841100m2
71Lớp BTN C19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1841100m2
72Tưới nhựa dính bám TC 0.5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1841100m2
73Lớp BTN C12.5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1841100m2
D VÁCH CHỐNG PHỤ TRỢ
1Hao phí vật liệu thép H (175x175x7,5x11) và thép H (150x150x7x10) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,1629tấn
2Hao phí vật liệu thép tấm 14mm hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,2216tấn
3Hao phí vật liệu thép L 50x50x5, hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0034tấn
4Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T,phần ngập đất 5,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,78100m
5Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T phần không ngập đất 0,5m, đất cấp I (HSMTC: 0,75)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông thép H150x150x7x10 và thép L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,1535tấn
7Ép thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,172100m
8Nhổ thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,172100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,78100m cọc
10Hao phí vật liệu thép H (175x175x7,5x11) và thép H (150x150x7x10) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,8507tấn
11Hao phí vật liệu thép tấm KT (3500x2000x14) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,025tấn
12Hao phí vật liệu thép L 50x50x5, hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0426tấn
13Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài 5 m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công3,9100m
14Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài 0,5m, đất cấp I (HSMTC: 0,75)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,39100m
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông thép H150x150x7x10 và thép L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công7,1016tấn
16Ép thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,44100m
17Nhổ thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,44100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,78100m cọc
19Hao phí vật liệu thép H (175x175x7,5x11) và thép H (150x150x7x10) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công1,9531tấn
20Hao phí vật liệu thép tấm KT (3500x2000x14) hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4,0501tấn
21Hao phí vật liệu thép L 50x50x5, hao hụt đóng nhổ 3,5%, môi trường 1,17%Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,0852tấn
22Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, Phần ngập đất 6m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,36100m
23Đóng cọc thép hình H (175x175x7,5x11) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, Phần không ngập đất 0,5m, đất cấp I (HSMTC: 0,75)Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,78100m
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông thép H150x150x7x10 và thép L50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công14,7854tấn
25Ép thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,88100m
26Nhổ thép tấm dày 14mm bằng máy ép thuỷ lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công2,88100m
27Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công9,36100m cọc
E ĐẢM BẢO ATGT THI CÔNG
1Thép hộp rào chắn 25x25x1.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công103,306kg
2Thép hộp chân đế rào chắn 30x30x1.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công10,5504kg
3Lưới thép đan 50x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công23,4m2
4BT đá 1x2, M200 chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,32m3
5Ván khuôn đổ BT chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,032100m2
6Dây phản quang rào chắn, rộng 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công36md
7Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Thép L50x50x5 khung biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công0,3352tấn
9Biển báo tam giác cạnh 0.7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Biển báo tròn, đường kính 0.7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công6cái
11Biển báo hình chữ nhật 0.9x1.3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công4cái
12Chóp nónTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công16cái
13Số lần luân chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công75m
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do phát sinh113.544.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.47E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào >= 0,8m31
2 Máy ủi Máy ủi >= 110CV1
3 Xe lu tĩnh Xe lu tĩnh >= 10 tấn2
4 Xe lu bánh lốp Xe lu bánh lốp >= 16 tấn1
5 Xe lu rung Xe lu rung >= 16 tấn1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 10T2
7 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
8 Máy rải bê tông nhựa nóng Máy rải bê tông nhựa nóng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->