Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446993-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Phú thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220446984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 21:40:00 đến ngày 2022-04-26 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,573,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8437202E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kết nối
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đo công suất sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vật chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dự trữ phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Phú thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng mạng cáp quang truy nhập TTVT Phù Ninh, Thanh Ba, Đoan Hùng năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Chi nhánh Công ty CP VLXD Bưu điện-Xí nghiệp Tư vấn Thiết kế. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Phú Hà; địa chỉ: Khu I, thôn Nỗ Lực, xã Thuỵ Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TTVT PHÙ NINH
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt137cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt726cột
3Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt47cái
4Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt13thanh
5Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1 trên trụ bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt33,39km
7Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,5094tấn
8Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,5094tấn
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13bộ ODF
10Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27bộ
11Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt90bộ
12Hàn nối cáp sợi quang vào ODF, Splitter cấp 1, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt67cáp
13Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10khung
14Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt93hộp
15Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0155m3
16Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cột
17Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3ụ quầy
18Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cột
19Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5tấn
20Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5tấn
21Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,306m3
22Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,306m3
23Bốc dỡ thủ công xi măngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,141tấn
24Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,141tấn
25Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,543m3
26Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,543m3
B HẠNG MỤC: TTVT THANH BA
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt169cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt716cột
3Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24cái
4Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6thanh
5Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1 trên trụ bê tông có sẵn. Loại tròn và vuôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,69km
7Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,2289tấn
8Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,2289tấn
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ MS
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7bộ ODF
11Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28bộ
12Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:8Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
13Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt33bộ
14Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt95bộ
15Hàn nối cáp sợi quang vào ODF, Splitter cấp 1, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt79cáp
16Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7khung
17Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt128hộp
18Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3695m3
19Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cột
20Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cột
21Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7ụ quầy
22Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cột
23Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1tấn
24Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1tấn
25Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,714m3
26Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,714m3
27Bốc dỡ thủ công xi măngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,329tấn
28Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,329tấn
29Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,267m3
30Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,267m3
C HẠNG MỤC: TTVT ĐOAN HÙNG
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt488cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.127cột
3Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt73cái
4Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18thanh
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt60,41km
6Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,9677tấn
7Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,9677tấn
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ ODF
9Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:8Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27bộ
10Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt218bộ
11Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
12Hàn nối cáp sợi quang vào ODF, Splitter cấp 1, loại cáp quang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt59cáp
13Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4khung
14Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt221hộp
15Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,8905m3
16Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cột
17Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25ụ quầy
18Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cột
19Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16tấn
20Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16tấn
21Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,55m3
22Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,55m3
23Bốc dỡ thủ công xi măngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,175tấn
24Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,175tấn
25Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,525m3
26Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,525m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8437202E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang1
2 Máy điện thoại liên lạc quang Kiểm tra kết nối1
3 Máy đo công suất quang Đo công suất sợi quang1
4 Máy hàn cáp quang Hàn cáp quang1
5 Ô tô ≥5 tấn Vật chuyển vật liệu1
6 Máy phát điện Dự trữ phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->