Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 22:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Phú thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 22:16:00 đến ngày 2022-04-26 22:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,083,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2922496E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kết nối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo công suất sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dự trữ phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Phú thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng mạng cáp quang truy nhập các TTVT Phú Thọ, Hạ Hoà, Cẩm Khê, Yên Lập năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TTVT HẠ HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 158 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.227 | cột |
| 3 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | cái |
| 4 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | thanh |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,06 | km |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,5899 | tấn |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,5899 | tấn |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ ODF |
| 9 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 46 | bộ |
| 10 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29 | bộ |
| 12 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 157 | bộ |
| 13 | Hàn nối cáp sợi quang vào ODF, Splitter cấp 1, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 89 | cáp |
| 14 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | khung |
| 15 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 186 | hộp |
| 16 | Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0155 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 18 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | ụ quầy |
| 19 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,306 | m3 |
| 23 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,306 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,543 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,543 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TTVT CẨM KHÊ | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 256 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 385 | cột |
| 3 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | cái |
| 4 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | thanh |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23,21 | km |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,8297 | tấn |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,8297 | tấn |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ ODF |
| 9 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 91 | bộ |
| 11 | Hàn nối cáp sợi quang vào ODF, Splitter cấp 1, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52 | cáp |
| 12 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | khung |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 91 | hộp |
| 14 | Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,218 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cột |
| 16 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | ụ quầy |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cột |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,94 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,94 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,62 | m3 |
| 25 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,62 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TTVT YÊN LẬP | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 64 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 815 | cột |
| 3 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38 | cái |
| 4 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | thanh |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,87 | km |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,4235 | tấn |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,4235 | tấn |
| 8 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | bộ |
| 9 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 117 | bộ |
| 10 | Hàn nối cáp sợi quang vào ODF, Splitter cấp 1, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58 | cáp |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 117 | hộp |
| 12 | Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,779 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | cột |
| 14 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | ụ quầy |
| 15 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | cột |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,428 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,428 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,658 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,658 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,534 | m3 |
| 23 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,534 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TTVT PHÚ THỌ | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 85 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 365 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,97 | km |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,0343 | tấn |
| 5 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,0343 | tấn |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | bộ ODF |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ ODF |
| 8 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 1 (S1), loại 1:4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | bộ |
| 9 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63 | bộ |
| 10 | Hàn nối cáp sợi quang vào ODF, Splitter cấp 1, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 67 | cáp |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF In) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | khung |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 66 | hộp |
| 13 | Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 201,6938 | m3 |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường. Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 197,925 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 16 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | ụ quầy |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch, dưới hè (1200x500x70) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 22 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 23 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,006 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,006 | m3 |
| 28 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4779 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4779 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8978 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8978 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2922496E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang | 1 |
| 2 | Máy điện thoại liên lạc quang | Kiểm tra kết nối | 1 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Đo công suất sợi quang | 1 |
| 4 | Máy hàn cáp quang | Hàn cáp quang | 1 |
| 5 | Ô tô ≥5 tấn | Vật chuyển vật liệu | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Dự trữ phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi