Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447016-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220447012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 22:34:00 đến ngày 2022-04-27 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 05 năm trở lại đây khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng thuộc lĩnh vực ha tầng kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành (giao thông, cấp thoát nước). - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8.1KW (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3m3 KN/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0.5 m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3.5 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa xây
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 55kg
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Chỉnh trang vỉa hè, hệ thống thoát nước tuyến đường Khe Tre - Hương Xuân
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV kỹ thuật Tân Tiến Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTheo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về bỏo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiờu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thụng và rào chắn vị trớ thi cụng trờn đường bộ đang khai thỏc.1TOÀN BỘ
B Hạng mục phần xây lắp: (B=+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M)
C *\1- Nền đường :
1Đào nền đường bằng máy đào Mô tả theo chương V1.251,791 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt K=95Mô tả theo chương V523,651 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Mô tả theo chương V728,141 m3
D *\2- Mặt đường :
1Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 8cmMô tả theo chương V61,461 m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V768,221 m2
3Bê tông mặt đường, Đá 2x4 M250, Dày = 22 cmMô tả theo chương V169,011 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V175,351 m2
5Tưới lớp dính bám m.đường nhựa MC70, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V124,261 m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, Chiều dày đã lu lèn =2.5cmMô tả theo chương V124,261 m2
7Cắt khe mặt đường láng nhựaMô tả theo chương V828,431 m
8Đào mặt đường nhựaMô tả theo chương V291 m3
E *\3- Mương thoát nước B=60mm:
1Cấp phối đệm móngMô tả theo chương V54,261 m3
2Bê tông bản đáy mương, Đá 2x4 M250Mô tả theo chương V108,521 m3
3Ván khuôn bản đáyMô tả theo chương V219,81 m2
4Bê tông thân mương, Đá 2x4 M250Mô tả theo chương V1691 m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả theo chương V1.6901 m2
6Bê tông giằng mương, Đá 1x2 M300Mô tả theo chương V30,221 m3
7Gia công cốt thép giằng mương, D/k cốt thép dMô tả theo chương V2,901Tấn
8Ván khuôn giằng mươngMô tả theo chương V439,61 m2
9Gia công cốt thép thân mương, D/k cốt thép dMô tả theo chương V7,195Tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, Đá 1x2 M300Mô tả theo chương V52,081 m3
11Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V236,41 m2
12Gia công cốt thép tấm đanMô tả theo chương V7,8871 tấn
13Lắp tấm cấu kiện tấm đan bê tông mươngMô tả theo chương V5511 c/kiện
14Làm khe phòng lún 2 lớp bao tảiMô tả theo chương V481 m2
F *\4- Hố thu nước:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V282,641 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95 ( đất tận dụng)Mô tả theo chương V153,61 m3
3Cấp phối suối đệm móngMô tả theo chương V7,251 m3
4Bê tông móng hố thu, Đá 2x4 M250Mô tả theo chương V11,121 m3
5Ván khuôn móng hố thuMô tả theo chương V31,561 m2
6Bê tông thân hố thu, Đá 2x4 M250Mô tả theo chương V25,351 m3
7Ván khuôn thân hố thuMô tả theo chương V249,291 m2
8Bê tông giằng hố thu, Đá 1x2 M300Mô tả theo chương V4,031 m3
9Gia công cốt thép giằng hố thu, D/k cốt thép dMô tả theo chương V0,398Tấn
10Ván khuôn giằng hố thuMô tả theo chương V35,841 m2
11Sản xuất k/c thép viền giằng hố thuMô tả theo chương V1,5021 tấn
12Lắp dựng k/c thép viền giằng hố thuMô tả theo chương V1,502Tấn
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, Đá 1x2 M300Mô tả theo chương V4,021 m3
14Gia công cốt thép tấm đanMô tả theo chương V1,0531 tấn
15Lắp tấm cấu kiện tấm đan bê tông mươngMô tả theo chương V561 c/kiện
16Sản xuất k/c thép viền đan hố thuMô tả theo chương V2,1761 tấn
17Lắp dựng k/c thép viền đan hố thuMô tả theo chương V2,176Tấn
G *\5-Đào mặt đường cũ
1Cắt khe mặt đường BTXMMô tả theo chương V141 m
2Đào mặt đường BTXM bằng máy đào Mô tả theo chương V2,521 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmMô tả theo chương V2,771 m3
4Tưới lớp dính bám m.đường nhựa MC70, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V8,41 m2
5Láng nhựa mặt đường dày 3,5cm, Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả theo chương V8,41 m2
6Phá dỡ bê tông tường đầu tường cánhMô tả theo chương V10,97m3
H *\6-Cửa thu nước :
1Đào móng đất cấp IIMô tả theo chương V15,821 m3
2Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt K=0.95Mô tả theo chương V4,591 m3
3Bê tông cửa thu, Đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,241 m3
4Ván khuônMô tả theo chương V111,461 m2
I *\7-Tấm chắn rác :
1Bê tông tấm chắn rác, Đá 1x2 M300Mô tả theo chương V1,221 m3
2Gia công cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,2411 tấn
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V24,321 m2
4Lắp tấm cấu kiện tấm chắn rácMô tả theo chương V381 c/kiện
J *\8-Vỉa hè :
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Đá 1x2 M300 (bó vỉa loại 1)Mô tả theo chương V39,411 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, M100 (bó vỉa loại 1)Mô tả theo chương V25,551 m3
3Ván khuôn bó vỉa (bó vỉa loại 1)Mô tả theo chương V713,111 m2
4Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẳn (bó vỉa loại 1)Mô tả theo chương V729,91 m
5Đào móng đất cấp III (bó vỉa loại 2)Mô tả theo chương V11,451 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95 (bó vỉa loại 2)Mô tả theo chương V5,11 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Đá 1x2 M300 (bó vỉa loại 2)Mô tả theo chương V4,231 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, M100 (bó vỉa loại 2)Mô tả theo chương V2,741 m3
9Ván khuôn bó vỉa (bó vỉa loại 2)Mô tả theo chương V88,361 m2
10Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẳn (bó vỉa loại 2)Mô tả theo chương V78,41 m
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Đá 1x2 M300 (bó vỉa loại 3)Mô tả theo chương V1,471 m3
12Gia công cốt thép (bó vỉa loại 3)Mô tả theo chương V0,091 tấn
13Ván khuôn (bó vỉa loại 3)Mô tả theo chương V22,051 m2
14Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẳn (bó vỉa loại 3)Mô tả theo chương V30,61 m
K *\9-Nối ống cống D=1.0m:
1Đào móng cống đất cấp IIIMô tả theo chương V7,721 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt K=0.95Mô tả theo chương V4,751 m3
3Cấp phối suối đệm móng cốngMô tả theo chương V0,261 m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả theo chương V0,991 m2
5Bê tông móng cống, Đa 2x4 M150Mô tả theo chương V1,161 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả theo chương V10,371 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống be tong M200Mô tả theo chương V0,531 m3
8Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0551 tấn
9Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả theo chương V3,921 m2
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục, D/k Mô tả theo chương V21 đoạn
11Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmMô tả theo chương V11mối nối
L *\10-Cống B=0.75m cọc P4:
1Đào móng cống bằng máy đào Mô tả theo chương V49,251 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt K=0.95(đất tận dụng)Mô tả theo chương V23,51 m3
3Cấp phối suối đệm móngMô tả theo chương V14,361 m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả theo chương V162,321 m2
5Bê tông móng cống, tường đầu tường cánh, Đá 2x4 M150Mô tả theo chương V17,121 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ụ́ng cụ́ng be tong M250Mô tả theo chương V3,851 m3
7Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,361 tấn
8Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2441 tấn
9Bê tông giằng,Đá 1x2 M300Mô tả theo chương V0,861 m3
10Gia công cốt thép giằng,Đ/k cốt thép dMô tả theo chương V0,163Tấn
11Sản xuất k/c thép viền giằngMô tả theo chương V0,2451 tấn
12Lắp dựng k/c thép viền giằngMô tả theo chương V0,245Tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả theo chương V20,61 m2
14Lắp đặt ống BT bằng cần trục, D/k Mô tả theo chương V111 đoạn
15Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 750mmMô tả theo chương V51mối nố
16Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 8cmMô tả theo chương V1,021 m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V12,811 m2
18Bê tông mặt đường, Dày = 22 cm, Đá 2x4 M250Mô tả theo chương V2,821 m3
19Đào mặt đường BTXM bằng máy đào Mô tả theo chương V3,841 m3
20Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo chương V7m3
M *\11-Cửa xả (2 cái):
1Đào móng, đất cấp IIMô tả theo chương V30,821 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt K=0.95(đất tận dụng)Mô tả theo chương V14,461 m3
3Cấp phối suối đệm móngMô tả theo chương V10,571 m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả theo chương V52,851 m2
5Bê tông móng cống, tường đầu tường cánh, Đá 2x4 M150Mô tả theo chương V8,391 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ụ́ng cụ́ng be tong M250Mô tả theo chương V0,61 m3
7Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,091 tấn
8Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0221 tấn
9Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả theo chương V6,491 m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V31 Cái
11Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn =6mm vàngMô tả theo chương V5,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong vòng 05 năm trở lại đây khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng thuộc lĩnh vực ha tầng kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành (giao thông, cấp thoát nước). - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC, vệ sinh môi trường 1 Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 8.1KW (MCD 218)1
2 Máy trộn vữa bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
3 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
4 Búa căn Công suất 3m3 KN/ph1
5 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 6T, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
6 Máy đào Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥ 0.5 m3, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3.5 tấn, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng2
9 Máy hàn Máy hàn điện công suất 23KW2
10 Máy trộn vữa xây Dung tích thùng trộn ≥150 lít1
11 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5KW1
12 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW3
13 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 55kg3
14 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1.5KW2
15 Máy thủy bình Đo cao, tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực1
16 Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->