Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường từ Km10 đến Nhà máy xi măng Yên Bình (Hạng mục rãnh dọc và công trình thoát nước).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447316-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường từ Km10 đến Nhà máy xi măng Yên Bình (Hạng mục rãnh dọc và công trình thoát nước).
Số hiệu KHLCNT 20220445260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 09:15:00 đến ngày 2022-05-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,583,488,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Rãnh dọc và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường từ Km10 đến Nhà máy xi măng Yên Bình (Hạng mục rãnh dọc và công trình thoát nước).
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo đường từ Km10 đến Nhà máy xi măng Yên Bình
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B RÃNH DỌC
C Tháo dỡ + đào đắp
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V. E-HSMT4,386100m3
2Đào vỉa hè, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,763100m3
3Đào cấp đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,255100m3
4Vét bùn, đất cấp IChương V. E-HSMT0,236100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT65,576m3
6Tháo dỡ tấm bản cũChương V. E-HSMT1781 cấu kiện
7Tháo dỡ bó vỉa cũChương V. E-HSMT178cấu kiện
8Vét rãnh (đoạn rãnh tận dụng)Chương V. E-HSMT97,92m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT5,601100m3
10Vận chuyển đất 3.6km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT5,601100m3
11Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,891100m3
12Vận chuyển kết cấu cũ 3.6km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,891100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT24,166100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT6,052100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT17,328100m3
D Rãnh hộp BTXM
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,04100m3
2Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT66,186100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT1.084,786m3
E Tấm bản đậy KT 100x120x12cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT8,687100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT17,865tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT4,261tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT229,46m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1.6391 cấu kiện
F Tấm bản đậy KT 100x140x15cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,677100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT2,858tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,639tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT18,8m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT941 cấu kiện
G Tấm bản đậy KT 100x140x12cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,006100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,017tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,004tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,168m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT11 cấu kiện
H Cơi rãnh
1Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT1,098100m2
2Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT11,114m3
I Tấm bản đậy thay mới KT 100x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,712100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT3,026tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT17,8m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT1781 cấu kiện
J Bó vỉa 1A
1Ván khuôn bó vỉaChương V. E-HSMT8,271100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT47,058m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT1.426m
K Bó vỉa 1B
1Ván khuôn bó vỉaChương V. E-HSMT0,81100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT4,301m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT126,5m
L Bó vỉa 3A
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,07tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,531tấn
3Ván khuôn bó vỉa0,505100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,871m3
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT87m
M Bó vỉa loại 2
1Ván khuôn bó vỉaChương V. E-HSMT1,031100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT5,408m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT169m
N Bó vỉa loại 3
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,007tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,059tấn
3Ván khuôn bó vỉaChương V. E-HSMT0,05100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x20,198m3
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT9m
O Hố thu nước mặt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT32,31m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT15,84m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,039100m3
4Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,847100m2
5Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT31,057m3
6Lắp đặt ghi thu gangChương V. E-HSMT1,92tấn
7Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Chương V. E-HSMT96bộ
P Xà mũ vị trí lối rẽ
1Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,564100m2
2Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,4m3
3Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,141tấn
4Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,667tấn
Q Vuốt mặt đường dân sinh
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT30,447m3
R CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
S Đào đắp
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT87,962m3
2Phá dỡ kết cấu cũChương V. E-HSMT13,01m3
3Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,01100m3
4Vận chuyển kết cấu cũ 3.6km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,01100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT9,111100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT6,638100m3
7Đào thanh thải, đất cấp IIChương V. E-HSMT3,124100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,61100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,124100m3
10Vận chuyển đất 3.6km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,124100m3
T Móng cống, tường thân cống
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,082100m3
2Ván khuôn móngChương V. E-HSMT1,157100m2
3Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT79,214m3
4Ván khuôn tường thânChương V. E-HSMT3,443100m2
5Bê tông tường đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT61,193m3
U Cống tròn
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT2,076tấn
2Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT3,228100m2
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT22,3m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT2đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT30đoạn ống
6Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngChương V. E-HSMT131,36m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT82,19m2
8Vữa mối nối ống cống, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT17,8m2
V Tấm bản đậy
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,326100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,294tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT1,018tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT8,494m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT501 cấu kiện
W Xà mũ, xà đỡ
1Ván khuôn xà mũ, xà đỡChương V. E-HSMT0,305100m2
2Bê tông xà mũ, xà đỡ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,625m3
3Cốt thép xà mũ, xà đỡ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,096tấn
4Cốt thép xà mũ, xà đỡ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,192tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Rãnh dọc và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->