Gói thầu: Cung cấp thực phẩm tại Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438990-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Tên gói thầu Cung cấp thực phẩm tại Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220350924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 09:26:00 đến ngày 2022-05-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,357,540 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm năm mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735754E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55959E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.553.370.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tài xế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe tối thiểu hạng B2Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng lái xe tối thiểu hạng B2 và Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên giao nhận
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp 12/12 trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp 12/12 trở lên và Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Đồng 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp thực phẩm tại Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2022
Cung cấp thực phẩm tại Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 2 – Địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia được thành lập theo Quyết định số 383 /QĐ-BVNĐ2 ngày 21tháng 03 năm 2022 của Bệnh viện Nhi đồng 2 kèm Quyết định kiện toàn số 494 /QĐ-BVNĐ2 ngày 07 tháng 04 năm 2022 của Bệnh viện Nhi đồng 2. - Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định được thành lập theo Quyết định số 208/QĐ-BVNĐ2 ngày 21tháng 02 năm 2022 của Bệnh viện Nhi đồng 2.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Đồng 2 , địa chỉ: 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 2 – Địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp.HCM.


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cam kết Hàng hóa còn thời hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. - Có nguồn gốc, nhãn mác của các loại thực phẩm phù hợp với yêu cầu tại mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, chế biến trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, chế biến ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1. Đối với thực phẩm tươi sống và rau củ quả: Đảm bảo khi giao đến bệnh viện thực phẩm vẫn giữ được độ tươi, ngon, còn mới và đáp ứng các tiêu chí được quy định tại Mục 2.2 Chương V. 2. Đối với thực phẩm chế biến và thực phẩm khô: Hạn dùng còn lại của hàng hóa khi cung cấp cho Bệnh viện phải đảm bảo: Hạn dùng còn lại tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm trở lên, 09 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm, ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa thay thế, bổ sung theo các yêu cầu sau: + Cam kết không chậm hơn 02 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. + Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.357.540   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Đồng 2 – Địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi đồng 2, địa chỉ: số 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.38295723.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.3829.3179. Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 hoặc 19006621.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nhi Đồng 2 – Địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp.HCM – Số điện thoại: 028.3829.5723
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thịt heo nạc dăm4.000KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
2Cốt lết heo ra miếng400KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
3Đùi tỏi gà800KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
4Ức gà phi lê không da150KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
5Bò tái mềm250KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
6Cá basa khúc đặc520KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
7Cá diêu hồng làm sạch650KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
8Cá lóc bông phi lê180KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
9Tôm sú các loại220KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
10Lươn không đầu làm sạch80KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
11Gan heo12KGThực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng.
12Giò sống20KGĐược làm từ 70% -80% thịt heo, không trộn bột, có màu hồng nhạt, quyện thành khối dẻo, mịn, dai, không chảy nước, không có mùi hôi và có thể dễ dàng tạo hình.
13Chả lụa loại (0,5kg, 0,25kg)18KGSản phẩm nguyên bao bì, còn hạn sử dụng, mùi vị thơm ngon, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
14Chả cá basa60KG100% cá basa, không có xương, nguồn nguyên liệu tươi, giàu dinh dưỡng. Chả có mùi thơm và độ dai tự nhiên từ thịt cá basa tươi ngon, còn hạn sử dụng
15Đậu hủ viên70KGMàu vàng đặc trưng, thơm nhẹ mùi đậu nành, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm
16Đậu hủ trắng miếng 100gram1.400MiếngMàu trắng đặc trưng, thơm nhẹ mùi đậu nành, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
17Đậu hủ non300MiếngMàu trắng đặc trưng, thơm nhẹ mùi đậu nành, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
18Phô mai (120g/ hộp)150HộpSản phẩm nguyên bao bì, còn hạn sử dụng, mùi vị thơm ngon, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
19Xúc xích (40g/Cây)1.150CâySản phẩm nguyên bao bì, còn hạn sử dụng, mùi vị thơm ngon, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
20Bù ngót lá18KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
21Cải bẹ xanh cắt gốc130KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
22Cải bó xôi cắt gốc85KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
23Cải nhún cắt gốc350KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
24Cải ngọt cắt gốc480KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
25Cải thảo cắt gốc110KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
26Cải thìa cắt gốc285KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
27Giá185KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
28Rau mồng tơi lặt lá200KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
29Rau dền lá50KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
30Rau muống lặt150KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
31Tần ô cắt gốc150KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
32Bạc hà tước22KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
33Bạc hà nguyên8KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
34Bắp cải trắng410KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
35Dưa cải chua125KGCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
36Cà rốt sợi100KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
37Cà rốt gọt vỏ35KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
38Cà rốt nguyên40KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
39Củ cải trắng nguyên85KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
40Củ sắn gọt45KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
41Củ sắn nguyên30KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
42Khoai lang cũ vừa (04 củ/kg)610KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
43Khoai môn cao gọt92KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
44Khoai môn cao nguyên23KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
45Khoai mỡ gọt136KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
46Khoai mỡ nguyên34KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
47Khoai tây gọt72KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
48Khoai tây nguyên18KGTươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
49Bầu dài nguyên trái300KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
50Bí xanh nguyên240KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
51Bí đỏ gọt250KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
52Đu đủ xanh55KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
53Cà chua300KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
54Dưa leo55KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
55Đậu bắp22KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
56Đậu đũa180KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
57Đậu trắng luộc6KGBảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
58Mướp hương275KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
59Su su gọt288KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
60Su su nguyên72KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
61Su su sợi175KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
62Thơm gọt lớn100KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
63Nấm rơm4KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
64Nấm bào ngư90KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
65Rau om8KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
66Ngò gai8KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
67Cần tàu5KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
68Hẹ lá75KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
69Sả bằm5KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
70Gừng bào sợi6KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
71Gừng nguyên2KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
72Hành tây trung lột168KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
73Hành tây trung nguyên42KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
74Hành hương85KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
75Hành tím bào50KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
76Hành tím nguyên12KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
77Tỏi nguyên củ35KGTươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
78Ngò rí50KGTươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
79Me vắt12KGCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
80Nấm mèo4KGCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
81Tiêu đen xay4KGCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
82Dầu mè thơm chai (400ml/chai)20CHAICòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
83Sốt mayone (260g/chai)25CHAICòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
84Tương cà (270g/chai)170CHAICòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm
85Ngũ vị hương gói (10g/gói)35GÓICòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
86Bánh mì lạt nhỏ7.000Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
87Bún gạo240KGCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
88Bột năng (400g/gói)4GÓILàm ra từ củ khoai mì (củ sắn), màu trắng, mịn và tơi, 95% tinh bột, gần như không chứa chất xơ, Protein, độ ẩm của khoảng 13% nhưng độ trắng lên đến 92%. không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm
89Bột gạo (400g/gói)25GÓI100% là gạo màu trắng, mịn và tơi, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
90Phở gói40GóiCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
91Miến dong vàng15KgCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
92Nui ống thường (400g/gói)900GóiCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
93Trứng gà9.000TrứngCó chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
94Mì gói90GóiCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
95Đậu xanh cà không vỏ7KgCòn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
96Muối Iốt240KgThực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng.
97Đường trắng240KgThực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng.
98Bột ngọt40KgThực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng.
99Nước mắm (600ml/chai)360ChaiThực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng.
100Nước tương (500ml/chai)80ChaiThực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng.
101Dầu ăn (1 lít/chai)750ChaiThực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng.
102Gạo7.000KgThực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735754E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55959E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.553.370.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động.53
2 Tài xế 1 Có bằng lái xe tối thiểu hạng B2Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng lái xe tối thiểu hạng B2 và Hợp đồng lao động.11
3 Nhân viên giao nhận 1 Tốt nghiệp 12/12 trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp 12/12 trở lên và Hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->