Gói thầu: Cung cấp thực phẩm tại Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm tại Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 09:26:00 đến ngày 2022-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,357,540 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm năm mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735754E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55959E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.553.370.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tài xế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe tối thiểu hạng B2Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng lái xe tối thiểu hạng B2 và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp 12/12 trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp 12/12 trở lên và Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thực phẩm tại Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2022 Cung cấp thực phẩm tại Bệnh viện Nhi đồng 2 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết Hàng hóa còn thời hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. - Có nguồn gốc, nhãn mác của các loại thực phẩm phù hợp với yêu cầu tại mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, chế biến trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, chế biến ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1. Đối với thực phẩm tươi sống và rau củ quả: Đảm bảo khi giao đến bệnh viện thực phẩm vẫn giữ được độ tươi, ngon, còn mới và đáp ứng các tiêu chí được quy định tại Mục 2.2 Chương V. 2. Đối với thực phẩm chế biến và thực phẩm khô: Hạn dùng còn lại của hàng hóa khi cung cấp cho Bệnh viện phải đảm bảo: Hạn dùng còn lại tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm trở lên, 09 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm, ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa thay thế, bổ sung theo các yêu cầu sau: + Cam kết không chậm hơn 02 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. + Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.357.540 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Đồng 2 – Địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi đồng 2, địa chỉ: số 14 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.38295723. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.3829.3179. Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhi Đồng 2 – Địa chỉ: Số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến nghé, Quận 1, Tp.HCM – Số điện thoại: 028.3829.5723 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thịt heo nạc dăm | 4.000 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 2 | Cốt lết heo ra miếng | 400 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 3 | Đùi tỏi gà | 800 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 4 | Ức gà phi lê không da | 150 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 5 | Bò tái mềm | 250 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 6 | Cá basa khúc đặc | 520 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 7 | Cá diêu hồng làm sạch | 650 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 8 | Cá lóc bông phi lê | 180 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 9 | Tôm sú các loại | 220 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 10 | Lươn không đầu làm sạch | 80 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 11 | Gan heo | 12 | KG | Thực phẩm còn tươi sống, không ươn, không ôi thiu, không bị bệnh; không qua đông lạnh; không sử dụng thuốc tăng trọng, chất kích thích hoặc các chất phụ gia bị cấm khác; đảm bảo an toàn vệ sinh trong quá trình giết mổ, vận chuyển và có giấy chứng nhận kiểm dịch thú y theo quy định cho từng lô hàng, cung cấp giấy kiểm định khi giao hàng. | ||
| 12 | Giò sống | 20 | KG | Được làm từ 70% -80% thịt heo, không trộn bột, có màu hồng nhạt, quyện thành khối dẻo, mịn, dai, không chảy nước, không có mùi hôi và có thể dễ dàng tạo hình. | ||
| 13 | Chả lụa loại (0,5kg, 0,25kg) | 18 | KG | Sản phẩm nguyên bao bì, còn hạn sử dụng, mùi vị thơm ngon, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 14 | Chả cá basa | 60 | KG | 100% cá basa, không có xương, nguồn nguyên liệu tươi, giàu dinh dưỡng. Chả có mùi thơm và độ dai tự nhiên từ thịt cá basa tươi ngon, còn hạn sử dụng | ||
| 15 | Đậu hủ viên | 70 | KG | Màu vàng đặc trưng, thơm nhẹ mùi đậu nành, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 16 | Đậu hủ trắng miếng 100gram | 1.400 | Miếng | Màu trắng đặc trưng, thơm nhẹ mùi đậu nành, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 17 | Đậu hủ non | 300 | Miếng | Màu trắng đặc trưng, thơm nhẹ mùi đậu nành, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 18 | Phô mai (120g/ hộp) | 150 | Hộp | Sản phẩm nguyên bao bì, còn hạn sử dụng, mùi vị thơm ngon, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 19 | Xúc xích (40g/Cây) | 1.150 | Cây | Sản phẩm nguyên bao bì, còn hạn sử dụng, mùi vị thơm ngon, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 20 | Bù ngót lá | 18 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 21 | Cải bẹ xanh cắt gốc | 130 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 22 | Cải bó xôi cắt gốc | 85 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 23 | Cải nhún cắt gốc | 350 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 24 | Cải ngọt cắt gốc | 480 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 25 | Cải thảo cắt gốc | 110 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 26 | Cải thìa cắt gốc | 285 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 27 | Giá | 185 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 28 | Rau mồng tơi lặt lá | 200 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 29 | Rau dền lá | 50 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 30 | Rau muống lặt | 150 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 31 | Tần ô cắt gốc | 150 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 32 | Bạc hà tước | 22 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 33 | Bạc hà nguyên | 8 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 34 | Bắp cải trắng | 410 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 35 | Dưa cải chua | 125 | KG | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 36 | Cà rốt sợi | 100 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 37 | Cà rốt gọt vỏ | 35 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 38 | Cà rốt nguyên | 40 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 39 | Củ cải trắng nguyên | 85 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 40 | Củ sắn gọt | 45 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 41 | Củ sắn nguyên | 30 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 42 | Khoai lang cũ vừa (04 củ/kg) | 610 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 43 | Khoai môn cao gọt | 92 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 44 | Khoai môn cao nguyên | 23 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 45 | Khoai mỡ gọt | 136 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 46 | Khoai mỡ nguyên | 34 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 47 | Khoai tây gọt | 72 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 48 | Khoai tây nguyên | 18 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa, không mọc mầm. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 49 | Bầu dài nguyên trái | 300 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 50 | Bí xanh nguyên | 240 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 51 | Bí đỏ gọt | 250 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 52 | Đu đủ xanh | 55 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 53 | Cà chua | 300 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 54 | Dưa leo | 55 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 55 | Đậu bắp | 22 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 56 | Đậu đũa | 180 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 57 | Đậu trắng luộc | 6 | KG | Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 58 | Mướp hương | 275 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 59 | Su su gọt | 288 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 60 | Su su nguyên | 72 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 61 | Su su sợi | 175 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 62 | Thơm gọt lớn | 100 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 63 | Nấm rơm | 4 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 64 | Nấm bào ngư | 90 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 65 | Rau om | 8 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 66 | Ngò gai | 8 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 67 | Cần tàu | 5 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 68 | Hẹ lá | 75 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 69 | Sả bằm | 5 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 70 | Gừng bào sợi | 6 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 71 | Gừng nguyên | 2 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 72 | Hành tây trung lột | 168 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 73 | Hành tây trung nguyên | 42 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 74 | Hành hương | 85 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 75 | Hành tím bào | 50 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 76 | Hành tím nguyên | 12 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 77 | Tỏi nguyên củ | 35 | KG | Tươi, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 78 | Ngò rí | 50 | KG | Tươi xanh, không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 79 | Me vắt | 12 | KG | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 80 | Nấm mèo | 4 | KG | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 81 | Tiêu đen xay | 4 | KG | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 82 | Dầu mè thơm chai (400ml/chai) | 20 | CHAI | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 83 | Sốt mayone (260g/chai) | 25 | CHAI | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 84 | Tương cà (270g/chai) | 170 | CHAI | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 85 | Ngũ vị hương gói (10g/gói) | 35 | GÓI | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 86 | Bánh mì lạt nhỏ | 7.000 | Ổ | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 87 | Bún gạo | 240 | KG | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 88 | Bột năng (400g/gói) | 4 | GÓI | Làm ra từ củ khoai mì (củ sắn), màu trắng, mịn và tơi, 95% tinh bột, gần như không chứa chất xơ, Protein, độ ẩm của khoảng 13% nhưng độ trắng lên đến 92%. không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 89 | Bột gạo (400g/gói) | 25 | GÓI | 100% là gạo màu trắng, mịn và tơi, không có màu sắc và mùi lạ, không chứa vi khuẩn gây hại theo đúng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 90 | Phở gói | 40 | Gói | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 91 | Miến dong vàng | 15 | Kg | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 92 | Nui ống thường (400g/gói) | 900 | Gói | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 93 | Trứng gà | 9.000 | Trứng | Có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 94 | Mì gói | 90 | Gói | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 95 | Đậu xanh cà không vỏ | 7 | Kg | Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 96 | Muối Iốt | 240 | Kg | Thực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng. | ||
| 97 | Đường trắng | 240 | Kg | Thực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng. | ||
| 98 | Bột ngọt | 40 | Kg | Thực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng. | ||
| 99 | Nước mắm (600ml/chai) | 360 | Chai | Thực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng. | ||
| 100 | Nước tương (500ml/chai) | 80 | Chai | Thực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng. | ||
| 101 | Dầu ăn (1 lít/chai) | 750 | Chai | Thực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng. | ||
| 102 | Gạo | 7.000 | Kg | Thực phẩm có nhãn mác, xuất xứ rõ ràng trên bao bì; không sử dụng chất cấm trong bảo quản thực phẩm; không bị mốc, hư hỏng; đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm; không bị hư/bể/móp trong quá trình vận chuyển và còn hạn sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735754E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55959E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.685.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.553.370.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Tài xế | 1 | Có bằng lái xe tối thiểu hạng B2Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng lái xe tối thiểu hạng B2 và Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên giao nhận | 1 | Tốt nghiệp 12/12 trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp 12/12 trở lên và Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi