Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường Trần Phú + đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 2) và các tuyến đường nội thị khác trên địa bàn huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447583-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường Trần Phú + đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 2) và các tuyến đường nội thị khác trên địa bàn huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220445015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 09:24:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,557,768,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường Trần Phú + đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 2) và các tuyến đường nội thị khác trên địa bàn huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Cải tạo nâng cấp đường Trần Phú + đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 2) và các tuyến đường nội thị khác trên địa bàn huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Võ Thị Sáu
B Đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (NCx1,15; MTCx1,05)Chương V. E-HSMT4,0177100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT21,1455m3
3Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT196,4475m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,3706100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp nền đườngChương V. E-HSMT0,3427100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp móng rãnhChương V. E-HSMT6,1021100m3
7Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,7388100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT68,4688m3
9Đào xáo xới nền đường, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,731100m3
10Đầm lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT4,731100m3
11Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT11,1983100m3
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT279,9576m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT2,9234100m3
14Bù vênh cấp phối đá dămChương V. E-HSMT1,9665100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT14,7836100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT605,6811m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT1,8049100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh truyền lực, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,6006tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh truyền lực, đường kính cốt thépChương V. E-HSMT0,4269tấn
20Ma títChương V. E-HSMT591,3kg
21Ống nhựa D27Chương V. E-HSMT90,58m
22Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,4775m3
23Mạt cưa tẩm nhựa đườngChương V. E-HSMT0,0099m3
24Vật liệu chống rỉChương V. E-HSMT2,2176m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT33,649100m2
26Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT7,475100m
C Đảm bảo giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,75m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,06100m2
4Biển báo trònChương V. E-HSMT3cái
5Biển báo tam giácChương V. E-HSMT3cái
6Cột biển báo D90Chương V. E-HSMT6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT3cái
9Nhân công đảm bảo giao thôngChương V. E-HSMT60công
D Rãnh dọc
1Đắp cát sạn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,4671100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT420,3657m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT98,6043m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT15,5172tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT40,4797100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT4,7745100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1.037,94cấu kiện
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. E-HSMT21,0183m2
E Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT53,0876m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT13,7205m3
3Lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT274,4092m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT10,8233100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,7219tấn
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75, bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT896,37m
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT159,05m
F Di chuyển đường điện 0,4 KV
1Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,824m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,824m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,273100m2
4Cột điện H -7,5CChương V. E-HSMT13cột
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT13cái
6Kéo rải dây dẫnChương V. E-HSMT1,888km
7Tháo dỡ dây dẫnChương V. E-HSMT1,888km
8Lắp đặt phụ kiệnChương V. E-HSMT1toàn bộ
G Cống thoát nước
H Cống bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1403100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT6,012m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,3482100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT55,42m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT19,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT18,08m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT5,52m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,13m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,6272tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V. E-HSMT0,3042tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,1845tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,1722100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,392100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT1,3159100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,2914100m2
17Diện tích đệm bảnChương V. E-HSMT18,2m2
18Mua ống cống BTĐS D100 dày 10cm, thép D6+D10; L =1mChương V. E-HSMT2ống
19Ô tô vận chuyển ống + cột điện đến công trìnhChương V. E-HSMT3ca
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT36,3m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT2đoạn ống
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT28cấu kiện
I Đường Hoàng Văn Thụ
J NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT28,75m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V. E-HSMT1,0693100m2
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. E-HSMT0,0269m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. E-HSMT2,3501100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1365100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V. E-HSMT10,3974100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT7,0043100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT0,7199100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT5,1987100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT5,1987100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0269100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0269100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,3501100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,3501100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,778100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,778100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,778100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V. E-HSMT15,6297100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V. E-HSMT19,091100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmChương V. E-HSMT17,1245100m2
21Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V. E-HSMT28,7458100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT18,45m3
K RÃNH DỌC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,4067100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,4067100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,4067100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,1247100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,8803100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT10,28m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT34,56m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. E-HSMT173,57m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,0813100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,0813100m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT8,8545100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT94,62m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT4,4502100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT3,1592tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT26,13m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT15,77m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT89,35m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1.101cấu kiện
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2627100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,0788100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT2,86m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,1712100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT10,64m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3747100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT7,12m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,186100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1172tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,3195tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,74m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,84m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT8cấu kiện
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT5,76m2
M Đường Trần Phú
N MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V. E-HSMT12,907100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V. E-HSMT2,5929100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,2964100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,2964100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,2964100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,2964100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,4862100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. E-HSMT0,5834100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V. E-HSMT46,6056100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V. E-HSMT13,2305100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT33,3751100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V. E-HSMT7,1105100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V. E-HSMT7,1105100tấn
O BÓ VỈA, TẤM ĐAN VÀ RÃNH TAM GIÁC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT8,09m3
P Phí môi trường
1Phí môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250L Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥7T Còn hoạt động tốt4
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Còn hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Còn hoạt động tốt2
8 Máy rải Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->