Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 09:23:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,559,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3846E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.072.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bêtông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bêtông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng) Cải tạo, sửa chữa Nhà ở công vụ tỉnh Tây Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2019 đến năm 2021); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,317 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,466 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,57 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | 1m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,2 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,718 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,718 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt máng thu nước bằng tôn dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,125 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa, kính trắng 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,125 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Sử dụng 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,46 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,97 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,46 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máng thu nước bằng tấm tôn dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần tròn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn ốp trần tròn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tơ điện 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Thay vỏ tủ DB-T kim loại sơn tĩnh điện. Kích thước: 800x600x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt di dời Công tơ điện tử 1P ra phía trước cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x0,6m-1x9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn hành lang 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 21 | Kéo rải dây CV-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 24 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 28 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Sơn pê dặm dá những vị trí tháo thiết bị ra thay mới lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 30 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG INTERNET - CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ kim loại chứa thiết bị truyền hình cáp. Kích thước: 300x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bộ khuyếch đại truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chia truyền hình cáp 1 ra 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Model ADSL wifi 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu Jack nối truyền hình cáp F5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu Jack vặn truyền hình cáp F5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đầu Jack mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt phích cắm tròn 2 chấu (đực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phích cắm tròn 2 chấu (cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng trục RG-6 truyền hình cáp tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873 | m |
| 14 | Kéo rải dây cáp mạng internet Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 15 | Kéo rải cáp điện CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi, bộ khuyếch đại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 19 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, cùm omega, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Nối trơn nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Nối trơn nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Nối trơn nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Nối trơn nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Tee PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tee PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tee PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tee PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van nhựa PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Van nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Van nhựa PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Van nhựa PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| 28 | Sắt V3 đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | md |
| 29 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp nước lạnh trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 31 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, simili, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32, dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Nối trơn nhựa PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 3 | Co 90 độ PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Tee PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Van nhựa xoay PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Sắt V3 đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 7 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp nước nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 9 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, simili, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Phao điện D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 6 | Tháo dỡ và di chuyển bồn nước inox (1 cái 5m3, 2 cái 2.5m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và di chuyển bồn nước nóng (3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Di chuyển và lắp đặt lại bồn nước inox (1 cái 5m3, 2 cái 2.5m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Di chuyển và lắp đặt lại bồn nước nóng (3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Kiểm tra và vệ sinh lại bồn nước năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel, công suất 15KW. (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột BC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy bột BC 35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 6 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Kiểm tra vệ sinh sơn lại đường ống chữa cháy TKS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt đường ống mềm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt van khoá tay vặn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống khói STK D114 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Co thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Bệ đỡ máy bơm bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lò xo chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 17 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm để đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hộp |
| 22 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 24 | Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 28 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Trụ đỡ kim thu sét D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Sơn trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 33 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Chân đỡ trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ máy lạnh 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường 1HP Inverter. (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | máy |
| 3 | Lắp đặt CB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hộp |
| 6 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D6.4mm dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D9.5mm dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng D6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng D9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng PVC-D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 14 | Măng sông nhựa PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Co 45 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 17 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 19 | Y PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 20 | Simili | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 21 | Kệ đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 22 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 23 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | con |
| 24 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, cùm omega, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| L | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel, công suất 15KW. (Bao gồm phụ kiện theo máy để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường 1HP Inverter. (Bao gồm phụ kiện theo máy để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.072.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kW | 3 |
| 2 | Máy trộn bêtông | Dung tích: 250L | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | Công suất: 1,0kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bêtông, dầm dùi | Công suất: 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bêtông cầm tay | Công suất: 0,6kW | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi