Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445591-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220407795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 09:23:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,559,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bêtông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bêtông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bêtông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị xây dựng)
Cải tạo, sửa chữa Nhà ở công vụ tỉnh Tây Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: Số 003 Đường Trương Định, KP 3, P2, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật); Công ty Cổ phần Xây dựng AR.E - Địa chỉ: 03 Hẻm số 31 Đường CMT8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra); Sở Xây dựng Tây Ninh - Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2019 đến năm 2021); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,1m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,914tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m3
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,419m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,541100m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,317m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,466m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,879m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,57m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,461m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,93m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,2m2
23Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,359tấn
24Lắp dựng xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,359tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,718100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,718100m2
27Cung cấp, lắp đặt máng thu nước bằng tôn dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,125m2
29Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa, kính trắng 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,125m2
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Sử dụng 30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,9m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V104,46m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,97m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V159,91m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,461m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V111,2m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,21m2
3Cung cấp, lắp đặt máng thu nước bằng tấm tôn dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
4Tháo dỡ đèn ốp trần tròn hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
5Tháo dỡ đèn ốp trần tròn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
6Tháo dỡ đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
8Tháo dỡ quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
9Tháo dỡ công tơ điện 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN CẢI TẠO
1Thay vỏ tủ DB-T kim loại sơn tĩnh điện. Kích thước: 800x600x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt di dời Công tơ điện tử 1P ra phía trước cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
3Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
4Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x0,6m-1x9W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
6Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn hành lang 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
7Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
8Lắp đặt Đèn Led cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
11Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V149Cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V216Cái
14Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
15Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
16Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
17Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
19Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V318Hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
21Kéo rải dây CV-1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
22Kéo rải dây CV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
23Kéo rải dây CV-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
24Kéo rải dây CV-1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
25Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
26Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
27DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V40con
28Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
29Sơn pê dặm dá những vị trí tháo thiết bị ra thay mới lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
30Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG INTERNET - CÁP QUANG
1Lắp đặt vỏ kim loại chứa thiết bị truyền hình cáp. Kích thước: 300x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt bộ khuyếch đại truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Bộ chia truyền hình cáp 1 ra 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
4Model ADSL wifi 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
6Lắp đặt đầu Jack nối truyền hình cáp F5Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
7Lắp đặt đầu Jack vặn truyền hình cáp F5Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
8Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
9Lắp đặt hộp đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
10Lắp đặt đầu Jack mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt phích cắm tròn 2 chấu (đực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt phích cắm tròn 2 chấu (cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Kéo rải dây cáp đồng trục RG-6 truyền hình cáp tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V873m
14Kéo rải dây cáp mạng internet Cat 6EMô tả kỹ thuật theo Chương V137m
15Kéo rải cáp điện CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi, bộ khuyếch đạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 16x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V405m
17Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 39x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
19Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
20Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
21Vật tư phụ (vist, tắc kê, cùm omega, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Nối trơn nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Nối trơn nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Nối trơn nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Nối trơn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
14Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18Tee PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Tee PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Tee PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Tee PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Van nhựa PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Van nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Van nhựa PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Van nhựa PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lon
28Sắt V3 đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50md
29Cùm treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
30Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp nước lạnh trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
31Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, simili, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC NÓNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR-D32, dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Nối trơn nhựa PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
3Co 90 độ PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Tee PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Van nhựa xoay PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Sắt V3 đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20md
7Cùm treo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
8Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp nước nóng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
9Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, simili, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Phao điện D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Kéo rải dây CV-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V184m
5Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V92m
6Tháo dỡ và di chuyển bồn nước inox (1 cái 5m3, 2 cái 2.5m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Tháo dỡ và di chuyển bồn nước nóng (3 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Di chuyển và lắp đặt lại bồn nước inox (1 cái 5m3, 2 cái 2.5m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Di chuyển và lắp đặt lại bồn nước nóng (3 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Kiểm tra và vệ sinh lại bồn nước năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel, công suất 15KW. (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bình
4Bình chữa cháy bột BC 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7bình
5Bình chữa cháy bột BC 35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
6Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Kiểm tra vệ sinh sơn lại đường ống chữa cháy TKSMô tả kỹ thuật theo Chương V1
8Lắp đặt đường ống mềm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
9Lắp đặt van khoá tay vặn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống khói STK D114 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
12Măng sông D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Co thép tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
14Bệ đỡ máy bơm bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lò xo chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones loại thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
17Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
18Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,510 đầu
19Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
20Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 chuông
21Lắp đặt hộp đế âm để đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V14Hộp
22Đèn chiếu sáng khẩn cấp 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
23Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt 3WMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
24Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
26Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
27Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
28Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
29Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=57mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Trụ đỡ kim thu sét D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Ốc xiết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Sơn trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1
33Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Chân đỡ trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1Tháo dỡ máy lạnh 2 cục treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26máy
2Lắp đặt Máy lạnh treo tường 1HP Inverter. (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26máy
3Lắp đặt CB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
4Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
5Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V26Hộp
6Kéo rải dây CV-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156m
7Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
8Lắp đặt ống đồng D6.4mm dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
9Lắp đặt ống đồng D9.5mm dày 0.71mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
10Bảo ôn ống đồng D6.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
11Bảo ôn ống đồng D9.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
12Ống nước ngưng PVC-D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
14Măng sông nhựa PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
15Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Co 45 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
17Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
19Y PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
20SimiliMô tả kỹ thuật theo Chương V1
21Kệ đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
22Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
23DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V26con
24Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
25Vật tư phụ (vist, tắc kê, cùm omega, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
L CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel, công suất 15KW. (Bao gồm phụ kiện theo máy để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Lắp đặt Máy lạnh treo tường 1HP Inverter. (Bao gồm phụ kiện theo máy để lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh chỉ huy trưởng công trình, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) có tên, chữ ký của chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát dân dụng, công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)33
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).- Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đang xét của nhân sự Cán bộ phụ trách tài chính.- Quyết định về việc thành lập ban chỉ huy công trình của các công trình đã thực hiện với chức danh cán bộ phụ trách tài chính, đính kèm tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); Hợp đồng thi công xây dựng. (Nhà thầu cung cấp ít nhất 02 công trình đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kW3
2 Máy trộn bêtông Dung tích: 250L2
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5kW2
5 Máy đầm bêtông, đầm bàn Công suất: 1,0kW2
6 Máy đầm bêtông, dầm dùi Công suất: 1,5kW2
7 Máy khoan bêtông cầm tay Công suất: 0,6kW4
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->