Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 09:41:00 đến ngày 2022-04-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,569,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.854049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9708098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cầu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14-23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và mua sắm bàn ghế Hội trường xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,055 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn vật liệu, bụi khi thi công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,11 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái và ống thoát nước sê nô | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cụng |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0487 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5072 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,658 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0358 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9775 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,552 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0009 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600 dày 0,42 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,3 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,2896 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558 | m |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,743 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,12 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,74 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5086 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.508,6 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu granito BTC, bậc cầu thang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,593 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,1822 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9148 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7878 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,8052 | m2 |
| 31 | Gia công lan can Inox SU 304 cầu thang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox SU 304 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 33 | Gia công lan can hành lang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7476 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,418 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5916 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0676 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7192 | m3 |
| 40 | Lát đá granit nền sảnh chính, vữa XM M100, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5916 | m2 |
| 41 | Lát đá xẻ KT 300x600x30mm, vữa XM M100, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 707,014 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,3507 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6913 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0407 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 707,014 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.059,755 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 654,8579 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.444,5027 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,6024 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9984 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570,0172 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7854 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8756 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444,6624 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 623,9282 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9993 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,2931 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,31 | m2 |
| 60 | Ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dán | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,029 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 939,4913 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.080,0489 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led panel vuông P06-600x600/40W | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt, 1 hạt 2 chiều | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 70 | Hộp cài ATM | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | hộp |
| 71 | Tủ điện KT 550x400x200, tôn 1,5mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.948 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.457 | m |
| 75 | Đào móng tiếp địa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 78 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Bình sứ chân kim loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 83 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cọc |
| 84 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Kẹp kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Que hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 87 | Tháo dỡ chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ chậu tiểu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cụng |
| 91 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,436 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,236 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8752 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5252 | m2 |
| 95 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6783 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,41 | m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6783 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5252 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,68 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,2125 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8752 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,0877 | m2 |
| 103 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 104 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 105 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 106 | LĐ côn nhựa, đk 32/25 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 108 | LĐ cút nhựa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 109 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 110 | LĐ tê nhựa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt van, đk32 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Nút bịt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co đk32 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cỏi |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ( xổm ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 126 | Máy bơm nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cỏi |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 129 | Tê đều PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 130 | Tê Y PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Tê đều kiểm tra PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Tê thu PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Cút đều PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 134 | Chếch PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Cụn thu PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Nắp thông tắc PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Nắp thông tắc PVC D76 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC : RÈM SÂN KHẤU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Khung rèm sân khấu màu xanh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,276 | m2 |
| 2 | Khung rèm màu đỏ treo biểu tượng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 3 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 bảng khẩu hiệu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bảng khẩu hiệu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng chữ Meka màu vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | chữ |
| 6 | Biểu tượng Đảng "Búa Liềm" bằng đồng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ngôi sao 5 cánh bằng đồng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp dựng hệ khung sàn bản trượt gỗ ván lối đi nhà văn hóa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,17 | m2 |
| C | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế Đại biểu, đoàn Chủ tịch - Thư ký (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 120cm; Rộng: 60cm; Sâu: 56cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 4 ghế. | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 2 | Ghế Hội trường dãy 3 ghế (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 105cm; Rộng: 44cm; Sâu: 172cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 56 ghế | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | chiếc |
| 3 | Ghế Hội trường dãy 2 ghế (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 105cm; Rộng: 44cm; Sâu: 116cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 28 ghế | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | chiếc |
| 4 | Bộ mặt tựa nỉ ghế hội trường (KT mặt ghế: Dày: 6cm; Rộng: 48cm; Sâu: 45cm; Tựa dày: 3cm) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | bộ |
| 5 | Bàn Đại biểu, đoàn Chủ tịch: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 60cm; Dài: 240cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 1 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 6 | Bàn Đại biểu đến dự dãy 3 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 50cm; Dài: 172cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 4 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m |
| 7 | Bàn Đại biểu đến dự dãy 2 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 50cm; Dài: 117cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 2 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m |
| 8 | Bàn Thư ký: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 60cm; Dài: 15cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 1 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 9 | Bàn Hội trường dãy 2 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 37cm; Dài: 115cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 26 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9 | m |
| 10 | Bàn Hội trường dãy 3 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 37cm; Dài: 172cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 52 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,44 | m |
| 11 | Bục phát biểu chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT bục: Cao: 115cm; Rộng: 56cm; Sâu: 57cm; Toàn bộ khung dày 2.5*7(cm); Ván dày 1cm) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 12 | Bục đặt tượng bác chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT bục: Cao: 150cm; Rộng: 65cm; Sâu: 65cm; Toàn bộ khung dày 2.5*7(cm); Ván dày 1cm) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 13 | Trọn bộ loa đài, âm thanh hội trường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Điều hòa không khí 24000BTU hội trường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Trải thảm nền nhà Hội trường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,1 | m2 |
| 16 | Đèn màu sân khấu Flat Par Light 54 Led Full màu 1W 1.5W 3W cảm biến âm thanh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.854049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9708098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cầu 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy hàn 14-23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 11 | Xe ô tô tải 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi