Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421859-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220421571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 09:41:00 đến ngày 2022-04-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,569,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.854049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9708098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cầu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 14-23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và mua sắm bàn ghế Hội trường xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương , địa chỉ: Xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KTHT huyện Yên Lạc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương , địa chỉ: Xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,055100m2
2Bạt che chắn vật liệu, bụi khi thi côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,11100m2
3Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái và ống thoát nước sê nôDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cụng
4Tháo dỡ tấm lợp - TônDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0487100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5072tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,658m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0358m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,843tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,843tấn
10Gia công, lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9775tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185,5521m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0009100m2
13Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600 dày 0,42Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,3m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,4m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,2896m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật558m
17Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,743m2
18Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,12m2
19Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
20Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,64m2
21Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
22Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,74m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5086tấn
24Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.508,6kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,64m2
26Phá dỡ các kết cấu granito BTC, bậc cầu thangDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,593m2
27Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,1822m2
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9148m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7878m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,8052m2
31Gia công lan can Inox SU 304 cầu thangDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,184tấn
32Lắp dựng lan can Inox SU 304Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,08m2
33Gia công lan can hành langDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7476tấn
34Lắp dựng lan can sắtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,418m2
35Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5916m2
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0676m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1144100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7192m3
40Lát đá granit nền sảnh chính, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5916m2
41Lát đá xẻ KT 300x600x30mm, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật707,014m2
43Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,3507m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6913100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,0407m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật707,014m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.059,755m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật654,8579m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.444,5027m2
50Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật392,6024m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,9984m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật570,0172m2
53Vận chuyển phế thải trong ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7854m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8756m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật444,6624m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật623,9282m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9993m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,2931m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,31m2
60Ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dánDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,029m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật939,4913m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.080,0489m2
63Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50bộ
64Lắp đặt đèn Led panel vuông P06-600x600/40WDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50bộ
66Lắp đặt quạt trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt, 1 hạt 2 chiềuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146cái
69Lắp đặt các automat các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126cái
70Hộp cài ATMDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23hộp
71Tủ điện KT 550x400x200, tôn 1,5mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.948m
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.457m
75Đào móng tiếp địaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,81m3
76Đắp đất rãnh tiếp địaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8m3
77Gia công, đóng cọc chống sétDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cọc
78Gia công, lắp đặt kim thu sétDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Bình sứ chân kim loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bình
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
81Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
83Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63cọc
84Bu lông, đai ốc, vành đệmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
85Kẹp kiểm traDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
86Que hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5kg
87Tháo dỡ chậu rửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
88Tháo dỡ chậu tiểuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
89Tháo dỡ bệ xíDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
90Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cụng
91Tháo dỡ gạch ốp tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,436m2
92Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,236m2
93Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,8752m2
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,5252m2
95Phá dỡ nền bê tông gạch vỡDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6783m3
96Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,41m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6783m3
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,5252m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật229,68m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,2125m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,8752m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,0877m2
103LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
104LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
105LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
106LĐ côn nhựa, đk 32/25Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
108LĐ cút nhựaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
109LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
110LĐ tê nhựaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
111Lắp đặt van, đk32 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
112Lắp đặt van phao, ĐK 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Nút bịtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
114Lắp đặt rắc co đk32Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68cỏi
115Lắp đặt chậu rửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
116Lắp đặt gương soiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
117Lắp đặt kệ kínhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
118Lắp đặt hộp đựngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
120Lắp đặt vòi chậu rửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
121Lắp đặt xí bệtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
123Lắp đặt van xả nhấn tiểu namDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
124Lắp đặt chậu tiểu nữ ( xổm )Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
125Lắp đặt bể nước Inox 2m3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
126Máy bơm nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cỏi
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
129Tê đều PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
130Tê Y PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
131Tê đều kiểm tra PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
132Tê thu PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
133Cút đều PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79cái
134Chếch PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
135Cụn thu PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
136Nắp thông tắc PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
137Nắp thông tắc PVC D76Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
B HẠNG MỤC : RÈM SÂN KHẤU NHÀ VĂN HÓA
1Khung rèm sân khấu màu xanhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,276m2
2Khung rèm màu đỏ treo biểu tượngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,68m2
3Gia công khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 bảng khẩu hiệuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0601tấn
4Lắp dựng khung bảng khẩu hiệuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
5Gia công, lắp dựng chữ Meka màu vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38chữ
6Biểu tượng Đảng "Búa Liềm" bằng đồngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Ngôi sao 5 cánh bằng đồngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Gia công, lắp dựng hệ khung sàn bản trượt gỗ ván lối đi nhà văn hóaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,17m2
C CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ghế Đại biểu, đoàn Chủ tịch - Thư ký (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 120cm; Rộng: 60cm; Sâu: 56cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 4 ghế.Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
2Ghế Hội trường dãy 3 ghế (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 105cm; Rộng: 44cm; Sâu: 172cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 56 ghếDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60chiếc
3Ghế Hội trường dãy 2 ghế (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 105cm; Rộng: 44cm; Sâu: 116cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 28 ghếDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28chiếc
4Bộ mặt tựa nỉ ghế hội trường (KT mặt ghế: Dày: 6cm; Rộng: 48cm; Sâu: 45cm; Tựa dày: 3cm)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240bộ
5Bàn Đại biểu, đoàn Chủ tịch: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 60cm; Dài: 240cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 1 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m
6Bàn Đại biểu đến dự dãy 3 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 50cm; Dài: 172cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 4 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,88m
7Bàn Đại biểu đến dự dãy 2 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 50cm; Dài: 117cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 2 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m
8Bàn Thư ký: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 60cm; Dài: 15cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 1 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m
9Bàn Hội trường dãy 2 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 37cm; Dài: 115cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 26 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,9m
10Bàn Hội trường dãy 3 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 37cm; Dài: 172cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 52 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,44m
11Bục phát biểu chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT bục: Cao: 115cm; Rộng: 56cm; Sâu: 57cm; Toàn bộ khung dày 2.5*7(cm); Ván dày 1cm)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
12Bục đặt tượng bác chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT bục: Cao: 150cm; Rộng: 65cm; Sâu: 65cm; Toàn bộ khung dày 2.5*7(cm); Ván dày 1cm)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
13Trọn bộ loa đài, âm thanh hội trườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
14Điều hòa không khí 24000BTU hội trườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
15Trải thảm nền nhà Hội trườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139,1m2
16Đèn màu sân khấu Flat Par Light 54 Led Full màu 1W 1.5W 3W cảm biến âm thanhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.854049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9708098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)53
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cầu 10T Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
4 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
5 Máy hàn 14-23kW Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
7 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
9 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
10 Xe ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
11 Xe ô tô tải 5T Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->