Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G13 (bao gồm G13) và xây lắp ngăn lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378481-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G13 (bao gồm G13) và xây lắp ngăn lộ
Số hiệu KHLCNT 20211279720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 14:26:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,592,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,790,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220 kV trở lên, có giá trị ≥ 62.720.000.000 đồng. Trong đó giá trị công việc xây lắp đường dây ≥ 61.310.000.000 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ ≥ 1.410.000.000 đồng.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220 kV trở lên.(Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hồ quang
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thanh≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hãm dây ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô thùng 15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 15T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Số lượng tối thiểu 2
21-Gía đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Gía đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 4
22-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G13 (bao gồm G13) và xây lắp ngăn lộ
Mạch 2 Đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây
730 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1 theo file E-HSMT ính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.790.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đ222-38 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 38m. Tổng số vị trí: 16 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 14,257 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT228.112kg
2Đ222A-39A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 39m. Tổng số vị trí: 7 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 16,377 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT114.639kg
3Đ222-40 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 40m. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,431 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT154.310kg
4Đ222A-41 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 41m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,500 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT15.500kg
5Đ222-44 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 44m. Tổng số vị trí: 12 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,013 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT204.156kg
6Đ222A-45 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 45m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,614 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT52.842kg
7Đ222A-45A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 45m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,827 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT59.481kg
8Đ222-47 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 47m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 18,048 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT90.240kg
9Đ222-50 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 50m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,883 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT19.883kg
10Đ222-53 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 53m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,344 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT21.344kg
11N222-36 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,898 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT65.694kg
12N222-39 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,036 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT24.036kg
13N222-42 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,069 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT52.138kg
14N222-36A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,654 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT147.924kg
15N222-39A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,885 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT26.885kg
16N222-42B - Cột néo góc 2 mạch đến 60 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 35,994 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT71.988kg
17N222-36E - Cột néo dừng 2 mạch, cao 36m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 27,671 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT55.342kg
18N222-39E - Cột néo dừng 2 mạch, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 31,901 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT31.901kg
19NR222-39A - Cột néo 2 mạch, cao 39m (rừng). Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 31,144 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT186.864kg
20NR222-45 - Cột néo 2 mạch, cao 45m (rừng). Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 32,557 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT65.114kg
21NHH+XP - Cột néo góc hiện hữu + XP. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 6,000 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT6.000kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.70 (ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT147Chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-1.70+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT9Chuỗi
3Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT99Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-2.70+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
5Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT30Chuỗi
6Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT48Chuỗi
7Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-2.120+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.2-1.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT156Chuỗi
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD2.2-1.300A (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT144Chuỗi
10Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn (lắp chống sét van) loại NDD2.2-1.300A+CSV (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
11Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300A (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT75Chuỗi
12Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn (lắp chống sét van) loại NDD2.2-2.300A+CSV (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
13Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300B (dây dẫn ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT48Chuỗi
14Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.1-2.70C (dây dẫn Siêu nhiệt lõi composite (421))Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
15Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.1-2.160C (dây dẫn Siêu nhiệt lõi composite (421))Tập 2 của E-HSMT108Chuỗi
16Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.1-1.70C (dây dẫn Siêu nhiệt lõi composite (421))Tập 2 của E-HSMT50Chuỗi
17Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70A (dây dẫn PHLOX-94,1)Tập 2 của E-HSMT26Chuỗi
18Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120A (dây dẫn PHLOX-94,1)Tập 2 của E-HSMT30Chuỗi
19Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70B (dây dẫn TK-70)Tập 2 của E-HSMT25Chuỗi
20Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120B (dây dẫn TK-70)Tập 2 của E-HSMT49Chuỗi
21Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT2.078Bộ
22Kẹp duplex TTập 2 của E-HSMT18Bộ
23Kẹp 02 rãnh song songTập 2 của E-HSMT108Bộ
24Đầu cosse lèo dây dẫn ACSR-330Tập 2 của E-HSMT48Bộ
25Chống sét vanTập 2 của E-HSMT51Bộ
26Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 50kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
27Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 100kgTập 2 của E-HSMT30Bộ
28Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 200kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
29Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 250kgTập 2 của E-HSMT12Bộ
30Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 350kgTập 2 của E-HSMT12Bộ
31Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 450kgTập 2 của E-HSMT12Bộ
32Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 600kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
33Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-94,1Tập 2 của E-HSMT83Bộ
34Tạ chống rung dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT98Bộ
35Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả/chuỗi)Tập 2 của E-HSMT206Bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR-330 Bao gồm:
Ống nối dây dẫn ACSR-330/43 (178 cái);
Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-330/43 (88 cái);
Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR-330 (3802 cái);
Khung định vị cho dây lèo (313cái).
Tập 2 của E-HSMT355,8753km
2Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (tận dụng) Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (16 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (8 cái); Khung định vị cho dây dẫn ACSR-330 & ACSR-795-MCM Drake (739 cái).Tập 2 của E-HSMT31,2355km
3Dây dẫn siêu nhiệt lõi Composite (421) Bao gồm: Ống nối dây dẫn siêu nhiệt lõi Composite (421) (7 cái); Ống sửa chữa dây dẫn siêu nhiệt lõi Composite (421) (4 cái).Tập 2 của E-HSMT13,945km
4Dây dẫn PHLOX-94,1 Bao gồm: Ống nối dây chống sét PHLOX-94,1 (6 cái); Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-94,1 (3 cái).Tập 2 của E-HSMT12,726km
5Dây dẫn TK-70 Bao gồm: Ống nối dây chống sét TK-70 (10 cái); Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 (5 cái).Tập 2 của E-HSMT20,4307km
6Kéo dây giao chéo với đường dây 110kV (không cắt điện)Tập 2 của E-HSMT1Vị trí
7Kéo dây giao chéo với đường dây 35kV (không cắt điện)Tập 2 của E-HSMT22Vị trí
D Móng 4T51 27-35 (Khối lượng tính cho 10 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT306,8m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT54,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.518,3kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT10.488,3kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT8.285,8kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT160bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
E Móng 4T51 27-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT191,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT32,88m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.316,72kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.292,98kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.681,64kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT96bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT6
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT6
F Móng 4T51 32-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 5 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT166,2m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT27,4m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.136,3kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.244,15kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.326,55kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT80bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
G Móng MB51 40-68x68-A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT84,83m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT12,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT639,09kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.675,88kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.089,11kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
H Móng MB51 40-68x68-B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT84,83m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT10,06m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT639,09kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.675,88kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.089,11kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT23,8m3
10Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT11,2m
11Gia công lắp đặt sắt tường kè fTập 2 của E-HSMT138,65kg
12Gia công lắp đặt sắt tường kè 10Tập 2 của E-HSMT1.653,2kg
I Móng 4T54 28-35 (Khối lượng tính cho 10 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT309,3m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT54,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.655,5kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT10.488,3kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT8.522,5kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT160bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
J Móng 4T54 27-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT30,68m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT5,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT351,83kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.048,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT828,58kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
K Móng 4T60 28-35 (Khối lượng tính cho 11 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT340,23m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT60,28m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.021,05kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT11.537,13kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT9.374,75kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT176bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
L Móng 4T60 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT45,53m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT365,55kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.614,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT852,25kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
M Móng 4T60 30-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT65,46m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT10,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT827,1kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.097,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.035,92kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
N Móng MB60 40-74x74 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT95,07m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT20,54m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT672,59kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.864,64kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.278,33kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
O Móng 4T60 32-45 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT147,36m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT26,52m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.384,65kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.842,3kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.551,04kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
P Móng 4T64 28-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT123,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.462,2kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.195,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.409kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Q Móng 4T64 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT45,53m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT365,55kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.614,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT852,25kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
R Móng 4T69 28-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT30,93m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT5,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT365,55kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.048,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT852,25kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
S Móng 4T73 30-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT31,45m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT5,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT379,26kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.048,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT899,6kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
T Móng 4T79 23-42 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT113,44m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT15,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT907,04kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.008,12kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.663,88kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
U Móng 4T79 35-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT66,07m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT505,09kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.752,84kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.590,93kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
V Móng 4T88 23-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT56,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT7,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT453,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.504,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.331,94kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
W Móng 4T97 30-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT57,52m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT7,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT470,71kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.504,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.405,94kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
X Móng 4T97 30-2T42/2TN42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT61,52m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT7,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT556,67kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.504,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.775,92kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Y Móng 4T79 23-47 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT203,64m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT28,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.360,56kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.498,49kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.661,79kg
6Bu lông neo 1553.93Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Z Móng 4T79 23-2T47/2TN47 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT139,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT19,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT993kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.665,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.539,52kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AA Móng 4T79 25-57a (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT94,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT470,71kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.738,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.640,26kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AB Móng 4T88 23-2T47/2TN47 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT71,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT9,6m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT539,48kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.115,46kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.985,58kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AC Móng 4T97 25-60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT114,69m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT15,38m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT558,81kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.039,55kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.108,91kg
6Bu lông neo M80Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AD Móng 4T97 25-2T60/2TN60 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT120,45m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT15,38m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT661,83kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.039,55kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.663,88kg
6Bu lông neo M80Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AE Móng 4T79 24-55 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT197,8m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT26m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.120,54kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.190,6kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.194,2kg
6Bu lông neo M80Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AF Móng 4T88 24-55 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT98,9m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT560,27kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.595,3kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.597,1kg
6Bu lông neo M80Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AG Móng MB51 50-70x70-A (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT228,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT27,08m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.554,88kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT8.522,3kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT9.678,02kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AH Móng MB51 50-70x70-B (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT457,2m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT43m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.109,76kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT17.044,6kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT19.356,04kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT98m3
10Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT44,8m
11Gia công lắp đặt sắt tường kè fTập 2 của E-HSMT571kg
12Gia công lắp đặt sắt tường kè 10Tập 2 của E-HSMT6.799,76kg
AI Móng MB60 50-80x80-A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT135,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT18,5m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT836,75kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.016,22kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.365,14kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AJ Móng MB60 50-80x80-B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT135,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT14,57m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT836,75kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.016,22kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.365,14kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT28m3
10Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT12,8m
11Gia công lắp đặt sắt tường kè fTập 2 của E-HSMT163,29kg
12Gia công lắp đặt sắt tường kè 10Tập 2 của E-HSMT1.942,15kg
AK Móng neo (Khối lượng tính cho 168 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT547,68m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT628,32m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT7.361,76kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT18.404,4kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT11.042,64kg
6Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AL SAN GẠT - KÈ MÓNG - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)"
1Đào, San gạt mặt bằngTập 2 của E-HSMT8.907,5m3
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1.280,1m3
3Đào đất chân kèTập 2 của E-HSMT325,719m3
4Đào đất rãnh thoát nướcTập 2 của E-HSMT884,4m3
5Bê tông xây mái kè, vữa M75Tập 2 của E-HSMT617,9714m3
6Bê tông xây chân kè, vữa M75Tập 2 của E-HSMT413,031m3
7Bê tông xây xây rãnh thoát nước, vữa M75Tập 2 của E-HSMT894,234m3
8Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT517,5m
9Xếp đá hộc chống xóiTập 2 của E-HSMT110,16m3
AM CÔNG TÁC CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Thuê đất phục vụ thi công móng, cột (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT31.827m2
2Bồi thường hoa màu, cây cối phục vụ thi công móng cộtTập 2 của E-HSMT1
3Thuê đất đường vào thi công móng, cột (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT12.888m2
4Bồi thường hoa màu, cây cối phục vụ đường vào thi công móng, cộtTập 2 của E-HSMT1
5Thuê đất làm bãi kéo dây (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT9.200m2
6Bồi thường cây cối phục vụ bãi kéo dâyTập 2 của E-HSMT1
7Thuê đất tập kết vật liệu (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT7.400m2
8Thuê đất thi công tiếp địa (bao gồm chi phí hoàn trả mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT920,56m2
9Bồi thường hoa màu, cây cối phục vụ thi công tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AN CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa - Loại RSTập 2 của E-HSMT9Bộ
2Tiếp địa - Loại RS2Tập 2 của E-HSMT2Bộ
3Tiếp địa - Loại RS4Tập 2 của E-HSMT2Bộ
4Tiếp địa - Loại RG1Tập 2 của E-HSMT28Bộ
5Tiếp địa - Loại RG2Tập 2 của E-HSMT6Bộ
6Tiếp địa - Loại RG3Tập 2 của E-HSMT28Bộ
7Tiếp địa - Loại RG4Tập 2 của E-HSMT10Bộ
8Biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT92Cái
9Bảng số thứ tựTập 2 của E-HSMT92Cái
10Bảng phân mạchTập 2 của E-HSMT92Cái
11Tiếp địa mái tôn (trong hành lang)Tập 2 của E-HSMT72Căn
12Tiếp địa mái tôn (ngoài hành lang)Tập 2 của E-HSMT302Căn
13Các công việc khác của BPTC các vị trí rừngTập 2 của E-HSMT28vị trí
AO ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1Đo thông số đường dâyTập 2 của E-HSMT1
AP THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT11Bộ
2Hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1
3Thí nghiệm chống sét vanTập 2 của E-HSMT1
AQ CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, TẬN DỤNG
1Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây)Tập 2 của E-HSMT31,2355km
2Dây chống sét GSW 90Tập 2 của E-HSMT0,204km
3Dây dẫn ACSR-400/51Tập 2 của E-HSMT0,4896km
4Chuỗi néo dây dẫnTập 2 của E-HSMT6Chuỗi
5Chuỗi đỡ lèo dây dẫnTập 2 của E-HSMT9Chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sétTập 2 của E-HSMT4Chuỗi
AR CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, THU HỒI
1Dây dẫn ACSR 410mm2 - JIS C 3110Tập 2 của E-HSMT46,407km
2Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây)Tập 2 của E-HSMT21,5104km
3Dây dẫn ACSR-400 - DrakeTập 2 của E-HSMT0,882km
4Dây cáp quang OPGW-90Tập 2 của E-HSMT33,57km
5Dây chống sét GSW 90Tập 2 của E-HSMT25,011km
6Dây chống sét ST-90Tập 2 của E-HSMT8,598km
7Dây dẫn ACSR-400/51Tập 2 của E-HSMT4,2504km
8Chuỗi đỡ dây dẫnTập 2 của E-HSMT194Chuỗi
9Chuỗi néo dây dẫnTập 2 của E-HSMT300Chuỗi
10Chuỗi đỡ lèo dây dẫnTập 2 của E-HSMT30Chuỗi
11Armour rodTập 2 của E-HSMT111Bộ
12Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT648Cái
13Chuỗi đỡ dây cáp quangTập 2 của E-HSMT64Chuỗi
14Chuỗi néo dây cáp quangTập 2 của E-HSMT59Chuỗi
15Chuỗi đỡ dây chống sétTập 2 của E-HSMT65Chuỗi
16Chuỗi néo dây chống sétTập 2 của E-HSMT64Chuỗi
17Tạ chống rung chống cáp quangTập 2 của E-HSMT318Cái
18Kẹp định vị dây cáp quangTập 2 của E-HSMT240Cái
19Hộp nối dây cáp quangTập 2 của E-HSMT12Cái
20Cột tháp sắtTập 2 của E-HSMT90Cột
21Phá cổ móngTập 2 của E-HSMT232,1841m3
AS VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển vật tư thu hồiTập 2 của E-HSMT1Toàn bộ
AT THIẾT BỊ 220KV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV BẢO LỘC)
1Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV và phụ kiện đi kèm:
- Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ
- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.
- Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ.
- Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô
- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành
Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, 02TĐ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hànhTập 2 của E-HSMT1bộ
3Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, 01TĐ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hànhTập 2 của E-HSMT1bộ
4Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, 0 TĐ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 05 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hànhTập 2 của E-HSMT1bộ
5Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, 0 TĐ, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ-Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hànhTập 2 của E-HSMT3bộ
6Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, 25mm/kV, Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây TAL 660mm2: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hànhTập 2 của E-HSMT3bộ
7Biến điện áp 245kV-50kA/1s, 25mm/kV, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây TAL 660mm2: 03 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hànhTập 2 của E-HSMT3bộ
8Chống sét van 192kV, 10kA, Class 3, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (bao gồm cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây TAL 660mm2: 03 bộTập 2 của E-HSMT3bộ
9Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho TAL 660mm2: 10 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hànhTập 2 của E-HSMT10bộ
AU Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV BẢO LỘC)
1Dây dẫn TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT270m
2Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây)Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây TAL 660mm2 đến dây 2xACSR500mm2Tập 2 của E-HSMT9bộ
4Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây TAL 660mm2 đến dây TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT3bộ
5Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây ACSR 400mm2 đến dây TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT12bộ
6Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây TAL 660mm2 đến dây TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT6bộ
AV Kẹp cực thiết bị và phụ kiện phía 220kV thay thế hiện hữu tại ngăn D04, D06 (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV BẢO LỘC)
1Dây dẫn TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT540m
2Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây)Tập 2 của E-HSMT6bộ
3Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây TAL 660mm2 đến dây 2xTAL 410mm2Tập 2 của E-HSMT18bộ
4Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây 2x ACSR 330mm2 đến dây TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT3bộ
5Kẹp rẽ nhánh kiểu T loại ép từ dây ACCC 421mm2 đến dây TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT3bộ
6Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây TAL 660mm2 đến dây TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT12bộ
7Kẹp cực thiết bị cho máy cắt hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ.Tập 2 của E-HSMT12bộ
8Kẹp cực thiết bị cho dao cách ly hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 72 bộ.Tập 2 của E-HSMT72bộ
9Kẹp cực thiết bị cho biến dòng điện hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ.Tập 2 của E-HSMT12bộ
10Kẹp cực thiết bị cho biến điện áp hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 6 bộ.Tập 2 của E-HSMT6bộ
11Kẹp cực thiết bị cho sứ đỡ hiện hữu phù hợp cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 20 bộ.Tập 2 của E-HSMT20bộ
AW THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI TẠI NGĂN D06 TBA 220kV BẢO LỘC (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BÊN B THÁO DỠ, THU HỒI VỀ KHO TRUYỀN TẢI )
1Thiết bị tải 3Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Cuộn cảnTập 2 của E-HSMT3bộ
AX Vật tư, phụ kiện cho lưới nối đất, chống sét, máy cắt, dao cách ly và sân 220kV (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV BẢO LỘC)
1Dây đồng trần M120Tập 2 của E-HSMT400m
2Dây đồng bọc PVC 120mm2Tập 2 của E-HSMT200m
3Đầu cosse cho dây 120mm2Tập 2 của E-HSMT75cái
4Mối hàn hoá nhiệtTập 2 của E-HSMT45mối
5Kẹp giữ dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT40cái
6Bulon + đai ốc các loạiTập 2 của E-HSMT110bộ
7Cọc tiếp địa D=16, 2,4mTập 2 của E-HSMT6cọc
8Ống PVC D=120Tập 2 của E-HSMT40m
9Bảng ký hiệu thứ tự pha A, B, CTập 2 của E-HSMT3bộ
AY KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT THIẾT BỊ
1Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị (bao gồm kiểm định và dán tem kiểm định)Tập 2 của E-HSMT1
AZ RẢI ĐÁ SÂN TRẠM (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Thu gom và trải đá 1x2 sân trạm (chỉ tính nhân công thu gom và trải đá lại kể cả đá bù hao hụt)Tập 2 của E-HSMT303m3
2Đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải)Tập 2 của E-HSMT37,4m3
BA CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ TẠI TBA 220kV BẢO LỘC
1Cắt khe mặt đường bê tôngTập 2 của E-HSMT0,03100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa + xà bần, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
BB MÓNG MÁY CẮT 220KV : 1CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT2,63m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15 (Mác 200)Tập 2 của E-HSMT10,3m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0864Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,7503Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,0522Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,053Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,35m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
BC MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV : 6CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT6
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT4,398m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT12,66m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0673Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,0541Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,0956Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,097Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT6
BD MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV : 3CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT7,2m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT25,47m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0673Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,3192Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,2868Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,291Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6,48m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT3
BE MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 3CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT8,49m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0673Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,7282Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,0956Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,097Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT3
BF MÓNG SỨ ĐỠ, CHỐNG SÉT 220KV : 13CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT13
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT7,54m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT22,88m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1459Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,9929Tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,2071Tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,2102Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,68m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT13
BG MÓNG TỦ MK : 1CK (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Béton lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,13m3
3Bê tông móng, đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT0,63m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0243Tấn
5Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,002Tấn
6Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,002Tấn
7Lắp ống PVC Ø100Tập 2 của E-HSMT0,027100m
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
BH MƯƠNG CÁP (PHẦN XÂY DỰNG TẠI TBA 220kV BẢO LỘC, CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2 của E-HSMT9,5515m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT16,5402m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,8369tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT4,802m3
6Cốt thép tấm đan Ø Tập 2 của E-HSMT0,4816tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTập 2 của E-HSMT190cấu kiện
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}Tập 2 của E-HSMT4,1293tấn
9Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT4,3469tấn
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
11Lắp đặt ống HDPE Ø 85/65Tập 2 của E-HSMT0,06100m
12Lắp đặt ống HDPE Ø 130/100Tập 2 của E-HSMT0,17100m
13Lắp ống uPVCØ 200Tập 2 của E-HSMT0,035100m
BI TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV TẠI TBA 220kV BẢO LỘC {Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT3,9253tấn
2Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT4,1435tấn
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mmTập 2 của E-HSMT0,345100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,23%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220 kV trở lên, có giá trị ≥ 62.720.000.000 đồng. Trong đó giá trị công việc xây lắp đường dây ≥ 61.310.000.000 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ ≥ 1.410.000.000 đồng.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220 kV trở lên.(Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥125.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây55
3 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
4 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất4
2 Máy ủi Máy ủi2
3 Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L Máy trộn bê tông dung tích 250L6
5 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L4
6 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW4
7 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW4
8 Máy hàn điện hồ quang Máy hàn điện hồ quang6
9 Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW2
10 Máy cắt sắt thanh≥1,7kW Máy cắt sắt thanh≥1,7kW2
11 Máy bơm nước ≥ 1,5kW Máy bơm nước ≥ 1,5kW2
12 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
13 Máy kéo dây Máy kéo dây2
14 Máy hãm dây ≥10 tấn Máy hãm dây ≥10 tấn2
15 Tời máy dựng cột ≥5 tấn Tời máy dựng cột ≥5 tấn2
16 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình2
17 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA Máy phát điện diesel di động 75-100kVA2
18 Ô tô tự đổ 5m3 Ô tô tự đổ 5m32
19 Ô tô thùng 15T Ô tô thùng 15T2
20 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Ôtô chở giám sát 4 chỗ2
21 Gía đỡ bành cáp Gía đỡ bành cáp4
22 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->