Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 11:18:00 đến ngày 2022-05-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,118,425,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp; tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết bảo hành công trình; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019; 2020; 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP)’ + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên địa chỉ email của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông – Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông – Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.555 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,25 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 301,29 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86,9504 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 703,01 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 242,8048 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45,99 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200,664 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 69,4484 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,947 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,639 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 822,18 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 575,9756 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.198,8556 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 199,3 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76,32 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76,32 | m2 |
| 13 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 14 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 15 | SXLD vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn đui xoáy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Điều hòa Samsung Inverter 1.5 HP AR13MVFHGWKNSV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Vệ sinh điều hòa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 6 | Vệ sinh quạt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt treo tường Panasonic | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,3632 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216,8176 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,373 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 204,4976 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 235,546 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 94,3376 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1232 | 100m2 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 118,46 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 81,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | 100m2 |
| H | NHÀ KHO | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,4097 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5042 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,7529 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1366 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,3195 | m2 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2581 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4037 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,9713 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,0374 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,4556 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3871 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thép dẹt chẻ chân liên kết xà gồ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1821 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1821 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,336 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3484 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 67,28 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 61,12 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,388 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,175 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6936 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,5168 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,48 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,22 | m |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,3578 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,4704 | m2 |
| 17 | SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2886 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 157,819 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39,2104 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 97,6368 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 93,2326 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D = 110 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Đai giữ ống nhựa thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8408 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,4097 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5042 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,7529 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1366 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,3195 | m2 |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2581 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4037 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,9713 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,0374 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,2444 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3871 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| P | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thép dẹt chẻ chân liên kết xà gồ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1821 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1821 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,336 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3484 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 66,26 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60,1 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,388 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,175 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6936 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 36,5168 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,48 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,22 | m |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,3578 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,4704 | m2 |
| 17 | SXLD cửa xếp sắt ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2886 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 152,923 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 39,2104 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 96,6168 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 89,3566 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D = 110 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Đai giữ ống nhựa thoát nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8408 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| R | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,781 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,781 | m2 |
| 3 | Bộ chữ biển tên | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| T | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 142,8316 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 142,8316 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| U | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông sân | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 77,68 | m2 |
| 2 | Lót cát tạo phẳng nền sân | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,884 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,768 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 77,68 | m2 |
| 5 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 77,68 | m2 |
| V | Nhà để xe (Sửa chữa) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,0508 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90,2 | m2 |
| 12 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90,2 | m2 |
| W | Rãnh thoát nước | |||
| X | NẠO VÉT RÃNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| Y | RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| Z | Phá dỡ Bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 3,783 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| AA | Phá dỡ Mái tôn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| AB | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0117 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp; tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | 20CV | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | 80Kg | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T – 10T | 7T-10T | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 3 |
| 6 | Đầm bàn | 1,0Kw | 2 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5,0Kw | 5,0Kw | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | 23Kw | 1 |
| 10 | Máy tời | 5,0 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi