Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448221-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220355404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 11:18:00 đến ngày 2022-05-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,425,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp; tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 20CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T – 10T
- Đặc điểm thiết bị 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông
06 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Minh Long Điện Biên; Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Cường Phú Thịnh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông;


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cam kết bảo hành công trình; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019; 2020; 2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP)’ + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên địa chỉ email của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 04, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3891.341; Fax: 0215.3891.366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông – Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông – Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật76,32m2
2Tháo dỡ vách kínhChương V yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗChương V yêu cầu về kỹ thuật6,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật3,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật46,25m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Chương V yêu cầu về kỹ thuật301,29m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%)Chương V yêu cầu về kỹ thuật86,9504m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật703,01m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật242,8048m2
10Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V yêu cầu về kỹ thuật48m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật45,99m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật200,664m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật69,4484m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,947m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,639m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật200m
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật822,18m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật575,9756m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật1.198,8556m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật199,3m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật76,32m2
12Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V yêu cầu về kỹ thuật76,32m2
13Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật6,5m2
14Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật3,5m2
15SXLD vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt bóng đèn đui xoáyChương V yêu cầu về kỹ thuật13bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Điều hòa Samsung Inverter 1.5 HP AR13MVFHGWKNSVChương V yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Vệ sinh điều hòaChương V yêu cầu về kỹ thuật6máy
6Vệ sinh quạt trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Quạt treo tường PanasonicChương V yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,3632100m2
E SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật216,8176m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật50,373m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật204,4976m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật235,546m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật94,3376m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1232100m2
G SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật118,46m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật81,1m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật37,36m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6912100m2
H NHÀ KHO
I PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,4097m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5042m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3068m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,83m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7529m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,1366m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,217m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,217m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,3195m2
J PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1698tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2478tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1742100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2581100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4037100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9583m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,9713m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,0374m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,4556m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3871m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,673m3
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Thép dẹt chẻ chân liên kết xà gồChương V yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
2Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1821tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1821tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật14,336m2
5Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3484100m2
6Tôn úp nócChương V yêu cầu về kỹ thuật5,62m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật67,28m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,12m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,388m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,175m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,6936m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật36,5168m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,48m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,22m
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,3578m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật22,4704m2
17SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật2,2886m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật157,819m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật39,2104m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật97,6368m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật93,2326m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Cầu chắn rác D = 110Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Đai giữ ống nhựa thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8408100m2
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật5m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật15m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V yêu cầu về kỹ thuật1bảng
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật1sứ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
M NHÀ ĐỂ XE MÁY
N PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,4097m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5042m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3068m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,83m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7529m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1366m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,217m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,217m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,3195m2
O PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1698tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2478tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1742100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2581100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4037100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9583m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,9713m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,0374m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,2444m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3871m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,673m3
P PHẦN HOÀN THIỆN
1Thép dẹt chẻ chân liên kết xà gồChương V yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
2Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1821tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1821tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật14,336m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3484100m2
6Tôn úp nócChương V yêu cầu về kỹ thuật5,62m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật66,26m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật60,1m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,388m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,175m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,6936m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật36,5168m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,48m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,22m
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,3578m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật22,4704m2
17SXLD cửa xếp sắt ( đã bao gồm phụ kiện)Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0539tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật2,2886m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật152,923m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật39,2104m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật96,6168m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật89,3566m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Cầu chắn rác D = 110Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Đai giữ ống nhựa thoát nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8408100m2
Q PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật5m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V yêu cầu về kỹ thuật1bảng
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật1sứ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
R HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S Cổng chính
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật43,781m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật43,781m2
3Bộ chữ biển tênChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cổngChương V yêu cầu về kỹ thuật5m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật5m2
T Tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật142,8316m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật122,4m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật142,8316m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật122,4m2
U Sân
1Phá dỡ nền bê tông sânChương V yêu cầu về kỹ thuật77,68m2
2Lót cát tạo phẳng nền sânChương V yêu cầu về kỹ thuật3,884m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,768m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật77,68m2
5Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật77,68m2
V Nhà để xe (Sửa chữa)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
7Gia công xà gồ thép0,0508tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0508tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật90,2m2
12Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật90,2m2
W Rãnh thoát nước
X NẠO VÉT RÃNH CŨ
1Tháo dỡ, Lắp dựng tấm đan rãnhChương V yêu cầu về kỹ thuật190cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V yêu cầu về kỹ thuật4,75m3
Y RÃNH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật6m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0297tấn
7Ván khuôn tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m2
8Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
Z Phá dỡ Bể nước
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,054m3
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,729m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,729m3
4Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ3,783m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
AA Phá dỡ Mái tôn
1Tháo tấm lợp tônChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2232100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
AB Phá dỡ tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V yêu cầu về kỹ thuật2,0117m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp; tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp..- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 0,8m31
2 Máy bơm nước 20CV2
3 Máy đầm cóc 80Kg1
4 Ô tô tự đổ 7T – 10T 7T-10T3
5 Máy trộn bê tông 250L3
6 Đầm bàn 1,0Kw2
7 Đầm dùi 1,5Kw2
8 Máy cắt uốn 5,0Kw 5,0Kw2
9 Máy hàn 23 KW 23Kw1
10 Máy tời 5,0 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->