Gói thầu: Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế và quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế và quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368115 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 13:25:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,891,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,498,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499.891.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.967.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị/phần mềm thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin/tin học. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 749.945.788 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.-Đã từng trực tiếp tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu với vai trò quản lý/tổ trưởng/trưởng nhóm.-Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng mình năng lực và kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.-Đã từng trực tiếp tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu.-Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng mình năng lực và kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế và quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch tại Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng Đề án chiến lược chuyển đổi số-Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng (Giai đoạn 1) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.498.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Phúc Lộc. SĐT: 0976.366.751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Hạng mục dịch vụ | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 2 | I. Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý công cụ dụng cụ bằng mã định danh, hình ảnh thực tế. | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 3 | 1. Khảo sát, phân tích hiện trạng và hiệu chỉnh chương trình | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 4 | 1.1. Khảo sát, phân tích chức năng, nghiệp vụ Quản lý Công cụ dụng cụ tại đơn vị | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 5 | 1.2. Hiệu chỉnh chương trình Quản lý Công cụ dụng cụ | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 6 | 1.3. Hiệu chỉnh App Mobile Kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 7 | 1.4. Hiệu chỉnh Tích hợp Hệ thống Kiểm kê Mobile | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 8 | 1.5. Hiệu chỉnh chương trình Web Service truyền nhận dữ liệu hệ thống Quản lý CCDC - App Mobile Kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 9 | 2. Thiết lập hệ thống Quản lý Công cụ dụng cụ + Kiểm kê | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 10 | 2.1. Thiết lập hệ thống Quản lý Công cụ dụng cụ | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 11 | 2.2. Thiết lập Dịch vụ Webservice | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 12 | 2.3. Thiết lập hệ thống CSDL kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 13 | 2.4. Thiết lập hệ thống App Mobile | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 14 | 2.5. Thiết lập Dịch vụ Webservice - Tích hợp hệ thống Quản lý CCDC và App Mobile Kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 15 | 2.6. Thiết lập kết nối hệ thống chương trình với hệ thống ERP | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 16 | 2.7. Thiết lập kết nối hệ thống App Kiểm kê Mobile với hệ thống Quản lý Công cụ dụng cụ | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 17 | 2.8. Thiết lập thiết bị ngoại vi máy In tem, Thiết bị đọc mã QRCode | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 18 | 2.9. Thiết lập phân quyền trên hệ thống (phù hợp theo mô hình quản lý của đơn vị) | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 19 | 3. Khời tạo dữ liệu | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 20 | 3.1. Khởi tạo dữ liệu ban đầu danh mục người dùng | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 21 | 3.2. Khởi tạo danh mục kho | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 22 | 3.3. Khời tạo danh mục vị trí lưu trữ vật tưu | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 23 | 3.4. Khởi tạo, Chuẩn hoá bộ mã, tem QRCode cho từng nhóm Công cụ dụng cụ | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 24 | 4. Đào tạo & Triển khai | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 25 | 4.1. Build ứng dụng dành riêng cho đơn vị (mobile app, app trên thiết bị chuyên dụng) | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 26 | 4.2. Cài đặt ứng dụng lên các thiết bị,thiết lập kết nối và kiểm thử thiết bị với hệ thống | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 27 | 4.3. Đào tạo, hướng dẫn đơn vị quản trị hệ thống | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 28 | 4.4. Đào tạo, hướng dẫn đơn vị sử dụng hệ thống | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 29 | 5. Hỗ trợ vận hành | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 30 | 5.1. Hỗ trợ đơn vị vận hành trực tiếp ( Hỗ trợ Onsite 1 tuần), giúp đơn vị nhập dữ liệu ban đầu vào hệ thống được thuận lợi | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 31 | 5.2. Hỗ trợ đơn vị vận hành (từ xa) & Hiệu chỉnh chương trình trong quá trình vận hành hệ thống. 2 nhân sự trong 1 tháng | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 32 | 5.3. Biên soạn tài liệu | Phần II, Chương V | Trang | 150 | |
| 33 | II. Triển khai phần mềm áp dụng công nghệ số trong theo dõi, quản lý vật tư bằng công nghệ mã vạch. | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 34 | 1. Khảo sát, phân tích hiện trạng và hiệu chỉnh chương trình | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 35 | 1.1. Khảo sát, phân tích chức năng, nghiệp vụ kiểm kê kho tại đơn vị | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 36 | 1.2. Hiệu chỉnh chương trình Web kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 37 | 1.3. Hiệu chỉnh App Mobile Kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 38 | 1.4. Hiệu chỉnh Tích hợp Hệ thống Kiểm kê Mobile | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 39 | 1.5. Hiệu chỉnh chương trình Web Service truyền nhận dư liệu Web -ERP - Mobile | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 40 | 2. Thiết lập hệ thống Kiêm kê | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 41 | 2.1. Thiết lập hệ thống Webapp Kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 42 | 2.2. Thiết lập Dịch vụ Webservice - Tích hợp ERP | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 43 | 2.3. Thiết lập hệ thống CSDL kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 44 | 2.4. Thiết lập hệ thống App Mobile | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 45 | 2.5. Thiết lập Dịch vụ Webservice - Tích hợp Webapp Kiểm kê và App Mobile Kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 46 | 2.6. Thiết lập kết nối hệ thống chương trình với hệ thống ERP | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 47 | 2.7. Thiết lập kết nối hệ thống chương trình Kiểm kê Mobile với hệ thống Webapp Kiểm kê | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 48 | 2.8. Thiết lập thiết bị ngoại vi máy In tem, Thiết bị đọc mã QRCode | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 49 | 2.9. Thiết lập phân quyền trên hệ thống (phù hợp theo mô hình quản lý của đơn vị) | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 50 | 3. Khời tạo dữ liệu | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 51 | 3.1. Khởi tạo dữ liệu ban đầu danh mục người dung | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 52 | 3.2. Khởi tạo danh mục kho | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 53 | 3.3. Khời tạo danh mục vị trí lưu trữ vật tưu | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 54 | 3.4. Khởi tạo, Chuẩn hoá bộ mã, tem QRCode cho từng nhóm mã vật tư | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 55 | 4. Đào tạo & Triển khai | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 56 | 4.1. Build ứng dụng dành riêng cho đơn vị (mobile app, app trên thiết bị chuyên dụng) | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 57 | 4.2. Cài đặt ứng dụng lên các thiết bị,thiết lập kết nối và kiểm thử thiết bị với hệ thống | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 58 | 4.3. Đào tạo, hướng dẫn đơn vị quản trị hệ thống | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 59 | 4.4. Đào tạo, hướng dẫn đơn vị sử dụng hệ thống | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 60 | 5. Hỗ trợ vận hành | Phần II, Chương V | - | 0 | |
| 61 | 5.1. Hỗ trợ đơn vị vận hành trực tiếp ( Hỗ trợ Onsite 1 tuần), giúp đơn vị nhập dữ liệu ban đầu vào hệ thống được thuận lợi | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 62 | 5.2. Hỗ trợ đơn vị vận hành (từ xa) & Hiệu chỉnh chương trình trong quá trình vận hành hệ thống | Phần II, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 63 | 5.3. Biên soạn tài liệu | Phần II, Chương V | Trang | 150 | |
| 64 | B. Hạng mục cung cấp thiết bị | - | - | 0 | |
| 65 | 1. Máy in nhãn PT-P900W | Máy in nhãn PT-P900W- Hãng sản xuất: Brother- Nước sản xuất: China- Thông số kỹ thuật: - Kết nối với máy tính, Wifi, phần mềm thiết kế nhãn in.- In được mã vạch 1D, 2D.- Tốc độ in nhãn: 80mm/s.- Độ phân giải in: 360dpi.- Khổ nhãn in: 3.5, 6, 9, 12, 18, 24, 36 mm.- Chế độ cắt nhãn tự động và cắt một nửa.- Nguồn điện cung cấp: adaptor | Cái | 2 | |
| 66 | 2. Máy kiểm kho EDA51 | Máy kiểm kho EDA51- Hãng sản xuất: Honeywell- Nước sản xuất: China- Thông số kỹ thuật: - Đầu đọc mã vạch: Qualcomm Octa-core @1.8GHz, 2D Imager N6603, 4G, Wifi 802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.2, Camera 13MP, NFC, GPS.- Màn hình cảm ứng : 5 Inch @1280 x 720 Capacity Multi Touch Disply.- Bộ nhớ : 2GB RAM/16GB Flash ROM.- Hệ điều hành : Android 8/O OS.Pin sạc : 4,000mAh.- Bao gồm phụ kiện đi kèm : Fast adapter charger và USB Cable P/N: EDA51-1-B623SOGRK | Cái | 8 | |
| 67 | 3. Nhãn in PZe-S661 (Nhãn in in chữ đen nền vàng 36mm, dài 8m) | Nhãn in TZe-S661 (Nhãn in siêu dính chữ đen nền vàng, khổ rộng 36mm, dài 8.000mm)- Hãng sản xuất: Putytech.- Nước sản xuất: China.- Thông số kỹ thuật: Cấu tạo nhãn dạng đa lớp:+ Mặt đế nhãn.+ Lớp keo dính.+ Lớp màng bảo vệ.+ Lớp mực.+ Khả năng chịu nhiệt: 100C ÷ 800C+ Chống trầy xước: Phần nội dung in trên nhãn không bị tác động khi có lực tác động mạnh trên bề mặt nhãn.+ Chống thấm nước và hóa chất: Nội dung in trên nhãn không bị phai màu khi nhúng nhãn trong nước hoặc hóa chất.+ Độ bám dính cao: Nhãn dính tốt trên bề mặt thô và nhám.+ Màu sắc: Mực in màu đen trên nền đế màu trắng.Kiểu, khổ nhãn: • Nhãn in liên tục.• Chiều rộng: 36mm.• Chiều dài: tối thiểu 8.000mm.- Quy cách đóng gói: Nhãn được đóng gói theo băng (tape). | Hộp | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499891E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.967.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499.891.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 449.967.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị/phần mềm thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin/tin học. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 749.945.788 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật chung | 1 | -Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.-Đã từng trực tiếp tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu với vai trò quản lý/tổ trưởng/trưởng nhóm.-Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng mình năng lực và kinh nghiệm của nhân sự. | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật | 5 | -Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.-Đã từng trực tiếp tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự gói thầu.-Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng mình năng lực và kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi