Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 17:28:00 đến ngày 2020-12-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,537,375,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | 98 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.23 | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR120/19 | 615 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.24 | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR150/19 | 8.648 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.25 | |
| 4 | Dây TK-50 treo cáp | 1.071 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.26 | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-FR-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | 112 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.27 | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | 790 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.28 | |
| 7 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 34 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.29 | |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 155 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.30 | |
| 9 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 khóa néo, 3 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 khánh đơn, 2 vòng treo, 2 mắt nối kép) | 11 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.31 | |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ Polime 35kV + phụ kiện (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 móc treo chữ U, 1 Gu đông treo chuỗi, 1 khóa đỡ dây dẫn, 1 Ammorods) | 78 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.32 | |
| 11 | Chuỗi đỡ dây chống sét (gồm: 1 khóa đỡ dây chống sét, 1 móc treo chữ U, 1 đầu cốt, 1 kẹp cáp hợp kim nhôm, ) | 2 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.33 | |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét (gồm: 1 khóa néo dây chống sét, 1 mắt nối trung gian, 2 móc treo chữ U, 1 đầu cốt) | 20 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.34 | |
| 13 | Kẹp cáp 3 bulong CC-70 | 42 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.35 | |
| 14 | Kẹp cáp 3 bulong CC-120 | 21 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.36 | |
| 15 | Kẹp cáp 3 bulong CC-150 | 27 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.37 | |
| 16 | Đầu cáp ngoài trời 3x240-35kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.38 | |
| 17 | Đầu cáp trong nhà 3x240-35kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.39 | |
| 18 | Hộp nối cáp đồng 3 pha 35kV-3x240 | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến lộ 374 trạm 110kV Bỉm Sơn(E9.23) chống quá tải cho lộ 375 E9.40 | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | 166 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 20 | Dây nhôm lõi thép ACSR120/19 | 5.162 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 21 | Dây nhôm lõi thép ACSR150/19 | 38.868 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 22 | Dây nhôm AC150/24-XLPE4.3/HDPE | 168 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-20/35(40.5)kV-3x240mm2 | 270 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/ PVC-W-20/35(40.5)kV-3x240mm2 | 291 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 25 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 43 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 26 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 18 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 27 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | 65 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 28 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 420 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 29 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 khóa néo, 3 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 khánh đơn, 2 vòng treo, 2 mắt nối kép) | 6 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 30 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây bọc (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 khóa néo, 3 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 2 khánh đơn, 2 vòng treo, 2 mắt nối kép) | 6 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 31 | Chuỗi sứ đỡ Polime 35kV + phụ kiện (gồm: 2 chuỗi Polymer, 1 móc treo chữ U, 1 Gu đông treo chuỗi, 1 khóa đỡ dây dẫn, 1 Ammorods) | 363 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 32 | Chuỗi néo polymer tận dụng (thay khóa néo KN-P-AC120) | 7 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 33 | Chuỗi néo polymer tận dụng (thay khóa néo KN-P-AC150) | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 34 | Khánh đơn bắt sứ chuỗi | 3 | Cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 35 | Bộ đấu nối Hotline (120-240) (gồm kẹp quai+ hotline) | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 36 | Kẹp cáp 2 bulong CC-70 | 72 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 37 | Kẹp cáp 2 bulong CC-120 | 12 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 38 | Kẹp cáp 2 bulong CC-150 | 54 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 39 | Đầu cáp ngoài trời 3x240-35kV | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung | |
| 40 | Đầu cáp trong nhà 3x240-35kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 376, nâng cấp lộ 475 trạm 110kV Bỉm Sơn (E9.23) chống quá tải cho trạm 110kV Hà Trung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi