Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp tinh bò nhập ngoại và vật tư phục vụ công tác thụ tinh nhân tạo bò thịt, bò sữa thuộc Kế hoạch nâng cao năng suất chất lượng giống vật nuôi (bò thịt, bò sữa) và thủy sản giai đoạn 2021-2025 (năm 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp tinh bò nhập ngoại và vật tư phục vụ công tác thụ tinh nhân tạo bò thịt, bò sữa thuộc Kế hoạch nâng cao năng suất chất lượng giống vật nuôi (bò thịt, bò sữa) và thủy sản giai đoạn 2021-2025 (năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 14:37:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,429,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.128E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp tinh bò có tính chất tương tự gói thầu đang xét: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản cam kết thời gian khắc phục, thay thế hàng hóa là tinh bò bị hỏng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất trong vòng 20 ngày, hàng hóa còn lại trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thú y hoặc Chăn nuôi hoặc Chăn nuôi thú y; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Tài liệu đã tham gia là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp tinh bò nhập ngoại và vật tư phục vụ công tác thụ tinh nhân tạo bò thịt, bò sữa thuộc Kế hoạch nâng cao năng suất chất lượng giống vật nuôi (bò thịt, bò sữa) và thủy sản giai đoạn 2021-2025 (năm 2022) Kế hoạch nâng cao năng suất, chất lượng giống vật nuôi (bò thịt, bò sữa) và thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025 (năm 2022) (đợt 1, lĩnh vực chăn nuôi) của Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021 + Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT tối thiểu đến hết tháng 2 năm 2022 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ trước khi giao hàng cụ thể như sau: (1) Văn bản chấp nhận nhập khẩu tinh bò của Cục chăn nuôi (2) Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu không dùng làm thực phẩm của Cục thú Y (3) Văn bản kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu tại cửa khẩu vào Việt Nam của Cục thú Y (4) Lý lịch bò đực giống sản xuất tinh cung cấp cho gói thầu. (5) Bộ vận tải đơn (Bill of Lading) (6) Bản kê chi tiết hàng hoá (Packing List): (7) Giấy chứng nhận xuất xứ (CO - Certificate of Origin): (8) Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) Ghi chú: Đối với các giấy tờ bằng tiếng nước ngoài yêu cầu cung cấp bản dịch thuật |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng đối với tinh bò |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 31. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội; Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tinh bò Brahman nhập ngoại | 7.000 | Liều | 1. Nguồn gốc, lý lịch:- Nguồn gốc: Giống bò Brahman thuần chủng. Bò đực để sản xuất tinh phải được chọn từ cơ sở giống được hiệp hội giống bò Brahman công nhận.- Lý lịch: Có đủ giấy tờ chứng minh bò đực để sản xuất tinh phải có lý lịch rõ ràng 3 đời, được kiểm tra qua đời sau; bò đực giống phải đạt yêu cầu kỹ thuật của nội dung kiểm tra qua đời sau. 2. Thông số kỹ thuật: Chỉ số ước lượng giống (EBV) tại thời điểm sơ sinh (kg): ≥ 3,0; tại 200 ngày tuổi (kg): ≥ 20; 400 ngày tuổi (kg): ≥ 25; 600 ngày tuổi (kg): ≥ 45; trưởng thành (kg): 55- Chất lượng tinh: Hoạt lực sau giải đông: ≥ 40%. Số lượng tinh trùng sống tối thiểu sau giải đông: tối thiểu đạt 10 triệu tinh trùng/cọng rạ.- Năm sản xuất: Tinh được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.3. Quy cách sản phẩm:- Tinh đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính; Thể tích: 0,25 ml; Chiều dài cọng rạ: 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất hoặc mã vạch, tên hoặc ký hiệu đơn vị SX...- Quy cách đóng gói: 25 liều/ống.4. Thú y: Tinh bò đông lạnh được kiểm dịch xuất nhập khẩu theo thông lệ quốc tế, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của cơ quan thú y nước sở tại. Đáp ứng được quy định về thú y của nước sở tại và Việt Nam. 5. Bảo hành: 24 tháng về chất lượng con giống sinh ra theo đúng phả hệ, lý lịch của con giống.6. Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 2 | Tinh bò thịt giống Inra 95 nhập ngoại | 2.000 | Liều | 1. Lý lịch, nguồn gốc:- Nguồn gốc: Có đầy đủ giấy tờ chứng minh rằng tinh đông lạnh dạng cọng rạ của các bò đực giống Inra95 thuần chủng cao sản. Bò đực để sản xuất tinh được chọn từ cơ sở giống được hiệp hội giống Inra95 công nhận.- Lý lịch: Có giấy tờ chứng minh rằng bò đực để sản xuất tinh có lý lịch rõ ràng 3 đời, đ¬ược kiểm tra đời sau và đạt yêu cầu kỹ thuật kiểm tra đời sau.2. Thông số kỹ thuật: - Các chỉ số của đực giống chi tiết như sau: Chỉ số dễ sinh (IFNXT): ≥ 90; Sự phát triển quầy thịt (ICRCvbf): ≥ 103; Cấu trúc của quầy thịt (CONFvbf): ≥ 110; Màu thịt (COULvbf): ≥ 80; Khả năng cho thịt (IABvbf): ≥ 95; Lợi nhuận kinh tế về khả năng cho thịt (IABvbf €): ≥ 90- Chất lượng tinh: Hoạt lực sau giải đông: ≥ 40%. Số lượng tinh trùng sống tối thiểu sau giải đông: tối thiểu đạt 10 triệu tinh trùng/cọng rạ.- Năm sản xuất: Tinh được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.3. Quy cách sản phẩm:- Tinh đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính; Thể tích: 0,25 ml; Chiều dài cọng rạ: 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất hoặc mã vạch, tên hoặc ký hiệu đơn vị sản xuất...- Quy cách đóng gói: 25 liều/ống.4. Thú y: Tinh bò đông lạnh đ¬ược kiểm dịch xuất nhập khẩu theo thông lệ quốc tế, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của cơ quan thú y n¬ước sở tại. Đáp ứng đ¬ược quy định về thú y của nư¬ớc sở tại và Việt Nam.5. Bảo hành: 24 tháng về chất lượng con giống sinh ra theo đúng phả hệ, lý lịch của con giống6. Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 3 | Tinh bò thịt giống BBB (Blanc-Blue-Belge) phân ly giới tính đực nhập ngoại | 1.500 | Liều | 1. Nguồn gốc, lý lịch:- Nguồn gốc: Giống bò BBB thuần chủng. Bò đực để sản xuất tinh phải được chọn từ cơ sở giống được hiệp hội giống bò BBB công nhận.- Lý lịch: Có đủ giấy tờ chứng minh bò đực để sản xuất tinh phải có lý lịch rõ ràng 3 đời, được kiểm tra qua đời sau; bò đực giống phải đạt yêu cầu kỹ thuật của nội dung kiểm tra qua đời sau. 2. Thông số kỹ thuật: - Các chỉ số của đực giống chi tiết như sau:+ Kích thước cơ thể: 78-93; Cơ bắp: 89-92; Thịt nạc: 85-88; Sức đề kháng: 82-92; Chỉ số chung: 80-90; Điểm tổng số : 88-92- Tỷ lệ bê đực sinh ra đạt > 90%.- Chất lượng tinh: Hoạt lực sau giải đông: ≥ 40%. Tổng số lượng tinh trùng trong 1 cọng rạ là: 2 triệu tinh trùng/cọng rạ (liều).- Năm sản xuất: Tinh được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.3. Quy cách sản phẩm:- Tinh đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính; Thể tích: 0,25 ml; Chiều dài cọng rạ: 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất hoặc mã vạch, tên hoặc ký hiệu đơn vị sản xuất...- Quy cách đóng gói: 25 liều/ống.4. Thú y: Tinh bò đông lạnh được kiểm dịch xuất nhập khẩu theo thông lệ quốc tế, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của cơ quan thú y nước sở tại.Đáp ứng được quy định về thú y của nước sở tại và Việt Nam.5. Bảo hành:24 tháng về chất lượng con giống sinh ra theo đúng phả hệ, lý lịch của con giống.6. Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 4 | Tinh bò thịt chất lượng cao Charolais nhập ngoại | 2.000 | Liều | 1. Nguồn gốc, lý lịch:- Nguồn gốc: Tinh bò Charolais Excellence đông lạnh dạng cọng rạ thuần chủng cao sản. Bò đực để sản xuất tinh phải được chọn từ cơ sở giống được Hiệp hội giống công nhận.- Lý lịch: Bò đực để sản xuất tinh phải có lý lịch rõ ràng 3 đời.2. Thông số kỹ thuật: +Tiềm năng di truyền về dễ sinh (IFNXT) ≥ 100+ Phát triển quầy thịt (ICRCvbf): 90-100+ Cấu trúc quầy thịt (CONFvbf): 99-110 + Màu sắc thịt (COULvbf):90-100+Chỉ số tổng hợp năng suất cho thịt (IABvbf):90-110- Hoạt lực tinh trùng (A) sau khi giải đông phải đạt từ 40% trở lên và 10 triệu tinh trùng trên 1 cọng rạ.3. Quy cách sản phẩm:- Thể tích mỗi cọng rạ là 0,25ml được sản xuất từ nhựa PVC trung tính, có chiều dài là 133 mm.- Trên mỗi cọng rạ chứa tinh có ghi đầy đủ các thông tin về: mã nước sản xuất giống, ngày tháng năm sản xuất, tên đơn vị sản xuất.- Quy cách đóng gói: 25 liều/ống.- Năm sản xuất: Tinh được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.4. Thú y: Tinh bò đông lạnh được kiểm dịch xuất nhập khẩu theo thông lệ quốc tế, có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan chuyên ngành nước sở tại, đáp ứng được các quy định về thú y của nước sở tại và Việt Nam.5. Bảo hành: 24 tháng về chất lượng con giống sinh ra theo đúng phả hệ, lý lịch của con giống. | ||
| 5 | Tinh bò sữa Holstein Friesian (HF) nhập ngoại | 15.000 | Liều | 1. Nguồn gốc, lý lịch:- Nguồn gốc: Giống bò Holstein Friesian (HF) thuần chủng. Bò đực để sản xuất tinh phải được chọn từ cơ sở giống được hiệp hội giống bò Holstein Friesian (HF) công nhận.- Lý lịch: Có đủ giấy tờ chứng minh bò đực để sản xuất tinh phải có lý lịch rõ ràng 3 đời; bò đực giống phải đạt yêu cầu kỹ thuật của nội dung kiểm tra qua đời sau. 2. Thông số kỹ thuật:- Chỉ số điểm tổng hợp (TPI – Total Performance Index): ≥ 2700; Chỉ số lợi nhuận ròng (NM - Next Merit): ≥ 600; Năng suất sữa: ≥ 13.500 kg/chu kỳ; Chất lượng sữa: Hàm lượng Protein: ≥ 3,1%; Chất béo (FAT): ≥ 3,8%; Chỉ số khó đẻ : Đực giống: ≤ 2.0%; đời con gái: ≤ 1.5%; Chỉ số xảy thai: Đực giống: ≤ 5,5%; Đời con: ≤ 4,0%. Chỉ số mang thai đời con gái ( DPR- Daughter Pregnancy Rate) ≥ 0,3; Chỉ số đậu thai của bò tơ ≥ 1.6 Các đực giống cung cấp tinh phải được xếp hạng đánh giá tỷ lệ đâụ thai tối ưu (Concept plus DxD). Các chỉ số được lấy trong bảng đánh giá mới tháng 12 năm 2021. - Chất lượng tinh: Hoạt lực sau giải đông: ≥ 40%. Số lượng tinh trùng sống tối thiểu sau giải đông: 10 triệu tinh trùng/cọng rạ (liều).- Năm sản xuất: Tinh được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây.3. Quy cách sản phẩm:- Tinh đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính; Thể tích: 0,25ml; Chiều dài cọng rạ: 133 mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống bò, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất hoặc mã vạch, tên hoặc ký hiệu đơn vị sản xuất.- Quy cách đóng gói: 25 liều/ống.4. Thú y: Tinh bò đông lạnh được kiểm dịch xuất nhập khẩu theo thông lệ quốc tế, có giấy chứng nhận kiểm dịch động vật của cơ quan thú y nước sở tại. Đáp ứng được quy định về thú y của nước sở tại và Việt Nam.5. Bảo hành: 24 tháng về chất lượng con giống sinh ra theo đúng phả hệ, lý lịch của con giống.6. Xuất xứ: Nhập khẩu | ||
| 6 | Tinh bò sữa Holstein Friesian (HF) phân ly giới tính nhập ngoại | 2.000 | Liều | 1. Nguồn gốc, lý lịch:- Nguồn gốc: Giống bò Holstein Friesian (HF) thuần chủng. Bò đực để sản xuất tinh phải được chọn từ cơ sở giống được hiệp hội giống bò Holstein Friesian (HF) công nhận.- Lý lịch: Có đủ giấy tờ chứng minh bò đực để sản xuất tinh phải có lý lịch rõ ràng 3 đời, được kiểm tra qua đời sau; bò đực giống phải đạt yêu cầu kỹ thuật của nội dung kiểm tra qua đời sau. 2. Thông số kỹ thuật: - Chỉ số điểm tổng hợp (TPI): ≥ 2.600; NM: ≥ 500; Beta- Casein: A2A2; Chỉ tiêu đánh giá, kiểm tra qua đời sau: Năng suất sữa: ≥13.400 kg/chu kỳ; Chất lượng sữa: Hàm lượng Protein: ≥ 3,1%; Chất béo (FAT): ≥ 3,8%; Chỉ số dễ sinh: Đực giống: ≤ 2.5; đời con gái: ≤ 2,5%; Chỉ số xảy thai: Đực giống: ≤ 7,0%; Đời con: ≤ 8,5%. Chỉ số keto | ||
| 7 | Nitơ lỏng bảo quản tinh | 29.500 | Lít | - Độ tinh khiết đạt 99.99%.- Lạnh sâu – 1960C- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Găng tay, dẫn tinh quản | 29.500 | Bộ | - Găng tay loại 5 ngón, màu hồng, làm bằng nhựa dẻo, mép hàn chắc. Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp.- Dẫn tinh quản làm bằng nhựa PVC trung tính. Quy cách đóng gói: 50 cái/túi.- Được sản xuất trên tiểu chuẩn ISO 9001:2015.- Xuất xứ: Nhập khẩu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.128E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp tinh bò có tính chất tương tự gói thầu đang xét: (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản cam kết thời gian khắc phục, thay thế hàng hóa là tinh bò bị hỏng do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất trong vòng 20 ngày, hàng hóa còn lại trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ hướng dẫn kỹ thuật | 2 | Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thú y hoặc Chăn nuôi hoặc Chăn nuôi thú y; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Tài liệu đã tham gia là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi