Gói thầu: Gói thầu số 08 XL SCL 2022 - Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng: TBA Thụy Lôi 2, Đồng De 2, Đồng De 4, Vân Điềm 2, Vân Điềm 4, Vân Điềm 5, Cổ Châu 2, Thiết Úng 5, Làng nghề Vân Hà 1, Làng nghề Vân Hà 2, Bơm Mạnh Tân 1, Bơm Mạnh Tân 2.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435795-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 08 XL SCL 2022 - Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng: TBA Thụy Lôi 2, Đồng De 2, Đồng De 4, Vân Điềm 2, Vân Điềm 4, Vân Điềm 5, Cổ Châu 2, Thiết Úng 5, Làng nghề Vân Hà 1, Làng nghề Vân Hà 2, Bơm Mạnh Tân 1, Bơm Mạnh Tân 2.
Số hiệu KHLCNT 20220432655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 13:54:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 776,387,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: : Hợp đồng xây lắp có hạng mục xây dựng mới, đại tu, cải tạo nhà, nhà trạm biến áp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành, có giá trị công việc xây lắp tối thiếu 566 triệu đồng. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình. Trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 1,5 ≤ kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1,5 ≤ kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 XL SCL 2022 - Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng: TBA Thụy Lôi 2, Đồng De 2, Đồng De 4, Vân Điềm 2, Vân Điềm 4, Vân Điềm 5, Cổ Châu 2, Thiết Úng 5, Làng nghề Vân Hà 1, Làng nghề Vân Hà 2, Bơm Mạnh Tân 1, Bơm Mạnh Tân 2.
Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng: TBA Thụy Lôi 2, Đồng De 2, Đồng De 4, Vân Điềm 2, Vân Điềm 4, Vân Điềm 5, Cổ Châu 2, Thiết Úng 5, Làng nghề Vân Hà 1, Làng nghề Vân Hà 2, Bơm Mạnh Tân 1, Bơm Mạnh Tân 2.
40 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Quản lý dự án Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 1 nhà CT3, KĐT mới Yên Hòa, Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-TDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Viễn Đông. Địa chỉ: Số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Huy Hưng, phương Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp có hạng mục xây dựng mới, đại tu, cải tạo nhà, nhà trạm biến áp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành, có giá trị công việc xây lắp tối thiếu 566 triệu đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TBA THỤY LÔI 2
B PHẦN VẬT LIỆU:
C Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.629viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7873kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.574,6652kg
D Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4608kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông nở M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6097m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3665m3
10Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291kg
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2111m3
12Đinh tán f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036m3
14Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1477kg
15Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7674m2
16Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5696m2
17Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382kg
18Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V19,344kg
19Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0679kg
20Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5056kg
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V427,573kg
22Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1565kg
23Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,86kg
24Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V62,4107kg
25Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0502kg
E PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,9804m3
2Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75: (5,68+1,78)*2*0,42 = 6,26646,2664m3
3Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,9+2,56)*2*0,22*0,7 = 2,2977Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,1762,1217m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,9+3)*2*0,8*2 = 25,28Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,2423,04m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 14*0,1 = 1,4Nền móng : 12,9-6,2 = 6,78,1m3
6Rải nilon chống mất nước bê tông13,5696m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2001,357m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền)4,8804m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T4,8804m3
10Gia công cột bằng thép hìnhHộp 100x100x2 : 9*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,09610,0961tấn
11Bản mã chân cột: 9*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,02260,0226tấn
12Bulong nở M18: 10*4 = 4040Bộ
13Gia công hàng rào lưới thép(4,9+3)*2*1,7 = 26,86Trừ trụ : -9*0,1*1,7 = -1,53Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,7222,61m2
14Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,363,36m2
15Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi1bộ
16Khóa cửa cổng1cái
17Lắp dựng cột thép các loại0,1187tấn
18Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng25,97m2
19Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 9*0,1*4*1,7 = 6,12Hàng rào : 22,6 = 22,6C1 : 1,6*2,1*2 = 6,7235,441m2
20Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu23,041m2
F PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Cần cẩu bánh hơi 16T0,0399ca
2Cần cẩu bánh xích 10T0,0323ca
3Máy cắt uốn cốt thép 5 kW0,0505ca
4Máy hàn 23 kW5,981ca
5Máy khoan đứng 4,5 kW0,2636ca
6Máy nén khí diezel 360 m3/h0,0312ca
7Ô tô tự đổ 2,5 T1,0444ca
G HẠNG MỤC: TBA ĐỒNG DE 2
H PHẦN VẬT LIỆU:
I Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.896viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0713kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.213,7985kg
J Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5606kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông nở M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2869m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1079m3
10Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323kg
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1304m3
12Đinh tán f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
14Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8108kg
15Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5278m2
16Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,87m2
17Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1682kg
18Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7136kg
19Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8945kg
20Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8928kg
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V506,6318kg
22Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3966kg
23Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,61kg
24Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V66,0764kg
25Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5778kg
K PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,4604m3
2Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75: (5,9-0,22+4-0,22)*2*0,42 = 7,94647,9464m3
3Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(5,9-0,22+4-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,9137Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,1762,7377m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(5,9-0,22+4-0,22)*2*0,8*2 = 30,272Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,2428,032m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 25*0,1 = 2,5Nền móng : 16,4-7,9 = 8,511m3
6Rải nilon chống mất nước bê tông23,87m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2002,387m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền)5,4604m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T5,4604m3
10Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 10*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,10680,1068tấn
11Bản mã chân cột: 10*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,02510,0251tấn
12Bulong nở M18: 10*4 = 4040Bộ
13Gia công hàng rào lưới thép(5,9-0,22+4-0,22)*2*1,7 = 32,164Trừ trụ : -10*0,1*1,7 = -1,7Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,7227,744m2
14Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,363,36m2
15Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi1bộ
16Khóa cửa cổng1cái
17Lắp dựng cột thép các loại0,1319tấn
18Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng31,104m2
19Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Trụ : 10*0,1*4*1,7 = 6,8Hàng rào : 27,7 = 27,7C1 : 1,6*2,1*2 = 6,7241,221m2
20Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu28,0321m2
L PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Cần cẩu bánh hơi 16T0,0443ca
2Cần cẩu bánh xích 10T0,0359ca
3Máy cắt uốn cốt thép 5 kW0,0561ca
4Máy hàn 23 kW7,0352ca
5Máy khoan đứng 4,5 kW0,2928ca
6Máy nén khí diezel 360 m3/h0,0346ca
7Ô tô tự đổ 2,5 T1,1686ca
M HẠNG MỤC: TBA ĐỒNG DE 4
N PHẦN VẬT LIỆU:
O Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.712viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4483kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.955,715kg
P Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5421kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông nở M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
8Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1847m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7307m3
10Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328kg
11Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387kg
12Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,553m3
13ĐinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972kg
14Đinh tán f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048m3
16Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008m3
17Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013m3
18Gỗ vánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132m3
19Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7176kg
20Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,04m2
21Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
22Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1626kg
23Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1198kg
24Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,903kg
25Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9072kg
26Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V510,9106kg
27Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8746kg
28Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,11kg
29Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V65,1297kg
30Thép tròn dMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6kg
31Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2938kg
Q PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường (6,9+1,6)*1,5*0,11 = 1,40251,4025m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,9558m3
3Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(6,9-0,22+2,71-0,22)*2*0,42 = 7,70287,7028m3
4Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(6,9-0,22+2,71-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,8244Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,1762,6484m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(6,9-0,22+2,71-0,22)*2*0,8*2 = 29,344Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,2427,104m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 15*0,1 = 1,5Nền móng : 15,9-7,9 = 89,5m3
7Rải nilon chống mất nước bê tông15m2
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2001,5m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2004*0,6*0,1 = 0,240,24m3
10Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: 4*(0,6+0,9)*2*0,1 = 1,21,21m2
11Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,2100kg
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền)6,4558m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T6,4558m3
15Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 12*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,12810,1281tấn
16Bản mã chân cột: 12*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,03010,0301tấn
17Bulong nở M1812*4 = 4848Bộ
18Gia công hàng rào lưới thép(6,9-0,22+2,71-0,22)*2*1,7 = 31,178Trừ trụ : -12*0,1*1,7 = -2,04Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,7226,418m2
19Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,363,36m2
20Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi1bộ
21Khóa cửa cổng1cái
22Lắp dựng cột thép các loại0,1582tấn
23Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng29,778m2
24Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 12*0,1*4*1,7 = 8,16Hàng rào : 26,4 = 26,4C1 : 1,6*2,1*2 = 6,7241,281m2
25Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu27,1041m2
R PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Cần cẩu bánh hơi 16T0,0532ca
2Cần cẩu bánh xích 10T0,043ca
3Máy cắt uốn cốt thép 5 kW0,0673ca
4Máy hàn 23 kW6,8307ca
5Máy khoan đứng 4,5 kW0,3513ca
6Máy nén khí diezel 360 m3/h0,0415ca
7Ô tô tự đổ 2,5 T1,3815ca
S HẠNG MỤC: TBA VÂN ĐIỀM 2
T PHẦN VẬT LIỆU:
U Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.755viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,5804kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.577,5327kg
V Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4454kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông nở M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6533m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3539m3
10Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323kg
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1603m3
12Đinh tán f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
14Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0604kg
15Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6141m2
16Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
17Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1336kg
18Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7795kg
19Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0222kg
20Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4288kg
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V424,9094kg
22Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3966kg
23Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,61kg
24Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V60,7995kg
25Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8152kg
W PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (4,6-0,22+3,5-0,22)*2*1*0,87 = 13,328413,3284m3
2Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(4,6-0,22+3,5-0,22)*2*0,42 = 6,43446,4344m3
3Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,6-0,22+3,5-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,3593Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,1762,1833m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,6-0,22+3,5-0,22)*2*0,8*2 = 24,512Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,2422,272m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 13*0,1 = 1,3Nền móng : 13,3-6,4 = 6,98,2m3
6Rải nilon chống mất nước bê tông13m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2001,3m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền)5,1284m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T5,1284m3
10Gia công cột bằng thép hìnhHộp 100x100x2 : 10*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,10680,1068tấn
11Bản mã chân cột : 10*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,02510,0251tấn
12Bulong nở M18 (10*4 = 40)40Bộ
13Gia công hàng rào lưới thép(4,6-0,22+3,5-0,22)*2*1,7 = 26,044Trừ trụ : -10*0,1*1,7 = -1,7Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,7221,624m2
14Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,363,36m2
15Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi1bộ
16Khóa cửa cổng1cái
17Lắp dựng cột thép các loại0,1319tấn
18Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng24,984m2
19Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 10*0,1*4*1,7 = 6,8Hàng rào : 21,6 = 21,6C1 : 1,6*2,1*2 = 6,7235,121m2
20Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu22,2721m2
X PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Cần cẩu bánh hơi 16T0,0443ca
2Cần cẩu bánh xích 10T0,0359ca
3Máy cắt uốn cốt thép 5 kW0,0561ca
4Máy hàn 23 kW5,7689ca
5Máy khoan đứng 4,5 kW0,2928ca
6Máy nén khí diezel 360 m3/h0,0346ca
7Ô tô tự đổ 2,5 T1,0975ca
Y HẠNG MỤC: TBA VÂN ĐIỀM 4
Z PHẦN VẬT LIỆU:
AA Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.045viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,835kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,6123kg
AB Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3814kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông nở M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
8Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3625m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9914m3
10Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258kg
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,714m3
12Đinh tán f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032m3
14Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6177kg
15Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2278m2
16Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
17Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144kg
18Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6625kg
19Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3844kg
20Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3584kg
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V362,9409kg
22Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9164kg
23Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,11kg
24Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5219kg
25Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,836kg
AC PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100
(4,9-0,22+2,2-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,0513
Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176
1,8753m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,9-0,22+2,2-0,22)*2*0,8*2 = 21,312Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,2419,072m2
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 8*0,1 = 0,80,8m3
4Rải nilon chống mất nước bê tông8m2
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2000,8m3
6Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 8*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,08540,0854tấn
7Bản mã chân cột: 8*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,02010,0201tấn
8Bulong nở M18(8*4 = 32)32Bộ
9Gia công hàng rào lưới thép(4,9-0,22+2,2-0,22)*2*1,7 = 22,644Trừ trụ : -8*0,1*1,7 = -1,36Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,7218,564m2
10Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,363,36m2
11Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi1bộ
12Khóa cửa cổng1cái
13Lắp dựng cột thép các loại0,1055tấn
14Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng21,924m2
15Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 8*0,1*4*1,7 = 5,44Hàng rào : 18,5 = 18,5C1 : 1,6*2,1*2 = 6,7230,661m2
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu19,0721m2
AD PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Cần cẩu bánh hơi 16T0,0344ca
2Cần cẩu bánh xích 10T0,0279ca
3Máy cắt uốn cốt thép 5 kW0,0436ca
4Máy hàn 23 kW4,9965ca
5Máy khoan đứng 4,5 kW0,2275ca
6Máy nén khí diezel 360 m3/h0,0269ca
AE HẠNG MỤC: TBA VÂN ĐIỀM 5
AF PHẦN VẬT LIỆU:
AG Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.579viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5743kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.009,0152kg
AH Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5286kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông nở M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
8Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1109m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8524m3
10Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387kg
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,785m3
12Đinh tán f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048m3
14Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6289kg
15Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1919m2
16Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
17Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1586kg
18Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6045kg
19Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8029kg
20Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7392kg
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V500,8717kg
22Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8746kg
23Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,11kg
24Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V63,7127kg
25Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0882kg
AI PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Dọn dẹp vệ sinh cây cỏ nền trạm2công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,5904m3
3Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(4,9-0,22+4,5-0,22)*2*0,42 = 7,52647,5264m3
4Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,9-0,22+4,5-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,7597Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,1762,5837m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,9-0,22+4,5-0,22)*2*0,8*2 = 28,672Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,2426,432m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 20*0,1 = 2Nền móng : 15,5-7,5 = 810m3
7Rải nilon chống mất nước bê tông20m2
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2002m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền)5,5904m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T5,5904m3
11Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 12*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,12810,1281tấn
12Bản mã chân cột: 12*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,03010,0301tấn
13Bulong nở M18: 12*4 = 4848Bộ
14Gia công hàng rào lưới thép(4,9-0,22+4,5-0,22)*2*1,7 = 30,464Trừ trụ : -12*0,1*1,7 = -2,04Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,7225,704m2
15Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,363,36m2
16Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi1bộ
17Khóa cửa cổng1cái
18Lắp dựng cột thép các loại0,1582tấn
19Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng29,064m2
20Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 12*0,1*4*1,7 = 8,16Hàng rào : 25,7 = 25,7C1 : 1,6*2,1*2 = 6,7240,581m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu26,4321m2
AJ PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Cần cẩu bánh hơi 16T0,0582ca
2Cần cẩu bánh xích 10T0,0471ca
3Máy cắt uốn cốt thép 5 kW0,0737ca
4Máy hàn 23 kW7,1892ca
5Máy khoan đứng 4,5 kW0,3847ca
6Máy nén khí diezel 360 m3/h0,0455ca
7Ô tô tự đổ 2,5 T1,1964ca
AK HẠNG MỤC: TBA CỔ CHÂU 2
AL PHẦN VẬT LIỆU:
AM Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.438viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4996kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.731,1333kg
AN Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4134kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông nở M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4774m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6874m3
10Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323kg
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,785m3
12Đinh tán f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
14Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8523kg
15Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7067m2
16Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
17Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124kg
18Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7044kg
19Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7791kg
20Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0208kg
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V402,3674kg
22Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3966kg
23Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,61kg
24Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V59,5857kg
25Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3256kg
AO PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Dọn dẹp vệ sinh cây cỏ nền trạm2công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,4584m3
3Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75: (4,9-0,22+2,7-0,22)*2*0,42 = 6,01446,0144m3
4Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,9-0,22+2,7-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,2053Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,1762,0293m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,9-0,22+2,7-0,22)*2*0,8*2 = 22,912Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,2420,672m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 12*0,1 = 1,2Nền móng : 12,4-6,0 = 6,47,6m3
7Rải nilon chống mất nước bê tông20m2
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2002m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền)4,8584m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T4,8584m3
11Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 10*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,10680,1068tấn
12Bản mã chân cột: 10*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,02510,0251tấn
13Bulong nở M18 (10*4 = 40)40Bộ
14Gia công hàng rào lưới thép: (4,9-0,22+2,7-0,22)*2*1,7 = 24,344Trừ trụ : -10*0,1*1,7 = -1,7Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,7219,924m2
15Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,363,36m2
16Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi1bộ
17Khóa cửa cổng1cái
18Lắp dựng cột thép các loại0,1319tấn
19Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng23,284m2
20Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 10*0,1*4*1,7 = 6,8Hàng rào : 19,9 = 19,9C1 : 1,6*2,1*2 = 6,7233,421m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu20,6721m2
AP PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Cần cẩu bánh hơi 16T0,0485ca
2Cần cẩu bánh xích 10T0,0393ca
3Máy cắt uốn cốt thép 5 kW0,0614ca
4Máy hàn 23 kW5,6486ca
5Máy khoan đứng 4,5 kW0,3207ca
6Máy nén khí diezel 360 m3/h0,0379ca
7Ô tô tự đổ 2,5 T1,0397ca
AQ HẠNG MỤC: TBA THIẾT ÚNG 5
AR PHẦN VẬT LIỆU:
AS Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.819viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9966kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.823,7606kg
AT Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4518kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bu lông nở M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6885m3
9Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7424m3
10Dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323kg
11Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,785m3
12Đinh tán f22Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Gỗ chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
14Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0965kg
15Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0426m2
16Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
17Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356kg
18Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0477kg
19Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0651kg
20Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5008kg
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V427,8423kg
22Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3496kg
23Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,61kg
24Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V61,9495kg
25Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9132kg
AU PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Dọn dẹp vệ sinh phế thải2công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,5024m3
3Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(4,5-0,22+3,7-0,22)*2*0,42 = 6,51846,5184m3
4Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,5-0,22+3,7-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,3901Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,1762,2141m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,5-0,22+3,7-0,22)*2*0,8*2 = 24,832Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,2422,592m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 14*0,1 = 1,4Nền móng : 13,5-6,5 = 78,4m3
7Rải nilon chống mất nước bê tông20m2
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2002m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền)5,1024m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T5,1024m3
11Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 10*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,10680,1068tấn
12Bản mã chân cột: 10*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,02510,0251tấn
13Bulong nở M18 (10*4 = 40)40Bộ
14Gia công hàng rào lưới thép(4,5-0,22+3,7-0,22)*2*1,7 = 26,384Trừ trụ : -10*0,1*1,7 = -1,7Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,7221,964m2
15Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,363,36m2
16Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi1bộ
17Khóa cửa cổng1cái
18Lắp dựng cột thép các loại0,1319tấn
19Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng25,324m2
20Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 10*0,1*4*1,7 = 6,8Hàng rào : 21,9 = 21,9C1 : 1,6*2,1*2 = 6,7235,421m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu22,5921m2
AV PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Cần cẩu bánh hơi 16T0,0485ca
2Cần cẩu bánh xích 10T0,0342ca
3Máy cắt uốn cốt thép 5 kW0,0534ca
4Máy hàn 23 kW6,4231ca
5Máy khoan đứng 4,5 kW0,2967ca
6Máy nén khí diezel 360 m3/h0,0379ca
7Ô tô tự đổ 2,5 T1,0919ca
AW HẠNG MỤC: TBA LÀNG NGHỀ VÂN HÀ 1
AX PHẦN VẬT LIỆU:
AY Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6208kg
2Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.280,3895kg
AZ Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9028kg
6Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9689m3
7Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,247m3
8Chao chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4558kg
11Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1524m2
12Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7708kg
13Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5256kg
14Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7553kg
15Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3376kg
16Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V394,944kg
17Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V12,342kg
18Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V90,3124kg
BA PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Dọn dẹp vệ sinh cây cổ và phế thải quanh nhà trạm2công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( cao 1m từ nền trạm)Nhà hạ thế: Trong nhà : ((8,4-0,22*2)+(4,7-0,22*2))*2*1 = 24,44Tường ngăn : 2*(4,7-0,44)*2*1 = 17,04Ngoài nhà : (8,4+4,7)*2*1 = 26,2Trừ cửa D1 : -3*1,6*1*2 = -9,6Trừ cửa LS : -8*1*1*2 = -16Má cửa D1 : (1,6+1*2)*0,25 = 0,9Má cửa LS : 8*(1,1+0,9)*2*0,25 = 850,98m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà hạ thế: Trong nhà : ((8,4-0,22*2)+(4,7-0,22*2))*2*4 = 97,76Tường ngăn : 2*(4,7-0,44)*2*4 = 68,16Ngoài nhà : (8,4+4,7)*2*4 = 104,8Trừ cửa D1 : -3*1,6*2,4*2 = -23,04Trừ cửa LS : -20*1*1*2 = -40Má cửa D1 : 3*(1,6+2,4*2)*0,25 = 4,8Má cửa LS : 20*(1,1+0,9)*2*0,25 = 20Sê nô : (8,4+0,6*2+4,7+0,6*2)*2*0,3 = 9,3Trừ phần phá lớp vữa trát : -50,9 = -50,9190,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần: Nhà hạ thế : (8,4+0,6*2-0,22)*(4,7+0,6*2-0,22) = 53,278453,2784m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái: Nhà hạ thế : (8,4+0,6*2)*(4,7+0,6*2) = 56,6456,64m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T: Vữa trát : (50,98)*0,02 = 1,01961,0196m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T1,0196m3
BB PHẦN CẢI TẠO (THUẾ 8%)
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7550,98m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10056,64m2
3Quét nước xi măngMái : 56,64 = 56,64Tường sê nô : (8,4+4,7)*2*0,3 = 7,86Chân tường cao 1m : 50,98 = 50,98115,481m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: D1 : 3*1,6*2,4*2 = 23,0423,04m2
5Gia công cửa lưới thép: LS : 20*1,1*1,1 = 24,224,2m2
6Lắp dựng cửa lưới: LS : 20*1,1*1,1 = 24,224,2m2
7Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuLS : 20*1,1*1,1 = 24,2D1 : 3*1,6*2,4*2 = 23,0447,241m2
8Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu( lấy bằng diện tích cạo vôi + diện tích trát chân tường)295,13841m2
9Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi3bộ
10Khóa cửa3cái
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần3bộ
BC PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Máy hàn 23 kW5,8443ca
2Ô tô tự đổ 2,5 T0,2182ca
BD HẠNG MỤC: TBA LÀNG NGHỀ VÂN HÀ 2
BE PHẦN VẬT LIỆU:
BF Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6208kg
2Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.807,9095kg
BG Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9028kg
6Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9689m3
7Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1139m3
8Chao chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428m3
10Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4558kg
12Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1524m2
13Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
14Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7708kg
15Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5256kg
16Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7553kg
17Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3376kg
18Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V394,944kg
19Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V12,342kg
20Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V90,3124kg
BH PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Dọn dẹp vệ sinh cây cổ và phế thải quanh nhà trạm2công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( cao 1m từ nền trạm)Nhà hạ thế: Trong nhà : ((8,4-0,22*2)+(4,7-0,22*2))*2*1 = 24,44Tường ngăn : 2*(4,7-0,44)*2*1 = 17,04Ngoài nhà : (8,4+4,7)*2*1 = 26,2Trừ cửa D1 : -3*1,6*1*2 = -9,6Trừ cửa LS : -8*1*1*2 = -16Má cửa D1 : (1,6+1*2)*0,25 = 0,9Má cửa LS : 8*(1,1+0,9)*2*0,25 = 850,98m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà hạ thế: Trong nhà : ((8,4-0,22*2)+(4,7-0,22*2))*2*4 = 97,76Tường ngăn : 2*(4,7-0,44)*2*4 = 68,16Ngoài nhà : (8,4+4,7)*2*4 = 104,8Trừ cửa D1 : -3*1,6*2,4*2 = -23,04Trừ cửa LS : -20*1*1*2 = -40Má cửa D1 : 3*(1,6+2,4*2)*0,25 = 4,8Má cửa LS : 20*(1,1+0,9)*2*0,25 = 20Sê nô : (8,4+0,6*2+4,7+0,6*2)*2*0,3 = 9,3Trừ phần phá lớp vữa trát : -50,9 = -50,9190,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần: Nhà hạ thế : (8,4+0,6*2-0,22)*(4,7+0,6*2-0,22) = 53,278453,2784m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái: Nhà hạ thế : (8,4+0,6*2)*(4,7+0,6*2) = 56,6456,64m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TVữa trát : (50,98)*0,02 = 1,01961,0196m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T1,0196m3
BI PHẦN CẢI TẠO (THUẾ 8%)
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7550,98m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10056,64m2
3Quét nước xi măng máiMái : 56,64 = 56,64Tường sê nô : (8,4+4,7)*2*0,3 = 7,86Chân tường cao 1m : 50,98 = 50,98115,481m2
4Rải nilon chống mất nước bê tông16m2
5Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200(16*0,1 = 1,6)1,6m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: D1 : 3*1,6*2,4*2 = 23,0423,04m2
7Gia công cửa lưới thép: LS : 20*1,1*1,1 = 24,224,2m2
8Lắp dựng cửa lưới: LS : 20*1,1*1,1 = 24,224,2m2
9Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuLS : 20*1,1*1,1 = 24,2D1 : 3*1,6*2,4*2 = 23,0447,241m2
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu( lấy bằng diện tích cạo vôi + diện tích trát chân tường)295,13841m2
11Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi3bộ
12Khóa cửa3cái
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần3bộ
BJ PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Máy hàn 23 kW5,8443ca
2Ô tô tự đổ 2,5 T0,2182ca
BK HẠNG MỤC: TBA BƠM MẠNH TÂN 1
BL PHẦN VẬT LIỆU:
BM Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Gạch bê tông 10,5x6x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V744viên
2Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4836kg
3Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.942,3124kg
BN Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,842kg
6CátMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0786m3
7Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3478m3
8Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4439m3
9Chao chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6553m3
11Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2679kg
13Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3981m2
14Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V153m2
15Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3526kg
16Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1359kg
17Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1522kg
18Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,612kg
19Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V172,788kg
20Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V64,7955kg
21Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V119,9827kg
BO PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Dọn dẹp vệ sinh cây cổ và phế thải quanh nhà trạm2công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,3352m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( nhà trạm cao 1m từ nền trạm, tường rào tính 100%)Nhà hạ thế: Trong nhà : ((7,6-0,22*2)+(4,3-0,22*2))*2*1 = 22,04Ngoài nhà : (7,6+4,3)*2*1 = 23,8Trừ cửa D1 : -1*1,2*2 = -2,4Má cửa D1 : 2*1*0,25 = 0,5Tường rào:(17,5+7,1)*2*1,7*2 = 167,28Trừ cổng : -2*1,7*2 = -6,8Trừ đoạn E-F : -7,14*2 = -14,28190,14m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà hạ thế: Trong nhà : ((7,6-0,22*2)+(4,3-0,22*2))*2*4 = 88,16Ngoài nhà : (7,6+4,3)*2*4 = 95,2Trừ cửa D1 : -1*1,2*2*4 = -9,6Trừ cửa S1 : -5*0,8*1,2*4 = -19,2Má cửa D1 : (1,2+2*2)*0,25 = 1,3Má cửa S1 : 5*(0,8+1,2)*2*0,25 = 5Sê nô : (7,6+0,7*2+4,3+0,7*2)*2*0,25 = 7,35Trừ phần phá lớp vữa trát nhà trạm : -38,64 = -38,64129,57m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần: Nhà hạ thế : (7,6+0,7*2-0,22)*(4,3+0,7*2-0,22) = 48,114448,1144m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái: Nhà hạ thế : (7,6+0,7*2)*(4,3+0,7*2) = 51,351,3m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TVữa trát+láng : (190,1+51,3)*0,02 = 4,828Tường gạch : 1,33 = 1,336,158m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T6,158m3
BP PHẦN CẢI TẠO (THUẾ 8%)
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75: Đoạn E-F : 7,14*1,7*0,11 = 1,33521,3352m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75lớp trát hiện trạng : 190,14 = 190,14tường xây thêm : 7,14*1,7*2 = 24,276214,416m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Trụ tường : 14*0,25*1,95 = 6,825Trụ cổng : 2*0,35*4*2,4 = 6,7213,545m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100: Sê nô mái : (7,6+1,4)*0,7*2+4,3*0,7*2 = 18,6218,62m2
5Quét nước xi măng mái18,621m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhSân : 125*0,2 = 25Nền nhà : 28*0,2 = 5,630,6m3
7Rải nilon chống mất nước bê tông: 125+28 = 153153m2
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200: (125+28)*0,1 = 15,315,3m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ: S1 : 5*0,8*1,2*2 = 9,69,6m2
10Gia công cửa lưới thép, khung thép bịt tônS1 : 5*0,9*1,3 = 5,85D1 : 1,2*2 = 2,48,25m2
11Gia công cổng song sắt: C1 : 2x2,2 = 4,44,4m2
12Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnD1 : 1,2*2 = 2,4S1 : 5*0,9*1,3 = 5,85C1 : 2x2,2 = 4,412,65m2
13Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuD1 : 1,2*2*2 = 4,8S1 : 5*0,9*1,3 = 5,85C1 : 2x2,2 = 4,415,051m2
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu( lấy bằng diện tích cạo vôi + diện tích trát tường)392,10041m2
15Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi2bộ
16Khóa cửa cổng2cái
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
BQ PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Máy hàn 23 kW3,7128ca
2Ô tô tự đổ 2,5 T1,3178ca
BR HẠNG MỤC: TBA BƠM MẠNH TÂN 2
BS PHẦN VẬT LIỆU:
BT Đối tượng áp Thuế VAT 8%
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,169kg
2Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.159,0618kg
BU Đối tượng áp Thuế VAT 10%
1Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Khóa cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Bật sắt 20x4x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
5Bột màuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5168kg
6CátMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4619m3
7Cát mịn ML=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7927m3
8Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9516m3
9Chao chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m3
11Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12ĐinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504kg
13Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193m3
14Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038m3
15Gỗ vánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462m3
16Khí gasMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7197kg
17Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6549m2
18Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
19Phèn chuaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,355kg
20Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65kg
21Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5064kg
22Sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8848kg
23Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V82,2528kg
24Thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5704kg
25Vôi cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V69,1075kg
BV PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%)
1Dọn dẹp vệ sinh cây cỏ và phế thải quanh nhà trạm2công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( nhà trạm tính 50%, tường rào tính 100%)Nhà hạ thế: Trong nhà : ((7,25-0,22*2)+(2,8-0,22*2))*2*2,8*50% = 25,676Ngoài nhà : (7,25+2,8)*2*2,9*50% = 29,145Trừ cửa D1 : -1*1*1,8*50% = -0,9Trừ cửa S1 : -4*0,8*0,8*2*50% = -2,56Má cửa D1 : (1+1,8*2)*0,25*50% = 0,575Má cửa S1 : 4*0,8*4*0,25*50% = 1,6Tường rào:(11,2+4,9)*2*1,6*2 = 103,04Trừ cổng : -2*1,9*1,6 = -6,08Trừ đoạn giáp nhà : -7,25*1,6*2 = -23,2127,296m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà hạ thế:Trong nhà : ((7,25-0,22*2)+(2,8-0,22*2))*2*2,8*50% = 25,676Ngoài nhà : (7,25+2,8)*2*2,9*50% = 29,145Trừ cửa D1 : -1*1*1,8*50% = -0,9Trừ cửa S1 : -4*0,8*0,8*2*50% = -2,56Má cửa D1 : (1+1,8*2)*0,25*50% = 0,575Má cửa S1 : 4*0,8*4*0,25*50% = 1,653,536m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần: Nhà hạ thế : (7,25+0,4*2-0,22)*(2,8+0,4*2-0,22) = 26,465426,4654m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái: Nhà hạ thế : (7,25+0,4*2)*(2,8+0,4*2) = 28,9828,98m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T: Vữa trát+láng : (127,2+28,9)*0,02 = 3,1223,122m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T3,122m3
BW PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75: lớp trát hiện trạng : 127,2 = 127,2127,2m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Trụ tường : 5*0,25*1,6 = 2Trụ cổng : 4*0,52*4*2 = 16,6418,64m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10028,98m2
4Quét nước xi măng mái28,981m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNền trạm : 52*0,1 = 5,2Nền nhà : 16*0,1 = 1,66,8m3
6Rải nilon chống mất nước bê tông: (52+16+76) = 144144m2
7Ván khuôn gia cố móng dài, nền sân: 42*0,1 = 4,24,21m2
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Nền trạm : 52*0,1 = 5,2Nền nhà : 16*0,1 = 1,6Nền sân lối vào : 76*0,1 = 7,614,4m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: Cổng : 2*1,9*1,9*2 = 14,4414,44m2
10Gia công cửa lưới thép, khung thép bịt tônD1 : 1*1,8 = 1,8S1 : 4*0,9*0,9 = 3,245,04m2
11Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnD1 : 1*1,8 = 1,8S1 : 4*0,9*0,9 = 3,245,04m2
12Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuD1 : 1*1,8*2 = 3,6S1 : 4*0,9*0,9*2 = 6,48C1 : 2*1,9*1,9*2 = 14,4424,521m2
13Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu( lấy bằng diện tích cạo vôi + diện tích trát tường)225,84141m2
14Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi3bộ
15Khóa cửa cổng3cái
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần1bộ
BX PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%)
1Máy hàn 23 kW1,2171ca
2Ô tô tự đổ 2,5 T0,6681ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: : Hợp đồng xây lắp có hạng mục xây dựng mới, đại tu, cải tạo nhà, nhà trạm biến áp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành, có giá trị công việc xây lắp tối thiếu 566 triệu đồng. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình. Trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Máy khoan cầm tay 1,5 ≤ kW Máy khoan cầm tay 1,5 ≤ kW1
9 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->