Gói thầu: Gói thầu số 08 XL SCL 2022 - Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng: TBA Thụy Lôi 2, Đồng De 2, Đồng De 4, Vân Điềm 2, Vân Điềm 4, Vân Điềm 5, Cổ Châu 2, Thiết Úng 5, Làng nghề Vân Hà 1, Làng nghề Vân Hà 2, Bơm Mạnh Tân 1, Bơm Mạnh Tân 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 XL SCL 2022 - Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng: TBA Thụy Lôi 2, Đồng De 2, Đồng De 4, Vân Điềm 2, Vân Điềm 4, Vân Điềm 5, Cổ Châu 2, Thiết Úng 5, Làng nghề Vân Hà 1, Làng nghề Vân Hà 2, Bơm Mạnh Tân 1, Bơm Mạnh Tân 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 13:54:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,387,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: : Hợp đồng xây lắp có hạng mục xây dựng mới, đại tu, cải tạo nhà, nhà trạm biến áp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành, có giá trị công việc xây lắp tối thiếu 566 triệu đồng. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình. Trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 1,5 ≤ kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1,5 ≤ kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 XL SCL 2022 - Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng: TBA Thụy Lôi 2, Đồng De 2, Đồng De 4, Vân Điềm 2, Vân Điềm 4, Vân Điềm 5, Cổ Châu 2, Thiết Úng 5, Làng nghề Vân Hà 1, Làng nghề Vân Hà 2, Bơm Mạnh Tân 1, Bơm Mạnh Tân 2. Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng: TBA Thụy Lôi 2, Đồng De 2, Đồng De 4, Vân Điềm 2, Vân Điềm 4, Vân Điềm 5, Cổ Châu 2, Thiết Úng 5, Làng nghề Vân Hà 1, Làng nghề Vân Hà 2, Bơm Mạnh Tân 1, Bơm Mạnh Tân 2. 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp có hạng mục xây dựng mới, đại tu, cải tạo nhà, nhà trạm biến áp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành, có giá trị công việc xây lắp tối thiếu 566 triệu đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh
địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Địa chỉ Gmail: [email protected]. Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TBA THỤY LÔI 2 | |||
| B | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| C | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.629 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7873 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.574,6652 | kg |
| D | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông nở M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6097 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3665 | m3 |
| 10 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | kg |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2111 | m3 |
| 12 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | m3 |
| 14 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1477 | kg |
| 15 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7674 | m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5696 | m2 |
| 17 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,344 | kg |
| 19 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0679 | kg |
| 20 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5056 | kg |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,573 | kg |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1565 | kg |
| 23 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,86 | kg |
| 24 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4107 | kg |
| 25 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0502 | kg |
| E | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,9804 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75: (5,68+1,78)*2*0,42 = 6,2664 | 6,2664 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,9+2,56)*2*0,22*0,7 = 2,2977Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176 | 2,1217 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,9+3)*2*0,8*2 = 25,28Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,24 | 23,04 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 14*0,1 = 1,4Nền móng : 12,9-6,2 = 6,7 | 8,1 | m3 | |
| 6 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 13,5696 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,357 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền) | 4,8804 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 4,8804 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hìnhHộp 100x100x2 : 9*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,0961 | 0,0961 | tấn | |
| 11 | Bản mã chân cột: 9*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,0226 | 0,0226 | tấn | |
| 12 | Bulong nở M18: 10*4 = 40 | 40 | Bộ | |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép(4,9+3)*2*1,7 = 26,86Trừ trụ : -9*0,1*1,7 = -1,53Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,72 | 22,61 | m2 | |
| 14 | Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,36 | 3,36 | m2 | |
| 15 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 1 | bộ | |
| 16 | Khóa cửa cổng | 1 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1187 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng | 25,97 | m2 | |
| 19 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 9*0,1*4*1,7 = 6,12Hàng rào : 22,6 = 22,6C1 : 1,6*2,1*2 = 6,72 | 35,44 | 1m2 | |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 23,04 | 1m2 | |
| F | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 0,0399 | ca | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | 0,0323 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 0,0505 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 5,981 | ca | |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5 kW | 0,2636 | ca | |
| 6 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 0,0312 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1,0444 | ca | |
| G | HẠNG MỤC: TBA ĐỒNG DE 2 | |||
| H | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| I | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.896 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0713 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.213,7985 | kg |
| J | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5606 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông nở M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2869 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1079 | m3 |
| 10 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | kg |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1304 | m3 |
| 12 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 14 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8108 | kg |
| 15 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5278 | m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,87 | m2 |
| 17 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7136 | kg |
| 19 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8945 | kg |
| 20 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8928 | kg |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,6318 | kg |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3966 | kg |
| 23 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | kg |
| 24 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,0764 | kg |
| 25 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5778 | kg |
| K | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,4604 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75: (5,9-0,22+4-0,22)*2*0,42 = 7,9464 | 7,9464 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(5,9-0,22+4-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,9137Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176 | 2,7377 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(5,9-0,22+4-0,22)*2*0,8*2 = 30,272Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,24 | 28,032 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 25*0,1 = 2,5Nền móng : 16,4-7,9 = 8,5 | 11 | m3 | |
| 6 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 23,87 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 2,387 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền) | 5,4604 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 5,4604 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 10*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,1068 | 0,1068 | tấn | |
| 11 | Bản mã chân cột: 10*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,0251 | 0,0251 | tấn | |
| 12 | Bulong nở M18: 10*4 = 40 | 40 | Bộ | |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép(5,9-0,22+4-0,22)*2*1,7 = 32,164Trừ trụ : -10*0,1*1,7 = -1,7Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,72 | 27,744 | m2 | |
| 14 | Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,36 | 3,36 | m2 | |
| 15 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 1 | bộ | |
| 16 | Khóa cửa cổng | 1 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1319 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng | 31,104 | m2 | |
| 19 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Trụ : 10*0,1*4*1,7 = 6,8Hàng rào : 27,7 = 27,7C1 : 1,6*2,1*2 = 6,72 | 41,22 | 1m2 | |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 28,032 | 1m2 | |
| L | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 0,0443 | ca | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | 0,0359 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 0,0561 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 7,0352 | ca | |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5 kW | 0,2928 | ca | |
| 6 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 0,0346 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1,1686 | ca | |
| M | HẠNG MỤC: TBA ĐỒNG DE 4 | |||
| N | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| O | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.712 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4483 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.955,715 | kg |
| P | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5421 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông nở M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1847 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7307 | m3 |
| 10 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | kg |
| 11 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | kg |
| 12 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | m3 |
| 13 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | kg |
| 14 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | m3 |
| 16 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | m3 |
| 17 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | m3 |
| 18 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | m3 |
| 19 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7176 | kg |
| 20 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m2 |
| 21 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 22 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | kg |
| 23 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1198 | kg |
| 24 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,903 | kg |
| 25 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9072 | kg |
| 26 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,9106 | kg |
| 27 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8746 | kg |
| 28 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,11 | kg |
| 29 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1297 | kg |
| 30 | Thép tròn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | kg |
| 31 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2938 | kg |
| Q | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường (6,9+1,6)*1,5*0,11 = 1,4025 | 1,4025 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,9558 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(6,9-0,22+2,71-0,22)*2*0,42 = 7,7028 | 7,7028 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(6,9-0,22+2,71-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,8244Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176 | 2,6484 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(6,9-0,22+2,71-0,22)*2*0,8*2 = 29,344Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,24 | 27,104 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 15*0,1 = 1,5Nền móng : 15,9-7,9 = 8 | 9,5 | m3 | |
| 7 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 15 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,5 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2004*0,6*0,1 = 0,24 | 0,24 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: 4*(0,6+0,9)*2*0,1 = 1,2 | 1,2 | 1m2 | |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,2 | 100kg | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền) | 6,4558 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 6,4558 | m3 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 12*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,1281 | 0,1281 | tấn | |
| 16 | Bản mã chân cột: 12*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,0301 | 0,0301 | tấn | |
| 17 | Bulong nở M1812*4 = 48 | 48 | Bộ | |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép(6,9-0,22+2,71-0,22)*2*1,7 = 31,178Trừ trụ : -12*0,1*1,7 = -2,04Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,72 | 26,418 | m2 | |
| 19 | Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,36 | 3,36 | m2 | |
| 20 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 1 | bộ | |
| 21 | Khóa cửa cổng | 1 | cái | |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1582 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng | 29,778 | m2 | |
| 24 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 12*0,1*4*1,7 = 8,16Hàng rào : 26,4 = 26,4C1 : 1,6*2,1*2 = 6,72 | 41,28 | 1m2 | |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 27,104 | 1m2 | |
| R | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 0,0532 | ca | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | 0,043 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 0,0673 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 6,8307 | ca | |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5 kW | 0,3513 | ca | |
| 6 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 0,0415 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1,3815 | ca | |
| S | HẠNG MỤC: TBA VÂN ĐIỀM 2 | |||
| T | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| U | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.755 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5804 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577,5327 | kg |
| V | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4454 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông nở M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6533 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3539 | m3 |
| 10 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | kg |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1603 | m3 |
| 12 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 14 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0604 | kg |
| 15 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6141 | m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 17 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1336 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7795 | kg |
| 19 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0222 | kg |
| 20 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4288 | kg |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,9094 | kg |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3966 | kg |
| 23 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | kg |
| 24 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7995 | kg |
| 25 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8152 | kg |
| W | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (4,6-0,22+3,5-0,22)*2*1*0,87 = 13,3284 | 13,3284 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(4,6-0,22+3,5-0,22)*2*0,42 = 6,4344 | 6,4344 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,6-0,22+3,5-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,3593Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176 | 2,1833 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,6-0,22+3,5-0,22)*2*0,8*2 = 24,512Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,24 | 22,272 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 13*0,1 = 1,3Nền móng : 13,3-6,4 = 6,9 | 8,2 | m3 | |
| 6 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 13 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,3 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền) | 5,1284 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 5,1284 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hìnhHộp 100x100x2 : 10*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,1068 | 0,1068 | tấn | |
| 11 | Bản mã chân cột : 10*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,0251 | 0,0251 | tấn | |
| 12 | Bulong nở M18 (10*4 = 40) | 40 | Bộ | |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép(4,6-0,22+3,5-0,22)*2*1,7 = 26,044Trừ trụ : -10*0,1*1,7 = -1,7Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,72 | 21,624 | m2 | |
| 14 | Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,36 | 3,36 | m2 | |
| 15 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 1 | bộ | |
| 16 | Khóa cửa cổng | 1 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1319 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng | 24,984 | m2 | |
| 19 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 10*0,1*4*1,7 = 6,8Hàng rào : 21,6 = 21,6C1 : 1,6*2,1*2 = 6,72 | 35,12 | 1m2 | |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 22,272 | 1m2 | |
| X | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 0,0443 | ca | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | 0,0359 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 0,0561 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 5,7689 | ca | |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5 kW | 0,2928 | ca | |
| 6 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 0,0346 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1,0975 | ca | |
| Y | HẠNG MỤC: TBA VÂN ĐIỀM 4 | |||
| Z | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| AA | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,835 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,6123 | kg |
| AB | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3814 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông nở M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9914 | m3 |
| 10 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | kg |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m3 |
| 12 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | m3 |
| 14 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6177 | kg |
| 15 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2278 | m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 17 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6625 | kg |
| 19 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3844 | kg |
| 20 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3584 | kg |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,9409 | kg |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9164 | kg |
| 23 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,11 | kg |
| 24 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5219 | kg |
| 25 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,836 | kg |
| AC | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100 (4,9-0,22+2,2-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,0513 Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176 | 1,8753 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,9-0,22+2,2-0,22)*2*0,8*2 = 21,312Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,24 | 19,072 | m2 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 8*0,1 = 0,8 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 8 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,8 | m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 8*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,0854 | 0,0854 | tấn | |
| 7 | Bản mã chân cột: 8*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,0201 | 0,0201 | tấn | |
| 8 | Bulong nở M18(8*4 = 32) | 32 | Bộ | |
| 9 | Gia công hàng rào lưới thép(4,9-0,22+2,2-0,22)*2*1,7 = 22,644Trừ trụ : -8*0,1*1,7 = -1,36Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,72 | 18,564 | m2 | |
| 10 | Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,36 | 3,36 | m2 | |
| 11 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 1 | bộ | |
| 12 | Khóa cửa cổng | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1055 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng | 21,924 | m2 | |
| 15 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 8*0,1*4*1,7 = 5,44Hàng rào : 18,5 = 18,5C1 : 1,6*2,1*2 = 6,72 | 30,66 | 1m2 | |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 19,072 | 1m2 | |
| AD | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 0,0344 | ca | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | 0,0279 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 0,0436 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 4,9965 | ca | |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5 kW | 0,2275 | ca | |
| 6 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 0,0269 | ca | |
| AE | HẠNG MỤC: TBA VÂN ĐIỀM 5 | |||
| AF | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| AG | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.579 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5743 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.009,0152 | kg |
| AH | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5286 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông nở M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1109 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8524 | m3 |
| 10 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | kg |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 12 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | m3 |
| 14 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6289 | kg |
| 15 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1919 | m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 17 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6045 | kg |
| 19 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8029 | kg |
| 20 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7392 | kg |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,8717 | kg |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8746 | kg |
| 23 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,11 | kg |
| 24 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7127 | kg |
| 25 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0882 | kg |
| AI | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh cây cỏ nền trạm | 2 | công | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,5904 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(4,9-0,22+4,5-0,22)*2*0,42 = 7,5264 | 7,5264 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,9-0,22+4,5-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,7597Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176 | 2,5837 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,9-0,22+4,5-0,22)*2*0,8*2 = 28,672Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,24 | 26,432 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 20*0,1 = 2Nền móng : 15,5-7,5 = 8 | 10 | m3 | |
| 7 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 20 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 2 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền) | 5,5904 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 5,5904 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 12*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,1281 | 0,1281 | tấn | |
| 12 | Bản mã chân cột: 12*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,0301 | 0,0301 | tấn | |
| 13 | Bulong nở M18: 12*4 = 48 | 48 | Bộ | |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép(4,9-0,22+4,5-0,22)*2*1,7 = 30,464Trừ trụ : -12*0,1*1,7 = -2,04Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,72 | 25,704 | m2 | |
| 15 | Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,36 | 3,36 | m2 | |
| 16 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 1 | bộ | |
| 17 | Khóa cửa cổng | 1 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1582 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng | 29,064 | m2 | |
| 20 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 12*0,1*4*1,7 = 8,16Hàng rào : 25,7 = 25,7C1 : 1,6*2,1*2 = 6,72 | 40,58 | 1m2 | |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 26,432 | 1m2 | |
| AJ | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 0,0582 | ca | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | 0,0471 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 0,0737 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 7,1892 | ca | |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5 kW | 0,3847 | ca | |
| 6 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 0,0455 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1,1964 | ca | |
| AK | HẠNG MỤC: TBA CỔ CHÂU 2 | |||
| AL | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| AM | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.438 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4996 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.731,1333 | kg |
| AN | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4134 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông nở M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4774 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6874 | m3 |
| 10 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | kg |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 12 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 14 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8523 | kg |
| 15 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7067 | m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 17 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7044 | kg |
| 19 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7791 | kg |
| 20 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0208 | kg |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,3674 | kg |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3966 | kg |
| 23 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | kg |
| 24 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5857 | kg |
| 25 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3256 | kg |
| AO | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh cây cỏ nền trạm | 2 | công | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,4584 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75: (4,9-0,22+2,7-0,22)*2*0,42 = 6,0144 | 6,0144 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,9-0,22+2,7-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,2053Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176 | 2,0293 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,9-0,22+2,7-0,22)*2*0,8*2 = 22,912Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,24 | 20,672 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 12*0,1 = 1,2Nền móng : 12,4-6,0 = 6,4 | 7,6 | m3 | |
| 7 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 20 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 2 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền) | 4,8584 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 4,8584 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 10*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,1068 | 0,1068 | tấn | |
| 12 | Bản mã chân cột: 10*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,0251 | 0,0251 | tấn | |
| 13 | Bulong nở M18 (10*4 = 40) | 40 | Bộ | |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép: (4,9-0,22+2,7-0,22)*2*1,7 = 24,344Trừ trụ : -10*0,1*1,7 = -1,7Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,72 | 19,924 | m2 | |
| 15 | Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,36 | 3,36 | m2 | |
| 16 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 1 | bộ | |
| 17 | Khóa cửa cổng | 1 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1319 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng | 23,284 | m2 | |
| 20 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 10*0,1*4*1,7 = 6,8Hàng rào : 19,9 = 19,9C1 : 1,6*2,1*2 = 6,72 | 33,42 | 1m2 | |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 20,672 | 1m2 | |
| AP | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 0,0485 | ca | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | 0,0393 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 0,0614 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 5,6486 | ca | |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5 kW | 0,3207 | ca | |
| 6 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 0,0379 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1,0397 | ca | |
| AQ | HẠNG MỤC: TBA THIẾT ÚNG 5 | |||
| AR | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| AS | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.819 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9966 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.823,7606 | kg |
| AT | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bu lông nở M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6885 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7424 | m3 |
| 10 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | kg |
| 11 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 12 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 14 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0965 | kg |
| 15 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0426 | m2 |
| 16 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 17 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0477 | kg |
| 19 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0651 | kg |
| 20 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5008 | kg |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,8423 | kg |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3496 | kg |
| 23 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | kg |
| 24 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9495 | kg |
| 25 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9132 | kg |
| AU | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh phế thải | 2 | công | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,5024 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75(4,5-0,22+3,7-0,22)*2*0,42 = 6,5184 | 6,5184 | m3 | |
| 4 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M100(4,5-0,22+3,7-0,22)*2*0,22*0,7 = 2,3901Trừ cửa: -1,6*0,5*0,22 = -0,176 | 2,2141 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(4,5-0,22+3,7-0,22)*2*0,8*2 = 24,832Trừ cổng : -1,6*0,7*2 = -2,24 | 22,592 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNền sân : 14*0,1 = 1,4Nền móng : 13,5-6,5 = 7 | 8,4 | m3 | |
| 7 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 20 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 2 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T( lấy bằng KL đào trừ KL đắp nền) | 5,1024 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 5,1024 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình: Hộp 100x100x2 : 10*1,7*0,1*4*0,002*7850/1000 = 0,1068 | 0,1068 | tấn | |
| 12 | Bản mã chân cột: 10*0,2*0,2*0,008*7850/1000 = 0,0251 | 0,0251 | tấn | |
| 13 | Bulong nở M18 (10*4 = 40) | 40 | Bộ | |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép(4,5-0,22+3,7-0,22)*2*1,7 = 26,384Trừ trụ : -10*0,1*1,7 = -1,7Trừ cổng : -1,6*1,7 = -2,72 | 21,964 | m2 | |
| 15 | Gia công cổng song sắt: C1 : 1,6x2,1 = 3,36 | 3,36 | m2 | |
| 16 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 1 | bộ | |
| 17 | Khóa cửa cổng | 1 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1319 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới thép và cổng | 25,324 | m2 | |
| 20 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTrụ : 10*0,1*4*1,7 = 6,8Hàng rào : 21,9 = 21,9C1 : 1,6*2,1*2 = 6,72 | 35,42 | 1m2 | |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 22,592 | 1m2 | |
| AV | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | 0,0485 | ca | |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | 0,0342 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 0,0534 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 6,4231 | ca | |
| 5 | Máy khoan đứng 4,5 kW | 0,2967 | ca | |
| 6 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 0,0379 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1,0919 | ca | |
| AW | HẠNG MỤC: TBA LÀNG NGHỀ VÂN HÀ 1 | |||
| AX | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| AY | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6208 | kg |
| 2 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280,3895 | kg |
| AZ | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9028 | kg |
| 6 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9689 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | m3 |
| 8 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4558 | kg |
| 11 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1524 | m2 |
| 12 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7708 | kg |
| 13 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5256 | kg |
| 14 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7553 | kg |
| 15 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3376 | kg |
| 16 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,944 | kg |
| 17 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,342 | kg |
| 18 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3124 | kg |
| BA | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh cây cổ và phế thải quanh nhà trạm | 2 | công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( cao 1m từ nền trạm)Nhà hạ thế: Trong nhà : ((8,4-0,22*2)+(4,7-0,22*2))*2*1 = 24,44Tường ngăn : 2*(4,7-0,44)*2*1 = 17,04Ngoài nhà : (8,4+4,7)*2*1 = 26,2Trừ cửa D1 : -3*1,6*1*2 = -9,6Trừ cửa LS : -8*1*1*2 = -16Má cửa D1 : (1,6+1*2)*0,25 = 0,9Má cửa LS : 8*(1,1+0,9)*2*0,25 = 8 | 50,98 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà hạ thế: Trong nhà : ((8,4-0,22*2)+(4,7-0,22*2))*2*4 = 97,76Tường ngăn : 2*(4,7-0,44)*2*4 = 68,16Ngoài nhà : (8,4+4,7)*2*4 = 104,8Trừ cửa D1 : -3*1,6*2,4*2 = -23,04Trừ cửa LS : -20*1*1*2 = -40Má cửa D1 : 3*(1,6+2,4*2)*0,25 = 4,8Má cửa LS : 20*(1,1+0,9)*2*0,25 = 20Sê nô : (8,4+0,6*2+4,7+0,6*2)*2*0,3 = 9,3Trừ phần phá lớp vữa trát : -50,9 = -50,9 | 190,88 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần: Nhà hạ thế : (8,4+0,6*2-0,22)*(4,7+0,6*2-0,22) = 53,2784 | 53,2784 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái: Nhà hạ thế : (8,4+0,6*2)*(4,7+0,6*2) = 56,64 | 56,64 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T: Vữa trát : (50,98)*0,02 = 1,0196 | 1,0196 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 1,0196 | m3 | |
| BB | PHẦN CẢI TẠO (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 50,98 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 56,64 | m2 | |
| 3 | Quét nước xi măngMái : 56,64 = 56,64Tường sê nô : (8,4+4,7)*2*0,3 = 7,86Chân tường cao 1m : 50,98 = 50,98 | 115,48 | 1m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: D1 : 3*1,6*2,4*2 = 23,04 | 23,04 | m2 | |
| 5 | Gia công cửa lưới thép: LS : 20*1,1*1,1 = 24,2 | 24,2 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa lưới: LS : 20*1,1*1,1 = 24,2 | 24,2 | m2 | |
| 7 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuLS : 20*1,1*1,1 = 24,2D1 : 3*1,6*2,4*2 = 23,04 | 47,24 | 1m2 | |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu( lấy bằng diện tích cạo vôi + diện tích trát chân tường) | 295,1384 | 1m2 | |
| 9 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 3 | bộ | |
| 10 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| BC | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Máy hàn 23 kW | 5,8443 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 0,2182 | ca | |
| BD | HẠNG MỤC: TBA LÀNG NGHỀ VÂN HÀ 2 | |||
| BE | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| BF | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6208 | kg |
| 2 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.807,9095 | kg |
| BG | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9028 | kg |
| 6 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9689 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1139 | m3 |
| 8 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 10 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4558 | kg |
| 12 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1524 | m2 |
| 13 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 14 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7708 | kg |
| 15 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5256 | kg |
| 16 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7553 | kg |
| 17 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3376 | kg |
| 18 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,944 | kg |
| 19 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,342 | kg |
| 20 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3124 | kg |
| BH | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh cây cổ và phế thải quanh nhà trạm | 2 | công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( cao 1m từ nền trạm)Nhà hạ thế: Trong nhà : ((8,4-0,22*2)+(4,7-0,22*2))*2*1 = 24,44Tường ngăn : 2*(4,7-0,44)*2*1 = 17,04Ngoài nhà : (8,4+4,7)*2*1 = 26,2Trừ cửa D1 : -3*1,6*1*2 = -9,6Trừ cửa LS : -8*1*1*2 = -16Má cửa D1 : (1,6+1*2)*0,25 = 0,9Má cửa LS : 8*(1,1+0,9)*2*0,25 = 8 | 50,98 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà hạ thế: Trong nhà : ((8,4-0,22*2)+(4,7-0,22*2))*2*4 = 97,76Tường ngăn : 2*(4,7-0,44)*2*4 = 68,16Ngoài nhà : (8,4+4,7)*2*4 = 104,8Trừ cửa D1 : -3*1,6*2,4*2 = -23,04Trừ cửa LS : -20*1*1*2 = -40Má cửa D1 : 3*(1,6+2,4*2)*0,25 = 4,8Má cửa LS : 20*(1,1+0,9)*2*0,25 = 20Sê nô : (8,4+0,6*2+4,7+0,6*2)*2*0,3 = 9,3Trừ phần phá lớp vữa trát : -50,9 = -50,9 | 190,88 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần: Nhà hạ thế : (8,4+0,6*2-0,22)*(4,7+0,6*2-0,22) = 53,2784 | 53,2784 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái: Nhà hạ thế : (8,4+0,6*2)*(4,7+0,6*2) = 56,64 | 56,64 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TVữa trát : (50,98)*0,02 = 1,0196 | 1,0196 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 1,0196 | m3 | |
| BI | PHẦN CẢI TẠO (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 50,98 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 56,64 | m2 | |
| 3 | Quét nước xi măng máiMái : 56,64 = 56,64Tường sê nô : (8,4+4,7)*2*0,3 = 7,86Chân tường cao 1m : 50,98 = 50,98 | 115,48 | 1m2 | |
| 4 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 16 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200(16*0,1 = 1,6) | 1,6 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: D1 : 3*1,6*2,4*2 = 23,04 | 23,04 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa lưới thép: LS : 20*1,1*1,1 = 24,2 | 24,2 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa lưới: LS : 20*1,1*1,1 = 24,2 | 24,2 | m2 | |
| 9 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuLS : 20*1,1*1,1 = 24,2D1 : 3*1,6*2,4*2 = 23,04 | 47,24 | 1m2 | |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu( lấy bằng diện tích cạo vôi + diện tích trát chân tường) | 295,1384 | 1m2 | |
| 11 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 3 | bộ | |
| 12 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| BJ | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Máy hàn 23 kW | 5,8443 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 0,2182 | ca | |
| BK | HẠNG MỤC: TBA BƠM MẠNH TÂN 1 | |||
| BL | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| BM | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Gạch bê tông 10,5x6x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | viên |
| 2 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4836 | kg |
| 3 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.942,3124 | kg |
| BN | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,842 | kg |
| 6 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0786 | m3 |
| 7 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3478 | m3 |
| 8 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4439 | m3 |
| 9 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6553 | m3 |
| 11 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2679 | kg |
| 13 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3981 | m2 |
| 14 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m2 |
| 15 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3526 | kg |
| 16 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1359 | kg |
| 17 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1522 | kg |
| 18 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | kg |
| 19 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,788 | kg |
| 20 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7955 | kg |
| 21 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9827 | kg |
| BO | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh cây cổ và phế thải quanh nhà trạm | 2 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,3352 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( nhà trạm cao 1m từ nền trạm, tường rào tính 100%)Nhà hạ thế: Trong nhà : ((7,6-0,22*2)+(4,3-0,22*2))*2*1 = 22,04Ngoài nhà : (7,6+4,3)*2*1 = 23,8Trừ cửa D1 : -1*1,2*2 = -2,4Má cửa D1 : 2*1*0,25 = 0,5Tường rào:(17,5+7,1)*2*1,7*2 = 167,28Trừ cổng : -2*1,7*2 = -6,8Trừ đoạn E-F : -7,14*2 = -14,28 | 190,14 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà hạ thế: Trong nhà : ((7,6-0,22*2)+(4,3-0,22*2))*2*4 = 88,16Ngoài nhà : (7,6+4,3)*2*4 = 95,2Trừ cửa D1 : -1*1,2*2*4 = -9,6Trừ cửa S1 : -5*0,8*1,2*4 = -19,2Má cửa D1 : (1,2+2*2)*0,25 = 1,3Má cửa S1 : 5*(0,8+1,2)*2*0,25 = 5Sê nô : (7,6+0,7*2+4,3+0,7*2)*2*0,25 = 7,35Trừ phần phá lớp vữa trát nhà trạm : -38,64 = -38,64 | 129,57 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần: Nhà hạ thế : (7,6+0,7*2-0,22)*(4,3+0,7*2-0,22) = 48,1144 | 48,1144 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái: Nhà hạ thế : (7,6+0,7*2)*(4,3+0,7*2) = 51,3 | 51,3 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TVữa trát+láng : (190,1+51,3)*0,02 = 4,828Tường gạch : 1,33 = 1,33 | 6,158 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 6,158 | m3 | |
| BP | PHẦN CẢI TẠO (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75: Đoạn E-F : 7,14*1,7*0,11 = 1,3352 | 1,3352 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75lớp trát hiện trạng : 190,14 = 190,14tường xây thêm : 7,14*1,7*2 = 24,276 | 214,416 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Trụ tường : 14*0,25*1,95 = 6,825Trụ cổng : 2*0,35*4*2,4 = 6,72 | 13,545 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100: Sê nô mái : (7,6+1,4)*0,7*2+4,3*0,7*2 = 18,62 | 18,62 | m2 | |
| 5 | Quét nước xi măng mái | 18,62 | 1m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhSân : 125*0,2 = 25Nền nhà : 28*0,2 = 5,6 | 30,6 | m3 | |
| 7 | Rải nilon chống mất nước bê tông: 125+28 = 153 | 153 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200: (125+28)*0,1 = 15,3 | 15,3 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ: S1 : 5*0,8*1,2*2 = 9,6 | 9,6 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa lưới thép, khung thép bịt tônS1 : 5*0,9*1,3 = 5,85D1 : 1,2*2 = 2,4 | 8,25 | m2 | |
| 11 | Gia công cổng song sắt: C1 : 2x2,2 = 4,4 | 4,4 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnD1 : 1,2*2 = 2,4S1 : 5*0,9*1,3 = 5,85C1 : 2x2,2 = 4,4 | 12,65 | m2 | |
| 13 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuD1 : 1,2*2*2 = 4,8S1 : 5*0,9*1,3 = 5,85C1 : 2x2,2 = 4,4 | 15,05 | 1m2 | |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu( lấy bằng diện tích cạo vôi + diện tích trát tường) | 392,1004 | 1m2 | |
| 15 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 2 | bộ | |
| 16 | Khóa cửa cổng | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| BQ | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Máy hàn 23 kW | 3,7128 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 1,3178 | ca | |
| BR | HẠNG MỤC: TBA BƠM MẠNH TÂN 2 | |||
| BS | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| BT | Đối tượng áp Thuế VAT 8% | |||
| 1 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,169 | kg |
| 2 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.159,0618 | kg |
| BU | Đối tượng áp Thuế VAT 10% | |||
| 1 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Bột màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5168 | kg |
| 6 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4619 | m3 |
| 7 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7927 | m3 |
| 8 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9516 | m3 |
| 9 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,852 | m3 |
| 11 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | kg |
| 13 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | m3 |
| 14 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | m3 |
| 15 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | m3 |
| 16 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7197 | kg |
| 17 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6549 | m2 |
| 18 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 19 | Phèn chua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,355 | kg |
| 20 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | kg |
| 21 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5064 | kg |
| 22 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8848 | kg |
| 23 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2528 | kg |
| 24 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5704 | kg |
| 25 | Vôi cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1075 | kg |
| BV | PHẦN NHÂN CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh cây cỏ và phế thải quanh nhà trạm | 2 | công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( nhà trạm tính 50%, tường rào tính 100%)Nhà hạ thế: Trong nhà : ((7,25-0,22*2)+(2,8-0,22*2))*2*2,8*50% = 25,676Ngoài nhà : (7,25+2,8)*2*2,9*50% = 29,145Trừ cửa D1 : -1*1*1,8*50% = -0,9Trừ cửa S1 : -4*0,8*0,8*2*50% = -2,56Má cửa D1 : (1+1,8*2)*0,25*50% = 0,575Má cửa S1 : 4*0,8*4*0,25*50% = 1,6Tường rào:(11,2+4,9)*2*1,6*2 = 103,04Trừ cổng : -2*1,9*1,6 = -6,08Trừ đoạn giáp nhà : -7,25*1,6*2 = -23,2 | 127,296 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà hạ thế:Trong nhà : ((7,25-0,22*2)+(2,8-0,22*2))*2*2,8*50% = 25,676Ngoài nhà : (7,25+2,8)*2*2,9*50% = 29,145Trừ cửa D1 : -1*1*1,8*50% = -0,9Trừ cửa S1 : -4*0,8*0,8*2*50% = -2,56Má cửa D1 : (1+1,8*2)*0,25*50% = 0,575Má cửa S1 : 4*0,8*4*0,25*50% = 1,6 | 53,536 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần: Nhà hạ thế : (7,25+0,4*2-0,22)*(2,8+0,4*2-0,22) = 26,4654 | 26,4654 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái: Nhà hạ thế : (7,25+0,4*2)*(2,8+0,4*2) = 28,98 | 28,98 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T: Vữa trát+láng : (127,2+28,9)*0,02 = 3,122 | 3,122 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | 3,122 | m3 | |
| BW | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75: lớp trát hiện trạng : 127,2 = 127,2 | 127,2 | m2 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Trụ tường : 5*0,25*1,6 = 2Trụ cổng : 4*0,52*4*2 = 16,64 | 18,64 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 28,98 | m2 | |
| 4 | Quét nước xi măng mái | 28,98 | 1m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNền trạm : 52*0,1 = 5,2Nền nhà : 16*0,1 = 1,6 | 6,8 | m3 | |
| 6 | Rải nilon chống mất nước bê tông: (52+16+76) = 144 | 144 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng dài, nền sân: 42*0,1 = 4,2 | 4,2 | 1m2 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Nền trạm : 52*0,1 = 5,2Nền nhà : 16*0,1 = 1,6Nền sân lối vào : 76*0,1 = 7,6 | 14,4 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: Cổng : 2*1,9*1,9*2 = 14,44 | 14,44 | m2 | |
| 10 | Gia công cửa lưới thép, khung thép bịt tônD1 : 1*1,8 = 1,8S1 : 4*0,9*0,9 = 3,24 | 5,04 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnD1 : 1*1,8 = 1,8S1 : 4*0,9*0,9 = 3,24 | 5,04 | m2 | |
| 12 | Sơn cổng cửa sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuD1 : 1*1,8*2 = 3,6S1 : 4*0,9*0,9*2 = 6,48C1 : 2*1,9*1,9*2 = 14,44 | 24,52 | 1m2 | |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu( lấy bằng diện tích cạo vôi + diện tích trát tường) | 225,8414 | 1m2 | |
| 14 | Chốt, khuy khóa, bản nề và tay nắm cửa đi | 3 | bộ | |
| 15 | Khóa cửa cổng | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| BX | PHẦN MÁY THI CÔNG (THUẾ 8%) | |||
| 1 | Máy hàn 23 kW | 1,2171 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5 T | 0,6681 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: : Hợp đồng xây lắp có hạng mục xây dựng mới, đại tu, cải tạo nhà, nhà trạm biến áp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành, có giá trị công việc xây lắp tối thiếu 566 triệu đồng. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình. Trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 1,5 ≤ kW | Máy khoan cầm tay 1,5 ≤ kW | 1 |
| 9 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi