Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ trung tu hệ thống thiết bị nhị thứ, hệ thống thiết bị đo lường điều khiển DCS tổ máy S1 tại NMNĐ Ô Môn I năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ trung tu hệ thống thiết bị nhị thứ, hệ thống thiết bị đo lường điều khiển DCS tổ máy S1 tại NMNĐ Ô Môn I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:09:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,694,647,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.050795704E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị điện/ đo lường/ điều khiển có giá trị tối thiểu là 3.290.372.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.372.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ trung tu hệ thống thiết bị nhị thứ, hệ thống thiết bị đo lường điều khiển DCS tổ máy S1 tại NMNĐ Ô Môn I năm 2022 sửa chữa lớn cho danh mục: Trung tu hệ thống thiết bị nhị thứ, hệ thống thiết bị đo lường điều khiển DCS Tổ máy S1- NMNĐ Ô Môn I - năm 2022 cho Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: E-HSDT phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Cam kết cung cấp CO, CQ, Hồ sơ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa như nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), áp dụng theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các chi phí khác có liên quan, giao hàng tại địa điểm của bên mời thầu, nhà thầu có trách nhiệm chào giá theo đúng quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần + Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp chuyển Displayport sang HDMI (Ugreen 40362) | 1 | Sợi | - Ugreen 40362.- Đầu vào: Displayport dương/Đầu ra: HDMI âm;- Cấu tạo cáp bằng nhựa PVC, sợi cáp thiết kế sợi đồng;- Hình ảnh có độ phân giải 1920x1080, | yêu cầu: bảo hành | |
| 2 | Cáp mạng AMP Cat 5E | 1 | Hộp | AMP Cat 5E | yêu cầu: bảo hành | |
| 3 | Cầu chì 5*20mm 3.15A | 12 | Cái | Ф5*20mm 3.15A | ||
| 4 | ControlNet Fiber module Allen-Bradley: 1786-RPFM | 11 | Cái | Allen-Bradley: 1786-RPFM- ControlNet communication rate: 5 Mbps- Fiber type: 62.5/125micron- Fiber Operating Wavelength: 1300nm- Optical power Budget: 13.3dB | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 5 | ControlNet Repeater adapter Allen-Bradley: 1786-RPA | 11 | Cái | Allen-Bradley: 1786-RPA- ControlNet communication rate: 5 Mbps- Transmission media: 75 Ω coaxial cable | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 6 | Dây cáp HDMI 1.4 dài 15m | 1 | Sợi | UgreenHDMI 1.4 dài 15m | yêu cầu: bảo hành | |
| 7 | Dây cáp HDMI 1.4 dài 30m | 1 | Sợi | UgreenHDMI 1.4 dài 30m | yêu cầu: bảo hành | |
| 8 | Digital output module FXDOM01 DC120V/AC120V 0.5A | 14 | Cái | Diasys Netmation - MHIType: FXDOM01 DC120V/AC120V 0.5A. | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 9 | Diod cầu PC308 8C-15H | 7 | Cái | PC308 8C-15H | yêu cầu: CQ, bảo hành | |
| 10 | Diod cầu PC308 8C-23H | 8 | Cái | PC308 8C-23H | yêu cầu: CQ, bảo hành | |
| 11 | I/O module FXEOS01 | 5 | Cái | Diasys Netmation - MHIType: FXEOS01. | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 12 | Module đầu ra FXAOM01A | 5 | Cái | Diasys Netmation - MHIFXAOM01A (4~20mA : 8ch) | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 13 | Module đầu vào FXAIM01 | 5 | Cái | Diasys Netmation - MHIType: FXAIM01. | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 14 | Module FXAIM02; 8CH; 4-20mA; 24VDC | 2 | Cái | Diasys Netmation - MHIType: FXAIM02; 8CH; 4-20mA; 24VDC. | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 15 | Module FXAIM04A-UP; 7CH; 80mA; 5VDC; | 5 | Cái | Diasys Netmation - MHIType: FXAIM04A-UP; 7CH; 80mA; 5VDC. | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 16 | Module FXDIM01 (QMM1); 16CH; 5mA; 24VDC; | 9 | Cái | Diasys Netmation - MHIType: FXDIM01 (QMM1); 16CH; 5mA; 24VDC. | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 17 | Module phát hiện lửa bộ đốt chính (Infrared Flame detector module) FXIRS01 (QMM0) | 2 | Cái | Diasys Netmation - MHIInfrared Flame detector module Type: FXIRS01 (QMM0). | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 18 | Pin CMOS | 2 | Cái | Maxell CR2032 3v | ||
| 19 | Pin CR 2032/5BN | 19 | Cái | Model: 2032/5BN | ||
| 20 | Quạt làm mát tủ điều khiển (R4E310-AF12-11) | 1 | Cái | Model: R4E310-AF12-11 | yêu cầu: CO, CQ, bảo hành | |
| 21 | Quạt làm mát tủ SanAce 120L/ Model 9LB1224M1D01 | 33 | Cái | Model: 9LB1224M1D01 | yêu cầu: CQ, bảo hành | |
| 22 | Quint Power Supply: QUINT-PS-100-240AC/24DC/10 | 10 | Cái | Model: QUINT-PS-100-240AC/24DC/10- Input 100-240V AC / 50-60Hz / 2,8 - 1,2 A- Operational voltage: 85-264VAC / 90-350VDC- Output 24VDC / 10APhoenix Contact | yêu cầu: CQ, bảo hành | |
| 23 | Quint Power Supply: QUINT-PS-100-240AC/24DC/5 | 12 | Cái | Model: QUINT-PS-100-240AC/24DC/5- Input 100-240V AC / 50-60Hz / 1,9 - 0,8 A- Operational voltage: 85-264VAC / 90-350VDC- Output 24VDC / 5APhoenix Contact | yêu cầu: CQ, bảo hành | |
| 24 | Redundan Media Adapter 1794-ACNR15KC | 10 | Cái | Model: 1794-ACNR15KC | yêu cầu: CO, CQ, HS hải quan, bảo hành | |
| 25 | Relay G7K-412S 110VDC | 4 | Cái | Model: G7K-412S 110VDC | yêu cầu: CO, CQ, bảo hành | |
| 26 | Relay LY4N-D2 24VDC | 4 | Cái | Model: LY4N-D2 24VDC | yêu cầu: bảo hành | |
| 27 | Relay MY4-N-D2 100-110VDC | 14 | Cái | Model: MY4-N-D2100-110VDC | yêu cầu: bảo hành | |
| 28 | Relay omron MY4N - CR AC220/240 + PYF14A-N | 2 | Cái | Model: MY4N - CR AC220/240 + PYF14A-N | yêu cầu: bảo hành | |
| 29 | Relay OMRON G2R-2-SND-24VDC | 22 | Cái | Model: G2R-2-SND-24VDC | yêu cầu: bảo hành | |
| 30 | Relay OMRON H3CR-Y92A-A8 24VDC | 8 | Cái | Model: H3CR-Y92A-A8 24VDC | yêu cầu: CO, CQ, bảo hành | |
| 31 | Relay OMRON MM4 - XPN 110VDC | 2 | Cái | Model: MM4 - XPN 110VDC | yêu cầu: CO, CQ, bảo hành | |
| 32 | Relay OMRON MY4N-D2 24VDC | 22 | cái | Model: MY4N-D2 24VDC | yêu cầu: bảo hành | |
| 33 | Timer H3CR-A | 2 | Cái | Model: H3CR-A 24VDC | yêu cầu: bảo hành | |
| 34 | Tivi Sony (Android) 4K 75 inch KD-75X8000H | 1 | Cái | Android Tivi, 4K, 75 inch KD-75X8000H;Kích thước: Ngang 168.6 cm; Cao 104.2 cm; Dày 41.4 cm.Đầy đủ phụ kiện đi kèm. | yêu cầu: CO, CQ, bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.050795704E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị điện/ đo lường/ điều khiển có giá trị tối thiểu là 3.290.372.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.290.372.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi