Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449218-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220449126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 15:33:00 đến ngày 2022-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,629,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00988E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng luượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang mở rộng nghĩa trang xóm Đình, xã Nam Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Phường Đồng Tiến, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng.JSC ; Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, vận chuyển, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK6.586,9958m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK67,945100m3
B Hạng mục: Giao thông
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo HSTK4,2958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK4,2958100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK0,0156100m3
4Tiền mua đất (Bao gồm cả đào xúc, vận chuyển, Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK1.498,6642m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK11,0636100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4135100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,7403100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK132,32m3
9Đào đất hố móng, chiều rộng Theo HSTK0,4421100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo HSTK2,72m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK13,96m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,2531100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,092tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0091tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,8m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnTheo HSTK0,1252100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo HSTK0,2251tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,8m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK17cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối tấm bản, bê tông phủ mặt cống, chiều rộng Theo HSTK0,21m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối tấm bảnTheo HSTK0,0053tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1474100m3
23Đào đất móng cống, chiều rộng Theo HSTK0,1713100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo HSTK1,72m3
25Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK12,81m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D750mmTheo HSTK7đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmTheo HSTK6mối nối
28Quét nhựa bitum 2 lớp nhựaTheo HSTK20,0018m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,2526100m3
C Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,2536100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK1,0743100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tườngTheo HSTK0,6032100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK41,0745m3
5Xây móng tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK19,6572m3
6Xây móng tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK19,5828m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK160,54m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK111,45m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK0,895100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,8704tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK12,309m3
12Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa, đường kính ống 76mmTheo HSTK1,744100m
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK48,5795m3
14Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK11,7275m3
15Thép L63x63x5 lõi trụ cổngTheo HSTK72,3424kg
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK137,3672m2
17Trát vẩy tường rào, trụ cột, vữa XM mác 75Theo HSTK0,96m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK961,6842m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.098,4514m2
20Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpTheo HSTK154,8kg
21Sen hoa sắt vuông 14x14Theo HSTK171,14kg
22Bản lềTheo HSTK16Bộ
23Chốt cổngTheo HSTK2Bộ
24Mũi mácTheo HSTK70cái
25Bánh xeTheo HSTK4cái
26Sơn tĩnh điện cánh cổng (Theo trọng lượng thép)Theo HSTK325,94kg
27Tôn dày 1,0mmTheo HSTK6,25m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK19,95m2
D Hạng mục: Hố tiêu quan
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0506100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,0335100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0271100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,5831m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,2529m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,1933m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,696m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK1,0508m3
E Hạng mục: Nhà chờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2067100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0686100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,0548m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0823100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0168tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1228tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,5456m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3113100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1881tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2939tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK4,7771m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,4265m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,4844m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4238100m3
15Đất san lấp công trìnhTheo HSTK0,2171100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK13,5325m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK65,772m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK89,3485m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK92,7685m2
20Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK65,772m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK25,3924m2
22Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK1,59m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0736tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK6,0547m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK5,4m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,0804tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,0804tấn
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1646tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1646tấn
30Lợp mái bằng tôn LD dày 0.4mmTheo HSTK0,4953100m2
31Tôn úp nóc, sườnTheo HSTK20,62m
32Sản xuất và lắp đặt cửa đi, cửa sổTheo HSTK10,92m2
33Chốt cửa + then ngang + khóaTheo HSTK2bộ
34Chốt cửa sổTheo HSTK3bộ
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,9584m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,012100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,252m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,528m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,42m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1044100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0054100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,803m3
F Hạng mục: Mương thuỷ lợi B800
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,7184100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,2317100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo HSTK11,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,247100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK17,29m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK33,05m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK147,8m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK64m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằngTheo HSTK0,4632100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3258tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,86m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0529100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1667tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,39m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK7cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00988E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng luượng: ≥ 70 kg1
4 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
5 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
6 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
8 Máy đào Hoạt động tốt1
9 Máy lu Hoạt động tốt1
10 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->