Gói thầu: Thực hiện Bộ chỉ số đánh giá kết quả bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Thực hiện Bộ chỉ số đánh giá kết quả bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449436 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp môi trường đã giao cho đơn vị theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-20 15:46:00 đến ngày 2022-04-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,151,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THANH HÓA |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện Bộ chỉ số đánh giá kết quả bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, năm 2022 Thực hiện Bộ chỉ số đánh giá kết quả bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp môi trường đã giao cho đơn vị theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ cấp lưu trú cho cán bộ đi thu thập thông tin, tài liệu kiểm chứng (11 sở, ban, ngành x 1 người/đơn vị x 1 ngày; 27 huyện, thị xã, thành phố x 2 người/ đơn vị x 02 ngày) | Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin, tài liệu kiểm chứng phục vụ đánh giá kết quả tự đánh giá 26 chỉ số thành phần của Bộ Chỉ số | ngày | 119 | |
| 2 | Tiền thuê phòng ngủ cán bộ thu thập thông tin tài 24 huyện xa: 24 huyện x 2 người x 01 phòng / người x 300.000 đồng / phòng | " | Phòng | 48 | |
| 3 | Hỗ trợ xăng xe đi điều tra khảo sát thu thập thông tin (02 ngày/huyện x 24 huyện (không bao gồm thành phố Thanh Hóa, huyện Đông Sơn và huyện Quảng Xương) = 48 ngày x 02 người/ngày x 140 km x 5100 đồng/km) | " | km | 13.440 | |
| 4 | pH | Lấy, phân tích chất lượng môi trường Mẫu nước thải sinh hoạt phục vụ đánh giá chỉ số 01: Tỷ lệ nước thải sinh hoạt đô thị từ loại IV trở lên được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường (03 hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại 03 đô thị: thị xã Bỉm Sơn, thành phố Sầm Sơn và thành phố Thanh Hóa, mỗi hệ thống lấy 01 mẫu nước thải đầu ra). | Chỉ tiêu | 3 | |
| 5 | Hàm lượng BOD5 | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 6 | Tổng chất rắn lơ lửng TSS | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 7 | Dầu mỡ động thực vật | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 8 | Hàm lượng NH4+ | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 9 | Hàm lượng NO3- | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 10 | Hàm lượng PO43- | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 11 | Sunfua (tính theo H2S) | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 12 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 13 | Coliform | " | Chỉ tiêu | 3 | |
| 14 | Nhiệt độ | Lấy, phân tích chất lượng môi trường Mẫu nước thải công nghiệp phục vụ đánh giá chỉ tiêu số 03, 04: Tỷ lệ các KCN, CCN có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường (Nước thải sau hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Lễ Môn, KCN Bỉm Sơn; CCN Thiệu Dương, huyện Thiệu Hóa, CCN Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc (mỗi hệ thống lấy 01 mẫu nước thải đầu ra). | Chỉ tiêu | 4 | |
| 15 | Độ màu | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 16 | pH | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 17 | Hàm lượng BOD5 | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 18 | Hàm lượng COD | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 19 | Tổng chất rắn lơ lửng TSS | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 20 | Dầu mỡ khoáng | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 21 | Hàm lượng NH4+ | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 22 | Tổng N | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 23 | Tổng P | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 24 | Pb | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 25 | Cu | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 26 | As | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 27 | Hg | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 28 | Cd | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 29 | Zn | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 30 | Ni | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 31 | Mn | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 32 | Fe | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 33 | Tổng Phenol | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 34 | Sunfua (tính theo H2S) | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 35 | Clorua | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 36 | Florua | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 37 | Xianua | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 38 | Coliform | " | Chỉ tiêu | 4 | |
| 39 | Hàm lượng BOD5 | Lấy, phân tích chất lượng môi trường Mẫu nước mặt xung quanh khu vực bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt (05 mẫu) | Chỉ tiêu | 5 | |
| 40 | Hàm lượng COD | " | Chỉ tiêu | 5 | |
| 41 | Hàm lượng NH4+ | " | Chỉ tiêu | 5 | |
| 42 | pH | Lấy, phân tích chất lượng môi trường Mẫu nước thải sau xử lý tại các cơ sở y tế (10 cơ sở, mỗi cơ sở lấy 01 mẫu nước thải đầu ra của HTXL) | Chỉ tiêu | 10 | |
| 43 | BOD5 (20oC) | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 44 | COD | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 45 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 46 | Sunfua (tính theo H2S) | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 47 | Amoni (tính theo N) | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 48 | Hàm lượng NO3- | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 49 | Hàm lượng PO43- | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 50 | Dầu mỡ động thực vật | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 51 | Coliform | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 52 | pH | Lấy, phân tích chất lượng môi trường Mẫu nước thải sau xử lý tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (10 cơ sở; mỗi cơ sở lấy 01 mẫu nước thải đầu ra của HTXL) | Chỉ tiêu | 10 | |
| 53 | Hàm lượng BOD5 | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 54 | Hàm lượng COD | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 55 | Tổng chất rắn lơ lửng TSS | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 56 | Dầu mỡ khoáng | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 57 | Hàm lượng NH4+ | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 58 | Tổng N | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 59 | Tổng P | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 60 | Coliform | " | Chỉ tiêu | 10 | |
| 61 | Thuê xe đi lấy mẫu phân tích (32 đ.vị x 01/2 ngày/đ.vị) | Thuê xe đi lấy mẫu phân tích | Ngày | 16 | |
| 62 | Báo cáo tổng hợp số liệu điều tra, thu thập, kiểm chứng thông tin. | Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra | Công | 25 | |
| 63 | Báo cáo tổng hợp kết quả phân tích chất lượng môi trường | " | Công | 15 | |
| 64 | Báo cáo đề xuất giải pháp thực hiện hiệu quả nhiệm vụ tự đánh giá chỉ số nhóm I, Bộ Chỉ số trên địa bàn tỉnh. | " | Công | 15 | |
| 65 | Biên tập báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện Bộ chỉ số đánh giá kết quả bảo vệ môi trường năm 2022. | " | Công | 25 | |
| 66 | Chi phí in ấn, đóng cuốn, phôto (mỗi báo cáo 03 quyển) | " | Quyển | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi