Gói thầu: Thi công hạng mục xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429307-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 12:12:00 đến ngày 2022-05-10 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,919,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu cọc-móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện+ điện nhẹ) + xây dựng điều hòa thông gió + thiết bị bếp + hệ thống PCCC cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu cọc-móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ) + xây dựng điều hòa thông gió + thiết bị bếp): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 48,3 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng/Xây dựng dân dụng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (thi công phần ngầm công trình cọc, biện pháp thi công phần móng) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (thi công phần ngầm công trình cọc, biện pháp thi công phần móng, kết cấu). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: PCCC/kỹ sư có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu làm CBKT đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục hệ thống PCCC tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ/cầu đường.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục Ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục ô tô (cần trục bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở Công an quận 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG VÀ HẠ TẦNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2234 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7227 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5465 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0085 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | tấn |
| 19 | Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | lỗ |
| 20 | Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 21 | Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9451 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3951 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1217 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5534 | tấn |
| 27 | Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | lỗ |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5476 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7176 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9867 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5579 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5988 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5988 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,528 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1465 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4021 | tấn |
| 43 | Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | lỗ |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1974 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 49 | Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5412 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,664 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3336 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9976 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1338 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát sàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,4269 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7293 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8989 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,412 | m |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4568 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6736 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7725 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,5304 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,3781 | m2 |
| 10 | Bóc lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,9082 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,564 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,595 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ xà gồ thép (thép C80x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (từ trên cao xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,206 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1538 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1538 | m3 |
| 22 | Xáo xới và đầm chặt lại nền hiện trạng tầng 1, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3708 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,473 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền khu để xe tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3862 | m3 |
| 25 | Phụ gia tăng cứng, mài nhẵn bê tông khu vực để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,812 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4771 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8694 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,1141 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,1116 | m2 |
| 30 | Trát trám vá lại tường ngoài bị bong tróc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,1375 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,316 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.574,2498 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,1116 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,6136 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,7252 | m2 |
| 36 | Sơn trần bằng sơn màu ghi sáng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4754 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá rối màu nâu vàng vào tường ngoài nhà tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,0439 | m2 |
| 38 | Lát sàn bằng gạch ceramic kt 600x600x10mm màu kem, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,4663 | m2 |
| 39 | Lát sàn bằng gạch ceramic chống trơn kt 300x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem kt 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7862 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,344 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2013 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5453 | m2 |
| 44 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5453 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch ceramic kt 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,578 | m2 |
| 46 | Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 18mm màu đen bóng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | m2 |
| 47 | Khung thép L50x50 đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Gương dày 5mm khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m2 |
| 49 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7755 | m3 |
| 51 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7435 | m2 |
| 52 | Láng chiếu nghỉ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3985 | m2 |
| 54 | Mài, đánh bóng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4516 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên màu ghi sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,902 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can cầu thang, thanh lan can thép hộp 30x30mm và thép đặc 18x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2011 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ 60x80mm lan can cầu thang, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,779 | md |
| 59 | Trụ gỗ cầu thang, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0205 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,909 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm U30x60, a=60 màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9524 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5221 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,341 | m2 |
| 67 | Chống thấm cổ ống WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 68 | Dán lưới thủy tinh dọc chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,92 | md |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày >=1.8mm, kính mờ an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm dày >=1.8mm, kính trắng an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m2 |
| 71 | Cửa nhựa uPVC làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,587 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở hất, nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 75 | Vách kính liền cửa đi DW2, nhôm dày >=1.4mm, kính mờ an toàn dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 76 | Vách kính liền cửa đi DK, nhôm dày >=1.4mm, kính trắng an toàn dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 77 | Vách kính liền cửa đi D04, nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 78 | Vách kính liền cửa sổ, nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,684 | m2 |
| 79 | DS01: Cung cấp cửa thép chống cháy EI 60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 80 | DS02: Cung cấp cửa thép chống cháy EI 60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn cliplok dày 0,45mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7686 | 100m2 |
| 82 | Đai kẹp Klip-lok KL65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,72 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9555 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,346 | m3 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4329 | tấn |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3781 | 10m2 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2675 | 10m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8615 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3987 | tấn |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB 3P 80A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Khóa chuyển mạch 3 trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nút ấn thường mở, thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tắc tơ 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rơ le nhiệt 8-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Vỏ tủ: kiểu trong nhà, đặt sàn, tôn 2mm sơn tĩnh điện, KT: 2200x800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khóa chuyển mạch 3 trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tắc tơ 1 pha 220V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rơ le thời gian 24h ( T1,T2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Vỏ tủ: kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ đèn tuýp, có chao phản quang , lắp nổi , bóng Led 220/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 26 | Bộ đèn tuýp, loại chống nước, lắp nổi, bóng Led 220/2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bộ Led Panel, lắp âm trần, (1200x300)mm Led 220V/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Bộ đèn Downlight, lắp âm trần, D140mm, Led 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Bộ đèn Downlight, loại chống ẩm, lắp âm trần, D125mm, Led 220V/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 30 | Bộ đèn ốp trần kèm cảm biến chuyển động, Led 220V/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 31 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi âm tường 250V/16A, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Dây điện Cu//PVC (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Dây điện Cu//PVC (1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 37 | Dây điện Cu//PVC (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 38 | Dây điện Cu//PVC (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Dây điện Cu//PVC (1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609 | m |
| 40 | Tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 41 | Tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 42 | Tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 43 | Tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Tiếp địa Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 45 | Ống luồn cáp PVC D32 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 46 | Ống luồn cáp PVC D25 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 47 | Ống luồn cáp PVC D20 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 48 | Băng đồng 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 49 | Kim thu sét đồng D16, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| F | PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Dây cấp nước cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Van góc chữ T DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lavabo (bao gồm chậu, vòi nóng lạnh, 2 dây dẫn nước, cụm xi phông thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Cụm xi phông thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tiểu treo (van cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Thoát sàn lắp ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Van khóa nối ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van khóa nối ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống nước lạnh PPR D40 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 16 | Ống nước lạnh PPR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 17 | Ống nước lạnh PPR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 18 | Ống nước lạnh PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m |
| 23 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 30 | Cút ren trong PPR D20-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 31 | Bịt ren PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Rắc co ren ngoài PPR D25-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Chậu bếp (bao gồm chậu, vòi nóng lạnh, 2 dây dẫn nước, cụm xi phông thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Van khóa nối ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van khóa nối ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van một chiều nối ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống nước lạnh PPR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m |
| 39 | Ống nước lạnh PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m |
| 40 | Ống nước nóng PPR D20 - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m |
| 43 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cút ren trong PPR D20-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Van khóa nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Ống nước lạnh PPR D90 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 51 | Ống nước lạnh PPR D50 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 54 | Tê PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Két nước mái W= 3 (m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Ống U.PVC D125 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | Ống U.PVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 61 | Ống U.PVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 62 | Ống U.PVC D76 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m |
| 63 | Ống U.PVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m |
| 64 | Ống U.PVC D48 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 65 | Ống U.PVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 66 | Tê U.PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Tê U.PVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Côn thu U.PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Cút U.PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Cút U.PVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Cút U.PVC 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Xi phông U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Bịt xả thông tắc U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Bịt xả thông tắc U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Măng sông U.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Măng sông U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Ống U.PVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 78 | Ống U.PVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 79 | Tê U.PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Côn thu U.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Cút U.PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Măng sông U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 150m3/h, 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Ống gió 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Ống gió 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Chân rẽ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Cửa gió louver 200x200 + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| I | PHẦN HẠ TẦNG, GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5976 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch thẻ, ngói vảy cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5579 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,9117 | m2 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3875 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9148 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 18 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Thép tấm 200x200x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | kg |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1414 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1361 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6182 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0281 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,5627 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1716 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,95 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75. Đắp phào 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3116 | 100m2 |
| 32 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,7343 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cổng thép trượt tự động, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3745 | m2 |
| 34 | Mô tơ và ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2436 | m3 |
| 36 | Công tác ốp đá granite màu ghi sáng dày 20mm vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4765 | m2 |
| 37 | Bó vỉa đá kt 180x420x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9 | m |
| 38 | Bó vỉa đá kt 100x150x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0262 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3771 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đồi để đắp nền đường (loại đất khi đầm đạt K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,623 | m3 |
| 42 | Mua đất đồi để đắp nền đường (loại đất khi đầm đạt K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,705 | m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3508 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2157 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7541 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7541 | 100m2 |
| 47 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,505 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,505 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,505 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,505 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,881 | 100m3 |
| 52 | Mua đất đồi để đắp nền đường (loại đất khi đầm đạt K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,095 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3286 | 100m3 |
| 54 | Lớp nilông lót chống mất nước (kết cấu loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,65 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,603 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5278 | 100m3 |
| 57 | Lớp giấy dầu lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,85 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,148 | m3 |
| 59 | Lát sân bằng đá xanh lục, kt 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,96 | m2 |
| 60 | Lát nền sân bằng đá granite màu da báo phun sần, dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,52 | m2 |
| 61 | Lát nền sân bằng đá granite màu đen phun sần, kt 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 62 | Lát đá nền sân, kt 200x400x40mm màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,94 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2918 | m3 |
| 64 | Bó vỉa hè đường bằng đá, kt 180x220x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,01 | m |
| 65 | Tấm đan rãnh bằng đá, kt 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,02 | viên |
| 66 | Lát tấm đan rãnh bằng đá, kt 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,603 | m2 |
| 67 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,57 | m |
| 68 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,05 | m |
| J | PHẦN ĐIỆN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy phát điện 140kVA hợp bộ ngoài trời kèm vỏ chống ồn và bồn dầu đế máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | 100m |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Tiếp địa E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 17 | Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 19 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 24 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,364 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 37 | Nắp ga gang, tải trọng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 44 | Khung móng M24x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 46 | Lắp choá đèn cao áp + bóng led 140W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 47 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | MCB 1P-5A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Cầu đấu dây 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Tiếp địa thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 54 | Cáp điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 55 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 56 | Dây tiếp địa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 57 | Đào rãnh cáp chiếu sáng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 58 | Đào rãnh cáp chiếu sáng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 64 | Lưới báo hiệu cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 65 | Vỏ tủ điện 2 lớp ngoài trời IP54, tôn 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB 3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Contactor 3P-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 77 | Khung móng M16x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Tiếp địa thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 80 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đai khởi thủy D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống HDPE D75 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D65 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D40 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D32 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Đồng hồ DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van cửa DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Y lọc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bích HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Bích HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Van ren trong HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Ống thép tráng kẽm lồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm lồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Tê HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Măng sông HDPE D75x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn HDPE D75x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn HDPE D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Chụp gang bảo vệ ty van D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Khâu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Nối giảm HDPE D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Nối giảm HDPE D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van phao điện (tới bể nước nhà tạm giam, hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Dây tín hiệu (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Đào mương chôn đường ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m3 |
| 36 | Đào mương chôn đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,377 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m2 |
| 55 | Láng đáy hố đồng hồ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 62 | Đào hố van bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào đất đặt cống BTCT, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3591 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1007 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 4 | Gối đỡ cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt cống BTCT D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 6 | Nối cống BTCT D300 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường ống HDPE, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4762 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống HDPE bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4018 | m3 |
| 14 | Ống HDPE PE100 PN16 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống HDPE PE100 PN16 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 16 | Ống HDPE PE100 PN16 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | 100m3 |
| 23 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8981 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0124 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0905 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6838 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9715 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4421 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2551 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 39 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4117 | m2 |
| 40 | Gia công thang thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thang thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 42 | Nắp ga gang 900x900, tải trọng 40 tấn, cấp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Bích HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Ống UPVC D125 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 45 | Ống UPVC D140 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D90 class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 47 | Bích UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bích UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 50 | Đào rãnh thu nước B400 bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9491 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh B400, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3732 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8262 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh B400, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh B400, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5603 | tấn |
| 61 | Ghi thu nước mưa 1000x500, cấp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Đào đất đặt cống BTCT, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6035 | 100m3 |
| 63 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,151 | m3 |
| 64 | Đá dăm lót, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,086 | m3 |
| 65 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 66 | Gối đỡ cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 67 | Lắp đặt cống BTCT D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt cống BTCT D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đoạn ống |
| 69 | Nối cống BTCT D400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 70 | Nối cống BTCT D300 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1064 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0495 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0655 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0655 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0655 | 100m3 |
| 76 | Đào đất đặt đường ống HDPE, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6083 | 100m3 |
| 77 | Đào đất đặt đường ống HDPE bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,759 | m3 |
| 78 | Ống HDPE PE100 PN16 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 79 | Ống HDPE PE100 PN16 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6432 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | 100m3 |
| 85 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9071 | m3 |
| 86 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3803 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7918 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1199 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5644 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5434 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 102 | Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2718 | m2 |
| 103 | Song thu nước mặt đường, kích thước 960x530, cấp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 104 | Ống UPVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 105 | Ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 106 | Bích UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Bích HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 108 | Chếch (cút 135 độ) HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Cút 90 độ TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Chếch (cút 135 độ) UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Bích HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| N | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Mua cọc PHC D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.403,5 | md |
| 2 | Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,023 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3655 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc bê tông ly tâm và vận chuyển thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1932 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1932 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gia cường đầu cọc, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0881 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1103 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,066 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4858 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9828 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6696 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4425 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9743 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9587 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0402 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8929 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7405 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,721 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4527 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hầm, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4196 | tấn |
| 28 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,37 | md |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót sàn hầm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9205 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn hầm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,1457 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hầm, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9406 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3705 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9953 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9953 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9953 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3467 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0567 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột tầng hầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2014 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tầng 1 đến tầng mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2233 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1594 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0099 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4985 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3012 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường thang máy tầng hầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8696 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thang máy tầng 1 đến tầng mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1945 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9085 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1914 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,5876 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm tầng hầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,927 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm phần thân, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2304 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2259 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8824 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5252 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,2305 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái tầng hầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8711 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái phần thân, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4653 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7795 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6822 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2729 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2041 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0349 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6909 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2806 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4985 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6007 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhà cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhà cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6885 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nhà cầu, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6378 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6349 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, sàn tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1113 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | tấn |
| 79 | Nilon lót sàn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4764 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5571 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6871 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5899 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7802 | tấn |
| 85 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4005 | tấn |
| 86 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4005 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,157 | m2 |
| 88 | Bu lông neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9033 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4762 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5336 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đỉnh tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0115 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7363 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3134 | tấn |
| 97 | Mua cọc PHC D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| 98 | Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 99 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m |
| 100 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 101 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gia cường đầu cọc, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | m3 |
| 104 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7909 | 100m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8206 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2343 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6734 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5307 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2167 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3872 | tấn |
| 118 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | md |
| 119 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn hầm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | tấn |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9442 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9442 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9442 | 100m3 |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1055 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1055 | tấn |
| 127 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4586 | tấn |
| 128 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4586 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2155 | m2 |
| 130 | Bu lông neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 131 | Bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Bu lông neo M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 133 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3415 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3853 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1219 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8626 | tấn |
| 138 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | md |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,964 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,072 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,036 | m2 |
| 142 | Dán lưới thủy tinh dọc góc bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m |
| 143 | Nắp thăm bê tông cốt thép 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Khung bo miệng bể thép L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | kg |
| 145 | Khung bo tấm đan bằng Inox 201, kt L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,064 | kg |
| 146 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 147 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2965 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6166 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4289 | tấn |
| 154 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | md |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,438 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8389 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2769 | m2 |
| 158 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,781 | m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | 100m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8803 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6415 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6563 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | tấn |
| 170 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | md |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,95 | m2 |
| 172 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,63 | m2 |
| 174 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | 100m3 |
| 179 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 180 | Đào sửa thủ công hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5245 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4547 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4781 | tấn |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 192 | Nắp hố ga (CBGQ3/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Nắp hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| O | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4139 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,2864 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1534 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6287 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.492,7925 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.750,7506 | m2 |
| 7 | Trát tường vách bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,2814 | m2 |
| 8 | Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,8013 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,585 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,2326 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,9067 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.465,032 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.844,5256 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.309,5576 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.492,7925 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6247 | m2 |
| 17 | Tăng cứng, mài nhẵn bề mặt sàn tầng hầm bằng hoạt chất ultralit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,125 | m2 |
| 18 | Đánh nhẵn bề mặt sàn bê tông có trộn phụ gia tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,91 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, kt 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,66 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy, màu trắng ngà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8108 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường thang máy bằng đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2275 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá rối màu nâu vàng vào tường ngoài nhà tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,2761 | m2 |
| 23 | Lát sàn bằng gạch granite 600x600mm, loại bóng màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.648,5241 | m2 |
| 24 | Lát sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,82 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914,3434 | m2 |
| 26 | Trải thảm cao su phòng tập thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,33 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.632 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,6388 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9245 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.014,6388 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9245 | m2 |
| 32 | Sơn trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.031,5633 | m2 |
| 33 | Trần hợp kim nhôm C150 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,6388 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, vệ sinh, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,0084 | m2 |
| 36 | Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 18mm màu đen bóng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3516 | m2 |
| 37 | Khung thép L50x50 đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Cửa thăm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 39 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,0595 | m2 |
| 40 | Sơn epoxy tăng cứng bậc cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,185 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên màu ghi sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6466 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn thép hộp 40x80x2mm, thanh lan can thép lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7556 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7846 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3838 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can thép, tay vịn thép hộp 40x80x2mm, thanh lan can thép lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3981 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,082 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5078 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt lan can kính, tay vịn ống Inox D60, trụ Inox 50x25mm, kính an toàn dày 10mm màu xanh ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8643 | m2 |
| 49 | Cắt khe rãnh chống trượt dày 20mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3069 | 10m |
| 50 | Phụ gia tăng cứng bề mặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,663 | m2 |
| 51 | Nắp gang rãnh nước, kích thước 100x400x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 52 | Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | m3 |
| 53 | Lát đá granite chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu ghi sẫm dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5508 | m2 |
| 54 | Lát tam cấp gạch granite chống trơn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 55 | Hệ lan can tay vịn inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | md |
| 56 | Láng hoàn hiện bề mặt đường dốc khuyết tật, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 57 | Cắt khe rãnh chống trượt dày 20mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3462 | 10m |
| 58 | Phụ gia tăng cứng bề mặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 59 | Sơn kẻ vạch chỉ dẫn giao thông tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,225 | m2 |
| 60 | Bậc chặn ô tô bằng cao su đặc kích thước 560x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 61 | Gờ giảm tốc, kt 1000x340x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | md |
| 62 | Thanh ốp góc cột bằng cao su, kt 100x100x1000 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | md |
| 63 | Gương cầu lồi D800mm (chất liệu: Acrylic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt mái sảnh bằng kính cường lực 2 lớp dày 16mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,474 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn lỗ mở, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn lỗ mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lỗ mở, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 68 | Sản xuất cột thép bằng ống Inox D114x6mm liên kết bản mã với sàn và trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 70 | SD1 (1100x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m2 |
| 71 | SD2 (1300x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 72 | SD3 (1500x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 73 | SD4 (2000x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 74 | SD5 (1000x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 75 | DS: Cửa cuốn chống cháy tầng hầm EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,088 | m2 |
| 76 | Mô tơ cửa cuốn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bộ lưu điện cửa cuốn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Hộp che cửa cuốn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Bộ kết nối tự động đóng cửa khi có tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,32 | m2 |
| 81 | Cửa D2: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 82 | Cửa đi D3: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 83 | Vách kính cửa DK1: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | m2 |
| 84 | Cửa đi DK1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 85 | DK2-EI30: Cửa kính chống cháy, kính cường lực dày 10mm màu trắng, kính chống cháy 30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 86 | Cửa DW: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng mờ an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 87 | Cửa DW1: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng mờ an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m2 |
| 88 | Vách kính cường lực dày 10mm màu xanh ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m2 |
| 89 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 10mm màu xanh ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 90 | Phụ kiện bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Phụ kiện khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Phụ kiện tay nắm inox dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Phụ kiện kẹp kính trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Vách kính cửa VK2: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 95 | Cửa đi VK2: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 96 | Cửa đi VK2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m2 |
| 97 | Vách kính cửa VK3: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu trắng an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7588 | m2 |
| 98 | Cửa đi VK3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 99 | Vách kính cửa VK4: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,505 | m2 |
| 100 | Cửa đi VK4: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 101 | Vách kính cửa VK5: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0657 | m2 |
| 102 | Cửa đi VK5: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 103 | Vách kính cửa VK6: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3081 | m2 |
| 104 | Cửa đi VK6: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 105 | Vách kính cửa VK7: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 106 | Cửa đi VK7: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 107 | Cửa sổ VK7: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 108 | Vách kính cửa VK1A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4683 | m2 |
| 109 | Cửa sổ VK1A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 110 | Vách kính VK3A: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7988 | m2 |
| 111 | Vách kính cửa VK5A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0242 | m2 |
| 112 | Cửa sổ VK5A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m2 |
| 113 | Vách kính cửa VK6A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,509 | m2 |
| 114 | Cửa sổ VK6A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m2 |
| 115 | Vách kính cửa VK1B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2666 | m2 |
| 116 | Cửa sổ VK1B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m2 |
| 117 | Vách kính cửa VK3B: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | m2 |
| 118 | Cửa đi VK3B: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 119 | Vách kính cửa VK1C: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,679 | m2 |
| 120 | Cửa sổ VK1C: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m2 |
| 121 | Vách kính cửa VK3C: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8025 | m2 |
| 122 | Cửa đi VK3C: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 123 | Vách kính cửa S1: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,45 | m2 |
| 124 | Cửa sổ S1: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 125 | Vách kính cửa S2: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 126 | Cửa sổ S2: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 127 | Vách kính cửa S3: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m2 |
| 128 | Cửa sổ S3: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 129 | Vách kính cửa S4: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,316 | m2 |
| 130 | Cửa sổ S4: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 131 | Vách kính S4*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,704 | m2 |
| 132 | Vách kính cửa S5: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,811 | m2 |
| 133 | Cửa sổ S5: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 134 | Vách kính cửa SS: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m2 |
| 135 | Cửa sổ SS: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 136 | Vách kính cửa S1A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,88 | m2 |
| 137 | Cửa sổ S1A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 138 | Vách kính cửa S2A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | m2 |
| 139 | Cửa sổ S2A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 140 | Vách kính cửa S3A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m2 |
| 141 | Cửa sổ S3A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 142 | Vách kính cửa S4A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 143 | Cửa sổ S4A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,578 | m2 |
| 144 | Vách kính S4A*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m2 |
| 145 | Vách kính cửa S5A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 146 | Cửa sổ S5A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5623 | m2 |
| 147 | Vách kính cửa SSA: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m2 |
| 148 | Cửa sổ SSA: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 149 | Vách kính SSA*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m2 |
| 150 | Vách kính cửa S1B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,513 | m2 |
| 151 | Cửa sổ S1B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,597 | m2 |
| 152 | Vách kính cửa S2B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 153 | Cửa sổ S2B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | m2 |
| 154 | Vách kính cửa S3B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | m2 |
| 155 | Cửa sổ S3B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 156 | Vách kính cửa S4B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | m2 |
| 157 | Cửa sổ S4B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 158 | Vách kính S5B: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,761 | m2 |
| 159 | Vách kính cửa SSB: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m2 |
| 160 | Cửa sổ SSB: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 161 | Vách kính SSB*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m2 |
| 162 | Vách kính cửa S1C: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,982 | m2 |
| 163 | Cửa sổ S1C: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 164 | Vách kính S2C: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m2 |
| 165 | Vách kính cửa S3C: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m2 |
| 166 | Cửa sổ S3C: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 167 | Cửa sổ SW: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 168 | Vách kính cửa SSC: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m2 |
| 169 | Cửa sổ SSC: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 170 | Vách kính SSC*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m2 |
| 171 | Vách kính SS*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m2 |
| 172 | Vách kính S1C*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | m2 |
| 173 | VKNC (Vách nhà cầu nối): Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6214 | m2 |
| 174 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 175 | Sản xuất khung thép hộp gia cố vách kính, kt 40x80x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 176 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm vách tầng hầm, 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,7611 | m2 |
| 179 | Màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm, chống thấm mái hầm (gốc bitum), khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,8999 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,8678 | m2 |
| 181 | Màng chống thấm, chống thấm sàn mái (gốc bitum), khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,4394 | m2 |
| 182 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sàn sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1499 | m2 |
| 183 | Trát bảo vệ lớp chống thấm chân tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1177 | m2 |
| 184 | Dán lưới thủy tinh dọc chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,885 | md |
| 185 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bọt tạo dốc mái, dày trung bình 16,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4544 | m3 |
| 186 | 2 Lớp xốp cách nhiệt (dạng bọt cứng XPS) mỗi lớp dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.787,3282 | m2 |
| 187 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (dày 6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6198 | m3 |
| 189 | Lớp lưới thép D6 a200 trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3809 | tấn |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4654 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3818 | 100m2 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,945 | m3 |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,945 | m3 |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3669 | tấn |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,8556 | 10m2 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,763 | 10m2 |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8318 | tấn |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,941 | 100m2 |
| P | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ THÉP | |||
| 1 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công. Chiều dài cừ 9m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,07 | 100md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,07 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,07 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung thép văng chống (không bao gồm vật liệu thép hình, thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,232 | tấn |
| 5 | Hao phí thép hình chống cừ, thép H340x250x9x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9225 | 100md |
| 6 | Lắp dựng kết cấu hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,232 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,232 | tấn |
| Q | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB 4P 500A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha ( Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Vol kế + khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng điện 500/5A ccx 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ampe kế 500/5A ccx 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3P 100A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 80A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, đặt sàn, tôn 2mm sơn tĩnh điện, KT: 2200x800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 4P 250A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bộ mô tơ cho aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ liên động cơ khí 2 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bộ điều khiển chuyển nguồn ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Đèn báo pha ( Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Vol kế + khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biến dòng điện 250/5A ccx 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Ampe kế 250/5A ccx 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | MCCB 3P 200A 25kA kèm cuộn shun trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P 80A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P 50A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | MCCB 3P 40A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P 32A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3P 25A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | MCCB 3P 20A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | MCB 2P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, đặt sàn, tôn 2mm sơn tĩnh điện, KT: 2200x800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | MCCB 3P 80A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đèn báo pha ( Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P 100A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Đèn báo pha ( Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 1000x700x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 1000x700x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 1000x700x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | RCBO 1P+N 16A 30mA 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 1000x700x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Công tắc tơ 1 pha 220V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Rơ le thời gian 24h ( T1,T2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Công tắc tơ K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Rơ le thời gian T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Công tắc tơ K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Rơ le thời gian T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Công tắc tơ K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Rơ le thời gian T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Công tắc tơ 3 pha 6A; K1,K2,K3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Rơ le thời gian T1,T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | MCCB 3P 80A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Cầu chì 1P 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Vỏ tủ: âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Vỏ tủ: âm tường 10 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 135 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 136 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 137 | Vỏ tủ: âm tường 10 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 138 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Vỏ tủ: âm tường 10 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB 3P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Vỏ tủ: âm tường 20 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | RCBO 1P+N 30mA 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | MCB 3P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Vỏ tủ: âm tường 20 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Vỏ tủ: âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Vỏ tủ: âm tường 10 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Vỏ tủ: âm tường 10 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Vỏ tủ: âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 176 | Vỏ tủ: âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 180 | Vỏ tủ: âm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | MCCB 3P 16A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Công tắc tơ 3 pha 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Rơ le nhiệt 3 pha 5-8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Khóa chuyển mạch, 3 trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Nút ấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Nút ấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Bộ chuyển mạch luôn phiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Bộ van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | MCB 3P 16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Công tắc tơ 3 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Rơ le nhiệt 3 pha 2.5-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Khóa chuyển mạch, 3 trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Nút ấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Nút ấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Bộ chuyển mạch luôn phiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Bộ điều khiển kiểm tra mức nước + que thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | MCCB 3P 20A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Công tắc tơ 3 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Rơ le nhiệt 3 pha 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Khóa chuyển mạch, 3 trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Nút ấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Nút ấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Bộ rơ le thời gian 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | MOTOR MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Công tắc tơ 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Rơ le nhiệt 3 pha 34-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Rơ le nhiệt 3 pha 18-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Nút ấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Nút ấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | Bộ rơ le thời gian 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Bộ rơ le thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 230 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 231 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | MOTOR MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Công tắc tơ 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Rơ le nhiệt 3 pha 34-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Nút ấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Nút ấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 239 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | MOTOR MCCB 3P 32A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Contactor 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Rơ le nhiệt 3 pha 18-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Nút ấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Nút ấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | MCCB 3P 16A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Công tắc tơ 3 pha 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Rơ le nhiệt 3 pha 5-8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Khóa chuyển mạch, 3 trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Nút ấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Nút ấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 260 | Bộ van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Bộ đèn tuýp , máng trần , lắp nổi , bóng Led 220/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 265 | Bộ đèn tuýp , máng trần , lắp nổi , bóng Led 220/1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 266 | Bộ đèn tuýp , có chao phản quang , lắp nổi , bóng Led 220/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 267 | Bộ đèn tuýp , loại chống nước , lắp nổi , bóng Led 220/1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 268 | Bộ Led Panel , lắp âm trần , (1200x300)mm Led 220V/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | bộ |
| 269 | Bộ Panel , lắp âm trần , (600x600)mm , Led 220V/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 270 | Bộ đèn Downlight , lắp âm trần , D140mm , Led 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | bộ |
| 271 | Bộ đèn Downlight , loại chống ẩm , lắp âm trần , D125mm , Led 220V/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | bộ |
| 272 | Bộ đèn ốp trần kèm cảm biến chuyển động , Led 220V/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 273 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A , lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 274 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A , lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 275 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A , lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 276 | Công tắc bốn 1 chiều 250V/10A , lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 277 | Công tắc đôi 2 chiều 250V/10A , lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 278 | Công tắc 2 cực 250V/20A , lắp chìm kèm đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 279 | Ổ cắm đôi âm tường 250V/16A , lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | cái |
| 280 | Ổ cắm đôi nắp nổi 250V/16A , lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 281 | Thang cáp tôn mạ kẽm 500x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 282 | Máng cáp tôn mạ kẽm 200x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m |
| 283 | Co ngang máng cáp tôn mạ kẽm 200x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 284 | T máng cáp tôn mạ kẽm 200x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 285 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 286 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 287 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 288 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 289 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 290 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 291 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.114 | m |
| 292 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC: fr (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 293 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC: fr (4x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 294 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC: fr (2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 295 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 296 | Dây điện Cu//PVC (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.032 | m |
| 297 | Dây điện Cu//PVC (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.622 | m |
| 298 | Dây điện Cu//PVC (1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.216 | m |
| 299 | Tiếp địa Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 300 | Tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 301 | Tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | m |
| 302 | Tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 303 | Tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.245 | m |
| 304 | Tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.333 | m |
| 305 | Tiếp địa Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.608 | m |
| 306 | Ống luồn cáp PVC D32 đi chìm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 307 | Ống luồn cáp PVC D25 đi chìm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 308 | Ống luồn cáp PVC D20 đi chìm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.831 | m |
| 309 | Ống luồn cáp PVC D20 đi nổi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.928 | m |
| 310 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 311 | Băng đồng 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | m |
| 312 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 313 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 314 | Kim thu sét đồng D16, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| R | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói tầng hầm, 2 tốc độ, chống cháy 300 độ C trong 2h, Q=19.500/29.200m3/h, P=300/675Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt ly tâm cấp gió tươi tầng hầm, Q=16.200m3/h, P=300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt in-line cấp gió tươi, Q=1.700m3/h, P=300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt in-line cấp gió tươi, Q=2.100m3/h, P=350Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói không gian lớn, 1 tốc độ, chống cháy 300 độ C trong 2h, Q=28.700m3/h, P=700Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hướng trục thông gió WC, Q=5.200m3/h, P=500Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hướng trục thông gió WC, Q=5.600m3/h, P=500Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió phòng kho gắn tường, Q=500m3/h, P=50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió phòng ăn gắn tường, Q=1.350m3/h, P=50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ống gió 800x800, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 11 | Ống gió 1400x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 12 | Ống gió 1300x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 13 | Ống gió 900x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 14 | Ống gió 800x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 15 | Ống gió 500x400, tôn tráng kẽm dày 0.75mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 16 | Van chặn lửa kèm động cơ MFD 800x800, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút 45 độ 800x800, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút 90 độ 800x800, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút 90 độ 1200x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút 90 độ 900x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn chuyển 1200x500-1000x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn chuyển 1000x500-900x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn chuyển 900x400-800x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn chuyển 800x400-500x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chân rẽ 800x300, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Cửa gió 800x300 kèm BOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Côn chuyển quạt 800x800 -D900, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn chuyển quạt 800x800-650x650, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiêu âm vách 1500x1500, L=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Nối mềm trước và sau quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Giá đỡ ống gió kích thước (601÷1000) bằng thép góc L30x30x3mm, tiren M8, nở M8, êcu, longđen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 33 | Ống gió 800x600, tôn tráng kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 34 | Ống gió 1200x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 35 | Ống gió 1000x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 36 | Ống gió 700x300, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 37 | Van chặn lửa kèm động cơ MFD 800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút 90 độ 800x600, tôn tráng kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút 90 độ 1200x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút 90 độ 1000x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn chuyển 1200x400-1000x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn chuyển 1000x400-600x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Chân rẽ 800x300, tôn tráng kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Cửa gió 800x300 kèm BOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Côn chuyển quạt 800x600 -D900, tôn tráng kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn chuyển quạt 1200x400-650x650, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Nối mềm trước và sau quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Giá đỡ ống gió kích thước (601÷1000) bằng thép góc L30x30x3mm, tiren M8, nở M8, êcu, longđen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 50 | Ống gió 800x200, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 51 | Ống gió 1000x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 52 | Ống gió 1000x700, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Van chặn lửa kèm động cơ MFD 1000x300, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút 90 độ 1000x700, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Chân rẽ 1000x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Chân rẽ 800x200, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cửa gió 1200x200 kèm BOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Côn chuyển quạt 1000x700-D900, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn chuyển quạt 1000x1000-650x650, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Nối mềm trước và sau quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Giá đỡ ống gió kích thước (601÷1000) bằng thép góc L30x30x3mm, tiren M8, nở M8, êcu, longđen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Ống gió 600x150, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 64 | Ống gió 400x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 65 | Ống gió 300x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m |
| 66 | Ống gió 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 67 | Ống gió 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 68 | Ống gió 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 69 | Cút 90 độ 400x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Cút 90 độ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Côn chuyển 600x150-300x150, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Côn chuyển 400x150-200x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Côn chuyển 300x150-150x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Côn chuyển 150x150-100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Côn chuyển 200x150-100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn chuyển 100x100-D100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 77 | Chân rẽ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 78 | Chân rẽ D100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Cửa gió khuếch tán 200x200 kèm hộp góp gió 150x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 80 | Cửa lấy gió lover 800x400 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Cửa lấy gió lover 600x400 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Van điều chỉnh 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 83 | Nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 84 | Côn chuyển quạt 400x150-D350, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Côn chuyển quạt 600x400-D350, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Côn chuyển quạt 600x150-D350, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Côn chuyển quạt 800x400-D350, tôn tráng kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Nối mềm trước và sau quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Giá đỡ ống gió kích thước ≤ 400 bằng thép góc L25x25x3mm, tiren M6, nở M6, êcu, longđen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | cái |
| 91 | Tiêu âm dán trong, kích thước 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 92 | Tiêu âm dán trong, kích thước 700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 93 | Ống gió 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 94 | Ống gió 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | m |
| 95 | Ống gió 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 96 | Ống gió 300x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 97 | Ống gió 400x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 98 | Côn chuyển 200x150-150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Chân rẽ 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 100 | Chân rẽ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Chân rẽ 200x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Chân rẽ D100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 103 | Chân rẽ 400x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Van chặn lửa FD: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Van chặn lửa FD: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Van chặn lửa FD: 200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Van chặn lửa FD: 400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Van điều chỉnh: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van điều chỉnh: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Van điều chỉnh: 200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Van điều chỉnh: 400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Cửa gió dạng nan 200x200 kèm hộp góp 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 113 | Nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 114 | Cút 90 độ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Cút 90 độ 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Giá đỡ ống gió kích thước ≤ 400 bằng thép góc L25x25x3mm, tiren M6, nở M6, êcu, longđen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 117 | Ống đồng D6.4mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | 100m |
| 118 | Ống đồng D9.5mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m |
| 119 | Ống đồng D12.7mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 120 | Ống đồng D15.9mm dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng D6.4mm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng D9.5mm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng D12.7mm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng D15.9mm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 100m |
| 125 | Quang treo đỡ (cùm, bulong, đai ốc,..) Cho hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | cái |
| 126 | Gas nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 127 | Ống u.PVC D21 class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 100m |
| 128 | Ống u.PVC D27 class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 129 | Ống u.PVC D32 class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống u.PVC D21 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống u.PVC D27 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống u.PVC D32 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 133 | Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulong, đai ốc,băng dính, keo dán, đệm lót…) Cho hệ thống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 134 | Cáp ruột đồng CU/PVC(2x1.0)mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,4 | m |
| 135 | Cáp ruột đồng nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,4 | m |
| 136 | Ống gió 1000x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 137 | Ống gió 800x500, tôn tráng kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 138 | Ống gió 1100x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| 139 | Cút 90 độ 1100x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút 90 độ 800x500, tôn tráng kẽm dày 0.95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Cút 45 độ 1100x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Côn chuyển 1000x500-800x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Chân rẽ 1000x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Chân rẽ 1100x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Cửa gió 800x600 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cửa gió 1100x500 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Van điện chịu lửa MFD 1000x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Van điện chịu lửa MFD 800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn chuyển quạt 1000x500-D800, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Nối mềm trước và sau quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Bọc quạt chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Giá đỡ ống gió kích thước ≤ 400 bằng thép góc L25x25x3mm, tiren M6, nở M6, êcu, longđen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| S | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cài đặt router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt module kết nối đến core switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cài đặt module kết nối đến core switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt switch core 48P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cài đặt switch core 48P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt module quang kết nối đến access switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Cài đặt module quang kết nối đến access switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt switch access 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Cài đặt switch access 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt module kết nối về core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Cài đặt module kết nối về core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt switch access tại các tầng 16P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cài đặt switch access tại các tầng 16P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt module quang nhảy giữa các switch trong tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Cài đặt module quang nhảy giữa các switch trong tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt switch 16P có PoE tại các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cài đặt switch 16P có PoE tại các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt module kết nối về core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Cài đặt module kết nối về core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Ổ cắm 1 cổng mạng + 1 cổng thoại, kèm mặt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Ổ cắm 1 cổng mạng + 1 cổng thoại, kèm mặt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Ổ cắm 2 cổng mạng, kèm mặt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Ổ cắm 3 cổng mạng, kèm mặt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ phát wifi không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Cáp Cat6 Cáp mạng, UTP, 4 cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | 10m |
| 28 | Lắp đặt Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Patch Panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Dây nhảy Cat6 3m cho người dùng Dây nhảy Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | sợi |
| 31 | Dây nhảy Cat6 2m cho tủ Rack Dây nhảy Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | sợi |
| 32 | ODF 4FO 1xGiá cáp quang 1U, 2 khe cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Dây quang 4FO OM3 Cáp quang trong nhà/ngoài trời, chuẩn OM3, 4 sợi, vỏ PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 34 | Dây nhảy quang LC-LC cho tủ Rack tầng, LC-LC kép, 2.0mm, OM3, LSZH,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 35 | Dây nhảy quang LC-LC cho tủ Rack trung tâm, LC-LC kép, 2.0mm, OM3, LSZH,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 36 | Lắp đặt UPS 1kVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ rack tầng 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 39 | Thang cáp 300x100, thép mạ kẽm 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 40 | Máng cáp 100x75, thép mạ kẽm 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 41 | Co xuống thang cáp 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Co ngang thang cáp 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Co xuống máng cáp 100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Co ngang máng cáp 100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Tê máng cáp 100x100x100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 47 | Lắp đặt tổng đài điện thoại PABX 6 trung kế - 64 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cài đặt, khai báo 6 trung kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cài đặt, khai báo 64 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Phiến đấu thoại 100 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Phiến đấu thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 10 m |
| 53 | Cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,5 | 10 m |
| 54 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ rack 42U cho hệ camera và PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Cài đặt ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt màn hình giám sát 42" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bộ máy tính (cây + màn hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cài đặt bộ máy tính (cây + màn hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt switch 16P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cài đặt switch 16P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt switch 16P có PoE tại các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Cài đặt switch 16P có PoE tại các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Patch Panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt camera IP bán cầu loại cố định, nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 68 | Lắp đặt camera IP chữ nhật cố định, nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt camera IP chữ nhật loại cố định, có vỏ lắp ngoài nhà, nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Cáp Cat6 Cáp mạng, UTP, 4 cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 10m |
| 71 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ phát nhạc nền CD/USB/FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt micro điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hiệu chỉnh bàn mở rộng chọn vùng loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hiệu chỉnh bộ lưu bản tin thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Tai gắn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hiệu chỉnh nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ lập trình thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Tai gắn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ phát bản tin khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ giao tiếp Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hiệu chỉnh bộ mixer tiền khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hiệu chỉnh bộ cấp nguồn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ giám sát đường dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hiệu chỉnh tăng âm công suất 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hiệu chỉnh bộ chọn vùng loa 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa âm trần lưới mịn 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa hộp gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Dây chậm cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 93 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| T | PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bơm vận chuyển nước lên mái, Q=25m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm tăng áp mái, Q=6m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bơm thoát sàn, Q=6m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bơm sinh hoạt cho khu tạm giam, Q=16m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bơm sinh hoạt cho hội trường, Q=10m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bơm mồi nước, H=1m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Két nước mái inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 11 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 12 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo (bao gồm chậu, vòi nóng lạnh, 2 dây dẫn nước, cụm xi phông thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 14 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 15 | Vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 16 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 17 | Cụm xi phông thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 18 | Gương treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 19 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 20 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 21 | Tiểu nam (van cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 22 | Phễu thu sàn có xi phông DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 23 | Bình nóng lạnh 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Ống nước lạnh PPR D63 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 25 | Ống nước lạnh PPR D50 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Ống nước lạnh PPR D40 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống nước lạnh PPR D25 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Ống nước lạnh PPR D50 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 29 | Ống nước lạnh PPR D40 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 30 | Ống nước lạnh PPR D32 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Ống nước lạnh PPR D25 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 32 | Ống nước lạnh PPR D20 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 33 | Ống nước nóng PPR D20 - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m |
| 40 | Tê PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bịt PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Van cổng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 51 | Van cổng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Van cổng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Van cổng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 56 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 58 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 60 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 61 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 63 | Côn PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 66 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Ống u.PVC D140 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Ống u.PVC D125 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Ống u.PVC D90 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 78 | Thử kín đường ống u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 79 | Thử kín đường ống u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 80 | Thử kín đường ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 81 | Ống u.PVC D110 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 82 | Ống u.PVC D90 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 83 | Ống u.PVC D60 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 84 | Ống u.PVC D42 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 85 | Ống u.PVC D60 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 86 | Ống u.PVC D48 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 87 | Thử kín đường ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 88 | Thử kín đường ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 89 | Thử kín đường ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 90 | Tê chéo u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Tê chéo u.PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Tê chéo u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 93 | Tê chéo u.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 94 | Tê chéo u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Tê chéo u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 96 | Chếch u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Chếch u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 98 | Chếch u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 99 | Chếch u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 100 | Măng sông u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 102 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 103 | Măng sông u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 105 | Nút bịt thông tắc u.PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Nút bịt thông tắc u.PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Cút u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Cút u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 109 | Tê chéo u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Tê vuông u.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Tê vuông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Tê vuông u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 113 | Ống u.PVC D140 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 114 | Thử kín đường ống u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 115 | Ống u.PVC D110 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 116 | Thử kín đường ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 117 | Tê chéo u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Tê chéo u.PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Chếch u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Măng sông u.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 122 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| U | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt bể mồi 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn 2 chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn 2 chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn hai chiều giám sát trạng thái, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Alarm vale, đường kính D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tác áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 128/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lấp đặt rắc co, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lấp đặt rắc co, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt dây cáp điện cho máy bơm chữa cháy chính 3x95+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp điện cho máy bơm chữa cháy động cơ điện bơm bù áp, 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn cho bơm dự phòng, bơm diesel 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn cho công tác áp lực, 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp HDPE, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Giá treo đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8618 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt đầu phun quay lên K=11.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT:800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 68 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 70 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 71 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 72 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt van chặn giám sát trạng thái, đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tác dòng chảy, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Bình chữa cháy MFZ8, 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | bình |
| 76 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 77 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp dựng dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Dụng cụ phá dỡ: bụa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Dụng cụ phá dỡ: xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép, đường kính D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép, đường kính D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt lơ thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơ thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 106 | Lắp đặt kép ren, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 107 | Lắp đặt van xả khí, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 109 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,6448 | m2 |
| 113 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | 100m |
| 116 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 1LOOP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 117 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường bao gồm cả đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | 10 đầu |
| 119 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường bao gồm cả đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 10 đầu |
| 120 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 chuông |
| 121 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 122 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 nút |
| 123 | Lắp đặt modul chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 124 | Lắp đặt modul ngõ vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 125 | Lắp đặt modul điều khiển ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 126 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 127 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.950 | m |
| 129 | Kẹp giữ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.950 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.748 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp chia 3 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.870 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | m |
| 135 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 5 đèn |
| 136 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 5 đèn |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | m |
| 139 | Kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp chia 3 ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | THIẾT BỊ | |||
| W | THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bơm vận chuyển nước lên mái, Q=25m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp mái, Q=6m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình tích áp 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm thoát sàn, Q=6m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bơm sinh hoạt cho khu tạm giam, Q=16m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm sinh hoạt cho hội trường, Q=10m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bơm mồi nước, H=1m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 150/120kVA hợp bộ ngoài trời kèm vỏ chống ồn và bồn dầu đế máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| Y | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khói tầng hầm, 2 tốc độ, chống cháy 300 độ C trong 2h, Q=19.500/ 29.200 m3/h, P=300/ 675 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt ly tâm cấp gió tươi tầng hầm, Q=16.200m3/h, P=300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt in-line cấp gió tươi, Q=1.700m3/h, P=300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt in-line cấp gió tươi, Q=2.100m3/h, P=350Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm hút khói không gian lớn, 1 tốc độ, chống cháy 300 độ C trong 2h, Q=28.700 m3/h, P=700Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt hướng trục thông gió WC, Q=5.200m3/h, P=500Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt hướng trục thông gió WC, Q=5.600m3/h, P=500Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt thông gió phòng kho gắn tường, Q=500 m3/h, P=50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Quạt thông gió phòng ăn gắn tường, Q=1.350 m3/h, P=50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Z | THIẾT BỊ CAMERA, ĐIỆN NHẸ… | |||
| 1 | Router (Firewall, Web Filter, SSL VPN(7 users), App Ctrl, User-ID) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Module kết nối đến core switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch core 48P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Module quang kết nối đến access switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tủ rack 42U (mẫu E-Series, 42U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Switch access 24P, 2x1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Module kết nối về core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Switch access tại các tầng 16P, 2x1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Module quang nhảy giữa các switch trong tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Switch 16P có PoE tại các tầng GE, Full POE, 2x1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Module kết nối về core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bộ phát wifi không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | UPS 1kVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ rack tầng 15U (VSQ Wall Cabinet 15U 540*450*715 black9005) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 16 | Tổng đài điện thoại PABX 6 trung kế - 64 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ rack 42U cho hệ camera và PA (VE Cabinet 42U, 600*600*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Đầu ghi hình 32 kênh (32 Channel 1U 4K & H.265 Lite Network Video Recorder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Màn hình giám sát 42" (43'' FHD Monitor · Light and cost-effective plastic housing · 178°H/178°V extra-wide viewing angle for overall viewingperformance · High fidelity digital processing for a brilliant and vivid video · 8ms fast response time with no image blurring or ghosting · Support multiple signal inputs such as HDMI, VGA and USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ máy tính (cây + màn hình) (Máy bộ Hệ điều hành: Win 10 CPU: Intel Core i5 9500 2.90 GHz up to 4.1 GHz, 9MB RAM: 4GB (1X4GB) DDR4 2666MHz Ổ đĩa cứng: 1TB 7200rpm SATA VGA: Intel HD Graphics) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Switch 16P, 2 x 1G (16-Port PoE Switch > Layer 2 management PoE switch > PoE budget: 240W > Support PoE, PoE+, Hi-PoE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Switch 16P có PoE tại các tầng, 2 x 1G (16-Port PoE Switch> Layer 2 management PoE switch> PoE budget: 240W> Support PoE, PoE+, Hi-PoE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Camera IP bán cầu loại cố định, nguồn POE (2MP Lite IR Fixed-focal Dome Network Camera > 2MP, 1/2.8” CMOS image sensor, low illuminance, high image definition > Outputs 2MP (1920 × 1080) @ 25/30 fps > H.265 codec, high compression rate, ultra-low bit rate > Built-in IR LED, max IR distance: 30 m > ROI, SMART H.264+/H.265+ > 12V DC/PoE power supply > IP67, IK10 protection) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 25 | Camera IP chữ nhật cố định, nguồn POE (2MP WDR IR Bullet Network Camera > 2MP, 1/2.8” CMOS image sensor, low illuminance, high image definition > Outputs max. 2MP (1920 × 1080) @25/30 fps > H.265 codec, high compression rate, ultra-low bit rate > Built-in IR LED, max. IR distance: 30 m > ROI, SMART H.264/H.265 > 12V DC/PoE power support > IP67 protection) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Camera IP chữ nhật loại cố định, có vỏ lắp ngoài nhà, nguồn POE (2MP WDR IR Bullet Network Camera > 2MP, 1/2.8” CMOS image sensor, low illuminance, high image definition > Outputs max. 2MP (1920 × 1080) @25/30 fps > H.265 codec, high compression rate, ultra-low bit rate > Built-in IR LED, max. IR distance: 30 m > ROI, SMART H.264/H.265 > 12V DC/PoE power support > IP67 protection) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ phát nhạc nền CD/USB/FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Micro điều khiển từ xa (Remote Microphone Main Unit (Micro chọn 6 vùng)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bàn mở rộng chọn vùng loa (Remote Microphone Extension Unit (Bàn phím mở rộng 12 phím cho micro chọn vùng)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ lập trình thời gian ((Multi-function ControllerBộ điều khiển trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bộ mixer tiền khuếch đại ((Multi-function ControllerBộ điều khiển trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | UPS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tăng âm công suất 300W (480W Audio Power Amplifier (Âm ly công suất 480W)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Loa âm trần lưới mịn 6W (ABS Grille Ceiling Loudspeaker 6W (Loa âm trần 6W)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 36 | Loa hộp gắn tường 6W (Surface Mounted Wall Loudspeaker 6W (Loa hộp 6W màu trắng)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 37 | Loa nén 15W (Loa nén Công suất: 100V : 100 V : 20 W (20 - 10 - 5 W); 70 V : 10 W (10 - 5 - 2.5 W)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AA | THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | Bếp xào từ đôi lõm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bếp hầm từ đơn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ nấu cơm 50 kg (điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bếp á đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn sơ chế chín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn chậu ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Giá nan 02 tầng trên bàn chậu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ đông mát 04 cánh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bàn ra đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Thiết bị giữ nóng thức ăn 04 khay (Dùng điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị giữ nóng cơm, canh (Dùng điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ sấy bát, đũa, khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ để đồ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Xe đẩy 1 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Xe đẩy thức ăn 03 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Ghi thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Thùng rác di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Chụp hút khói, đèn chiếu sáng, cốc hứng mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Quạt hút khói ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Hộp tiêu âm quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện điều khiển quạt, chống mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Vật tư phụ hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| AB | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu cọc-móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện+ điện nhẹ) + xây dựng điều hòa thông gió + thiết bị bếp + hệ thống PCCC cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu cọc-móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ) + xây dựng điều hòa thông gió + thiết bị bếp): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 48,3 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng/Xây dựng dân dụng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (thi công phần ngầm công trình cọc, biện pháp thi công phần móng) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (thi công phần ngầm công trình cọc, biện pháp thi công phần móng, kết cấu). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: PCCC/kỹ sư có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu làm CBKT đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục hệ thống PCCC tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ/cầu đường.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần trục Ô tô ≥10T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 13 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy lu bánh hơi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy trải thảm | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Cần trục ô tô (cần trục bánh xích) | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 23 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 24 | Cây thử phim | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi