Gói thầu: Gói thầu số 09: thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước các tuyến đường nội ô thị trấn Tiểu Cần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450195-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 09: thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước các tuyến đường nội ô thị trấn Tiểu Cần
Số hiệu KHLCNT 20220118388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:10:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,550,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 17.570.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 8.785.000.000 VND = 17.570.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu và biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.785.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhưa đường, tải trọng hàng ≥ 07 tấn đối với ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Mát cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước các tuyến đường nội ô thị trấn Tiểu Cần
Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước các tuyến đường nội ô thị trấn Tiểu Cần
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần; Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn – Xây dựng 719; Địa chỉ: Số 179, Phan Đình Phùng, Khóm 1, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn – Xây dựng 719; Địa chỉ: Số 179, Phan Đình Phùng, Khóm 1, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần; Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần; Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê Lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5475100m3
2Cát khuôn dày 30 cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3001100m3
3CPĐ D loại 2, Dmax=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1501100m3
4CPĐ D loại 1, Dmax =0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1501100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,637100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,35cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,637100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0004100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,6226100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,681m3
10Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế403,961m2
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3099100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,902m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,865m3
14Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3723100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,787m3
16Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế176,79m2
18Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4841m3
19Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
21Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
22Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,85m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,9954100m3
26Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,8442100m3
27Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,624100m2
28Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,445m3
29Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,854tấn
30Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,375m3
32Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0338100m3
33Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,58100m
34Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,205tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2175100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,145m3
37Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
38Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,57m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,945m3
41Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1125100m2
42Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4379100m2
43Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế591 đoạn ống
48Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53mối nối
49Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106cái
50Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53mối nối
51Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3621100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,273m3
53Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0087100m3
54Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,78100m
55Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,448m3
56Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0494100m3
57CPĐ D loại 1, Dmax =37,5mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0247100m3
58CPĐ D loại 1, Dmax =25mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0247100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0315100m3
2Cát khuôn dày 30 cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0175100m3
3CPĐ D loại 2, Dmax=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0088100m3
4CPĐ D loại 1, Dmax =0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0088100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,3157100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,48cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,3157100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0583100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,5086100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,828m3
10Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế672,422m2
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4087100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,37m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,047m3
14Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6261100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,05m3
16Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,999m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế257,122m2
18Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9361m3
19Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
21Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
22Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,65m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,2m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,8367100m3
26Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2123100m3
27Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7731100m2
28Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,071m3
29Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4489tấn
30Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,175m3
32Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0518100m3
33Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,356100m
34Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3143tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3335100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,289m3
37Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
38Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,874m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,049m3
41Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1725100m2
42Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6714100m2
43Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế951 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
49Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89mối nối
50Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế178cái
51Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89mối nối
52Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6758100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,394m3
54Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0275100m3
55Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,907100m
56Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,613m3
57Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,156100m3
58CPĐ D loại 1, Dmax =37,5mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m3
59CPĐ D loại 1, Dmax =25mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m3
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0681100m3
2Cát khuôn dày 30 cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0396100m3
3CPĐ D loại 2, Dmax=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0198100m3
4CPĐ D loại 1, Dmax =0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0198100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,1388100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,93cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,1388100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,2708100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,945m3
10Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế530,636m2
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8328100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,456m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,994m3
14Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4978100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,401m3
16Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,971m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224,052m2
18Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4521m3
19Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
21Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
22Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,9m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2872100m3
26Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,842100m3
27Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9523100m2
28Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,409m3
29Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0399tấn
30Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,825m3
32Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0383100m3
33Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,524100m
34Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2323tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2465100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,431m3
37Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
38Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,646m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,471m3
41Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1275100m2
42Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4962100m2
43Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế851 đoạn ống
47Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70mối nối
48Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140cái
49Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70mối nối
50Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4633100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,145m3
52Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0069100m3
53Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,997100m
54Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,378m3
55Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0318100m3
56CPĐ D loại 1, Dmax =37,5mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0159100m3
57CPĐ D loại 1, Dmax =25mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0159100m3
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG CHỢ GÀ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0754100m3
2Cát khuôn dày 30 cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0391100m3
3CPĐ D loại 2, Dmax=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0196100m3
4CPĐ D loại 1, Dmax =0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0196100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3101100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1303100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,31cm-Eyc>=110MPacmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,4404100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,281m3
9Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế251,832m2
10Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8804100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,983m3
12Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,368m3
13Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2419100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,109m3
15Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,316m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106,595m2
17Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9681m3
18Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
20Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
21Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,15m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2811100m3
25Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,427100m3
26Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1017100m2
27Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,022m3
28Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5683tấn
29Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,025m3
31Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0203100m3
32Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,748100m
33Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,123tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,05100m2
35Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,287m3
36Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
37Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,342m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,367m3
40Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0675100m2
41Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2627100m2
42Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
43Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế461 đoạn ống
47Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39mối nối
48Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78cái
49Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78mối nối
50Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2777100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,779m3
52Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0078100m3
53Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,375100m
54Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,365m3
55Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0433100m3
56CPĐ D loại 1, Dmax =37,5mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0217100m3
57CPĐ D loại 1, Dmax =25mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0217100m3
E HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG 30/4 ĐOẠN CÒN LẠI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8726100m3
2Cát khuôn dày 30 cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5069100m3
3CPĐ D loại 2, Dmax=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2535100m3
4CPĐ D loại 1, Dmax =0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2535100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,5182100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,63cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,5182100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6898100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,5563100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,507m3
10Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế119,79m2
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6157100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,981m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,204m3
14Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4493100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,777m3
16Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,338m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế203,71m2
18Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4521m3
19Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
21Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
22Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,8m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5536100m3
26Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,4289100m3
27Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7251100m2
28Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,452m3
29Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9118tấn
30Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,15m3
32Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0315100m3
33Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,608100m
34Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1913tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,203100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,002m3
37Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
38Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,532m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,682m3
41Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m2
42Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4087100m2
43Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế601 đoạn ống
47Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53mối nối
48Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106cái
49Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53mối nối
50Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4634100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,65m3
52Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0247100m3
53Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,638100m
54Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,425m3
55Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0996100m3
56CPĐ D loại 1, Dmax =37,5mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0498100m3
57CPĐ D loại 1, Dmax =25mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0498100m3
F HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2396100m3
2Cát khuôn dày 30 cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6986100m3
3CPĐ D loại 2, Dmax=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3492100m3
4CPĐ D loại 1, Dmax =0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3493100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,47100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,63cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,47100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3285100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,362100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,137m3
10Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế635,842m2
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1522100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,627m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,569m3
14Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5971100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,677m3
16Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,568m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế275,4m2
18Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4521m3
19Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
21Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
22Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,55m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,4m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2394100m3
26Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,7266100m3
27Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9117100m2
28Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,606m3
29Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0403tấn
30Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,275m3
32Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0428100m3
33Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,468100m
34Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2597tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2755100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,717m3
37Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
38Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,722m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,997m3
41Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1425100m2
42Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5546100m2
43Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1001 đoạn ống
48Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83mối nối
49Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế166cái
50Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83mối nối
51Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,498100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,964m3
G HẠNG MỤC 7: NHÁNH 1 ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5168100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,33cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5168100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5168100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,348m3
5Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế168,334m2
6Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5838100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,968m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,191m3
9Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1534100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,972m3
11Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,156m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,307m2
13Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4841m3
14Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
16Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
17Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8221100m3
20Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2942100m3
21Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1793100m2
22Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,846m3
23Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1016tấn
24Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
26Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0045100m3
27Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,944100m
28Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0273tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
32Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,076m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,526m3
35Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
36Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0584100m2
37Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế231 đoạn ống
41Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23mối nối
42Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
43Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23mối nối
44Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,484m3
H HẠNG MỤC 8: NHÀNH 1 ĐƯỜNG 30/4
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1057100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,38cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1057100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1057100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,878m3
5Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế222,392m2
6Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7443100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,058m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,993m3
9Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2141100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,753m3
11Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,426m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,108m2
13Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9681m3
14Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
16Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
17Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1139100m3
20Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1579100m3
21Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,645100m2
22Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,095m3
23Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3643tấn
24Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,575m3
26Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0158100m3
27Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,804100m
28Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0957tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1015100m2
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,001m3
31Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
32Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,266m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,841m3
35Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0525100m2
36Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2043100m2
37Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
38Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế381 đoạn ống
41Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34mối nối
42Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68cái
43Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34mối nối
44Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,672m3
I HẠNG MỤC 9: TUYẾN NGANG SỐ 1
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,2921100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,2921100m2
3Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4841m3
4Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
7Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,7m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m2
J HẠNG MỤC 10: TUYẾN NGANG SỐ 2
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,5852100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,5852100m2
3Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4841m3
4Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
7Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,3m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m2
K HẠNG MỤC 11: TUYẾN NGANG SỐ 3
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,058100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,058100m2
3Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4841m3
4Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
7Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,9m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m2
L HẠNG MỤC 12: ĐƯỜNG BÀ LIẾP
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4282100m3
2Cát khuôn dày 30 cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9236100m3
3CPĐ D loại 2, Dmax=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4097100m3
4CPĐ D loại 1, Dmax =0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4098100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,3349100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,23cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,1954100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3103100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm-Eyc>=110MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,8608100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6698100m3
10Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m3
11Đắp đất bao K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3867100m3
12Cát thi công vỉa hè K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8448100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,056m3
14Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế786,637m2
15Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1897100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,881m3
17Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,224m3
18Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3247100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,174m3
20Xây gạch thẻ 4x8x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,953m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế159,188m2
22Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2258100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,382m3
24Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,32m3
25Đào móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9361m3
26Đắp hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
28Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
29Cung cấp lắp đặt trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,7m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36m2
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2504100m3
33Đắp hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6693100m3
34Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9385100m2
35Bê tông đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,047m3
36Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4922tấn
37Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8m3
39Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m3
40Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,776100m
41Cốt thép ĐKTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1093tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m2
43Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,144m3
44Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
45Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,304m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,104m3
48Ni long lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
49Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2335100m2
50Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
51Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế411 đoạn ống
54Lắp đặt joint cao su D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35mối nối
55Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70cái
56Trát mối nối cống D600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70mối nối
57Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2533100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,365m3
59Đắp cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0069100m3
60Đóng cừ tràm L cừ =2,7m, ĐK,0-4,4cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,997100m
61Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,282m3
62Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0281100m3
63CPĐ D loại 1, Dmax =37,5mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0141100m3
64CPĐ D loại 1, Dmax =25mm , K>=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0141100m3
65HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG ỔNG CẤP THOÁT NƯỚCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.920m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 8.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 17.570.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 02 x 8.785.000.000 VND = 17.570.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu và biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.785.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
4 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn2
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
6 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 tấn2
7 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
8 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
9 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhưa đường, tải trọng hàng ≥ 07 tấn đối với ô tô tưới nhựa1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
12 Máy hàn Không yêu cầu3
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu4
14 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
15 Mát cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->