Gói thầu: Gói thầu số 45 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị Đồ dùng học tập, đồ chơi, Công nghệ thông tin, Camera, máy chiếu, máy in, photocopy, thông tin liên lạc và các thiết bị khác Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424382-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị Đồ dùng học tập, đồ chơi, Công nghệ thông tin, Camera, máy chiếu, máy in, photocopy, thông tin liên lạc và các thiết bị khác Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:49:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.372543E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74508E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có thiết bị tin học, điện tử.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ quản lý chung, phụ trách tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá trong đó có thiết bị tin học, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp hàng hóa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách cung cấp hàng hóa của 01 gói thầu trong đó có thiết bị tin học, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành 01 gói thầu cung cấp hàng hóa trong đó có thiết bị tin học, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 45 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị Đồ dùng học tập, đồ chơi, Công nghệ thông tin, Camera, máy chiếu, máy in, photocopy, thông tin liên lạc và các thiết bị khác Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm. Dự án thành phần Xây dựng các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An - Bình Sơn thuộc Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào. - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (năm sản xuất, tình trạng mới 100%), Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ.- Tiến độ cung cấp (thời gian thực hiện) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ, Cam kết cung cấp quy trình bảo trì, Cam kết bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư nếu chậm chễ tiến độ hợp đồng do lỗi của nhà thầu, gồm thực hiện chi trả các chi phí liên quan đến gói thầu nhà thầu thực hiện chậm tiến độ. - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 5 năm đến thời điểm đóng thầu - Bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt (nếu có) - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu. - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. -Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng có đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt đúng yêu cầu thiết kế) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Khung treo máy chiếu + cáp tín hiệu | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Tivi màu 4K 50 inch | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Khung treo TV loại xoay | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Đầu đĩa DVD | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Đàn organ | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Máy vi tính | Nhà thầu chào | 5 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Máy in | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Máy photocopy | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Máy Fax | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Điện thoại để bàn | Nhà thầu chào | 3 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Âm thanh di động | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Amply | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Loa | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Micro cổ ngỗng | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Nhà banh hình lục giác | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Thú nhún lò xo 3 con giống: | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Xích đu 3 con giống: | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Đu quay trên đường ray: | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bập bênh lò xo 4 chỗ: | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Đồ chơi liên hoàn: | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Đồ chơi leo khung dây lưới (trên cỏ) | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Đồ chơi vận động trên thảm cỏ: | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Thùng rác chim cánh cụt | Nhà thầu chào | 15 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Nhà thầu chào | 72 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Mô hình hàm răng | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Vòng thể dục nhỏ | Nhà thầu chào | 60 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Gậy thể dục nhỏ | Nhà thầu chào | 60 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Cổng chui | Nhà thầu chào | 60 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Cột ném bóng | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Vòng thể dục cho giáo viên | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Gậy thể dục cho giáo viên | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Bộ chun học toán | Nhà thầu chào | 60 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Ghế băng thể dục | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Bục bật sâu | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Nguyên liệu để đan tết | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Các khối hình học | Nhà thầu chào | 120 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Bộ xâu dây tạo hình | Nhà thầu chào | 120 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Kéo thủ công | Nhà thầu chào | 240 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Kéo văn phòng | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Bút chì đen | Nhà thầu chào | 240 | Cây | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | Nhà thầu chào | 240 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Giấy màu | Nhà thầu chào | 240 | Túi | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Bộ dinh dưỡng 1 | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 2 | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 3 | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Bộ dinh dưỡng 4 | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Tháp dinh dưỡng | Nhà thầu chào | 12 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Lô tô dinh dưỡng | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Bộ luồn hạt | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Bộ lắp ghép 55CT | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Búp bê bé trai | Nhà thầu chào | 12 | Con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Búp bê bé gái | Nhà thầu chào | 12 | Con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Bộ đồ chơi gia đình | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Tranh cảnh báo | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Bộ ghép hình hoa | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Bộ lắp ráp nút tròn | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Hàng rào lắp ghép (loại lớn) | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Bộ xây dựng (51 chi tiết) | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình ( gỗ ) | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình ( nhựa ) | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Bộ lắp ráp xe lửa | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Bộ động vật biển | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Bộ động vật sống trong rừng | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Bộ côn trùng | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Nhà thầu chào | 12 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Nam châm thẳng | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Kính lúp | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Phễu nhựa | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Bể chơi với cát và nước | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Cân thăng bằng | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Bộ làm quen với toán | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Đồng hồ lắp ráp | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Bàn tính học đếm | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Bộ hình học phẳng | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Ghép nút lớn | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | Nhà thầu chào | 12 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | Nhà thầu chào | 12 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Bảng quay 2 mặt | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Bộ sa bàn giao thông | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Lô tô động vật | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Lô tô thực vật | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Lô tô các phương tiện giao thông | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Lô tô đồ vật | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Tranh số lượng | Nhà thầu chào | 12 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Đomino học toán | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Bộ chữ số và số lượng | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Lô tô hình và số lượng | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Nhà thầu chào | 12 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Lịch của bé | Nhà thầu chào | 24 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Bộ chữ và số | Nhà thầu chào | 120 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Bộ trang phục Công an | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Bộ trang phục Bộ đội | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Bộ trang phục Bác sỹ | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Bộ trang phục nấu ăn | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Gạch xây dựng | Nhà thầu chào | 24 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Con rối | Nhà thầu chào | 12 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Đất nặn | Nhà thầu chào | 240 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Màu nước | Nhà thầu chào | 240 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Bút lông cỡ to | Nhà thầu chào | 144 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Bút lông cỡ nhỏ | Nhà thầu chào | 144 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Dập ghim | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Bìa màu | Nhà thầu chào | 600 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Giấy trắng A0 | Nhà thầu chào | 600 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Kẹp sắt các cỡ | Nhà thầu chào | 120 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Dập lỗ | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Truyện tranh các loại | Nhà thầu chào | 240 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Vở tập tạo hình | Nhà thầu chào | 240 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Vở làm quen với toán | Nhà thầu chào | 240 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Chương trình giáo dục mầm non | Nhà thầu chào | 12 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non. | Nhà thầu chào | 12 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Nhà thầu chào | 12 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | Nhà thầu chào | 12 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | Nhà thầu chào | 12 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | Nhà thầu chào | 12 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Đĩa thơ ca, truyện kể | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | Băng/Đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 131 | Băng/Đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Camera IP 2MP thân dài ống kính cố định, hồng ngoại | Nhà thầu chào | 30 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 134 | Camera IP 2 MP bán cầu ống kính cố định, hồng ngoại | Nhà thầu chào | 30 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 135 | Đầu ghi IP 32 kênh | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 136 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera Seagate Skyhawk 6TB, SATA 6Gb/s, Cache 256 MB | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 137 | Switch 8-port PoE | Nhà thầu chào | 10 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 138 | Tủ rack treo tường 6U | Nhà thầu chào | 10 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 139 | Switch trung tâm 8-port Gigabit Smart Switch | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 140 | Tủ rack trung tâm 10U - Tự đứng | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 141 | Tivi 43-inch UHD xem hình ảnh camera 4K 43 inch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 142 | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống 12 tháng. | Nhà thầu chào | 1 | Gói | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 143 | Tủ mạng 4U D400 treo tường (thiết bị) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 144 | Tủ mạng 6U D600 treo tường (thiết bị) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 145 | Bộ đấu nối ODF 4 FO (thiết bị) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 146 | Bộ cần bằng tải (thiết bị) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 147 | Bộ converter 1G lan 4 Port (thiết bị) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 148 | Data switch data 16 Port (thiết bị) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 149 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 150 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 151 | Khung treo máy chiếu + cáp tín hiệu | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 152 | Tivi màu 4K 50 inch | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 153 | Khung treo TV loại xoay | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 154 | Đầu đĩa DVD | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 155 | Đàn organ | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 156 | Máy vi tính | Nhà thầu chào | 5 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 157 | Máy in | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 158 | Máy photocopy | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 159 | Máy Fax | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 160 | Điện thoại để bàn | Nhà thầu chào | 3 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 161 | Âm thanh di động | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 162 | Amply | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 163 | Loa | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 164 | Micro cổ ngỗng | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 165 | Nhà banh hình lục giác | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 166 | Thú nhún lò xo 3 con giống: | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 167 | Xích đu 3 con giống: | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 168 | Đu quay trên đường ray: | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 169 | Bập bênh lò xo 4 chỗ: | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 170 | Đồ chơi liên hoàn: | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 171 | Đồ chơi leo khung dây lưới (trên cỏ) | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 172 | Đồ chơi vận động trên thảm cỏ: | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 173 | Thùng rác chim cánh cụt | Nhà thầu chào | 15 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 174 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Nhà thầu chào | 48 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 175 | Mô hình hàm răng | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 176 | Vòng thể dục nhỏ | Nhà thầu chào | 40 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 177 | Gậy thể dục nhỏ | Nhà thầu chào | 40 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 178 | Cổng chui | Nhà thầu chào | 40 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 179 | Cột ném bóng | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 180 | Vòng thể dục cho giáo viên | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 181 | Gậy thể dục cho giáo viên | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 182 | Bộ chun học toán | Nhà thầu chào | 40 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 183 | Ghế băng thể dục | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 184 | Bục bật sâu | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 185 | Nguyên liệu để đan tết | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 186 | Các khối hình học | Nhà thầu chào | 80 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 187 | Bộ xâu dây tạo hình | Nhà thầu chào | 80 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 188 | Kéo thủ công | Nhà thầu chào | 240 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 189 | Kéo văn phòng | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 190 | Bút chì đen | Nhà thầu chào | 240 | Cây | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | Nhà thầu chào | 240 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Giấy màu | Nhà thầu chào | 240 | Túi | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Bộ dinh dưỡng 1 | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Bộ dinh dưỡng 2 | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 195 | Bộ dinh dưỡng 3 | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 196 | Bộ dinh dưỡng 4 | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | Tháp dinh dưỡng | Nhà thầu chào | 8 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 198 | Lô tô dinh dưỡng | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Bộ luồn hạt | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Bộ lắp ghép 55CT | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Búp bê bé trai | Nhà thầu chào | 8 | Con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | Búp bê bé gái | Nhà thầu chào | 8 | Con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 203 | Bộ đồ chơi gia đình | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 204 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 205 | Tranh cảnh báo | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 206 | Bộ ghép hình hoa | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 207 | Bộ lắp ráp nút tròn | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 208 | Hàng rào lắp ghép (loại lớn) | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 209 | Bộ xây dựng (51 chi tiết) | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 210 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 211 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình ( gỗ ) | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 212 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình ( nhựa ) | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 213 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 214 | Bộ lắp ráp xe lửa | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 215 | Bộ động vật biển | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 216 | Bộ động vật sống trong rừng | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 217 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 218 | Bộ côn trùng | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 219 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Nhà thầu chào | 8 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 220 | Nam châm thẳng | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 221 | Kính lúp | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 222 | Phễu nhựa | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 223 | Bể chơi với cát và nước | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 224 | Cân thăng bằng | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 225 | Bộ làm quen với toán | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 226 | Đồng hồ lắp ráp | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 227 | Bàn tính học đếm | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 228 | Bộ hình học phẳng | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 229 | Ghép nút lớn | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 230 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 231 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 232 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | Nhà thầu chào | 8 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 233 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | Nhà thầu chào | 8 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 234 | Bảng quay 2 mặt | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 235 | Bộ sa bàn giao thông | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 236 | Lô tô động vật | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 237 | Lô tô thực vật | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 238 | Lô tô các phương tiện giao thông | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 239 | Lô tô đồ vật | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 240 | Tranh số lượng | Nhà thầu chào | 8 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 241 | Đomino học toán | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 242 | Bộ chữ số và số lượng | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 243 | Lô tô hình và số lượng | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 244 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 245 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 246 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 247 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Nhà thầu chào | 8 | Tranh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 248 | Lịch của bé | Nhà thầu chào | 16 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 249 | Bộ chữ và số | Nhà thầu chào | 80 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 250 | Bộ trang phục Công an | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 251 | Bộ trang phục Bộ đội | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 252 | Bộ trang phục Bác sỹ | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 253 | Bộ trang phục nấu ăn | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 254 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 255 | Gạch xây dựng | Nhà thầu chào | 16 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 256 | Con rối | Nhà thầu chào | 8 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 257 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 258 | Đất nặn | Nhà thầu chào | 240 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 259 | Màu nước | Nhà thầu chào | 240 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 260 | Bút lông cỡ to | Nhà thầu chào | 96 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 261 | Bút lông cỡ nhỏ | Nhà thầu chào | 96 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 262 | Dập ghim | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 263 | Bìa màu | Nhà thầu chào | 400 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 264 | Giấy trắng A0 | Nhà thầu chào | 400 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 265 | Kẹp sắt các cỡ | Nhà thầu chào | 80 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 266 | Dập lỗ | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 267 | Truyện tranh các loại | Nhà thầu chào | 240 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 268 | Vở tập tạo hình | Nhà thầu chào | 240 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 269 | Vở làm quen với toán | Nhà thầu chào | 240 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 270 | Chương trình giáo dục mầm non | Nhà thầu chào | 8 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 271 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non. | Nhà thầu chào | 8 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 272 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Nhà thầu chào | 8 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 273 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | Nhà thầu chào | 8 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 274 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | Nhà thầu chào | 8 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 275 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | Nhà thầu chào | 8 | Cuốn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 276 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 277 | Đĩa thơ ca, truyện kể | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 278 | Băng/Đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 279 | Băng/Đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 280 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 281 | Camera IP 2MP thân dài ống kính cố định, hồng ngoại | Nhà thầu chào | 28 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 282 | Đầu ghi IP 32 kênh | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 283 | Switch trung tâm 8-port Gigabit Smart Switch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 284 | Switch 8-port PoE | Nhà thầu chào | 6 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 285 | Thiết bị lưu dữ liệu (Bộ = 2 cái) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 286 | Thiết bị cắt xunng sét 40kA | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 287 | Bộ UPS UPS 1000VA/600W | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 288 | Tủ rack treo tường 6U | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 289 | Tủ rack trung tâm 10U - Tự đứng | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 290 | Tivi 43-inch UHD xem hình ảnh camera 4K 43 inch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 291 | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống 12 tháng. | Nhà thầu chào | 1 | Gói | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 292 | Hệ thống máy chủ (SERVER) HPE ProLiant DL360 Gen10 8SFF CTO Server 4210R - (P19766-B21) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 293 | Tổng đài điện thoại 30 trung kế | Nhà thầu chào | 3 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.372543E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74508E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có thiết bị tin học, điện tử.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ quản lý chung, phụ trách tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá trong đó có thiết bị tin học, điện tử. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách cung cấp hàng hóa. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách cung cấp hàng hóa của 01 gói thầu trong đó có thiết bị tin học, điện tử. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành 01 gói thầu cung cấp hàng hóa trong đó có thiết bị tin học, điện tử. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi