Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa + 1 cầu (Đường Phóng Tuyến, ấp Phú Bình-Phú Lợi, xã Phú Nhuận)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa + 1 cầu (Đường Phóng Tuyến, ấp Phú Bình-Phú Lợi, xã Phú Nhuận) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 10:21:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,640,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32892E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.496.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn ≥ 5m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa + 1 cầu (Đường Phóng Tuyến, ấp Phú Bình-Phú Lợi, xã Phú Nhuận) Đường Phóng Tuyến ấp Phú Bình-Phú Lợi, xã Phú Nhuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Tháo dỡ đan BTCT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 253,64 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường + đào lề - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,1633 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,0761 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất ao mương - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8488 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường + bù vênh sau khi tháo dỡ đan - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,1526 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm nền đường dày 20cm - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,761 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4,7m, Øgốc 8-10cm , Øngọn≥4cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,7378 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥4cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,2402 | 100m |
| 9 | Cừ tràm nẹp L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 84,6 | m |
| 10 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,24 | kg |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương + gia cố mép kênh L=6m, Øgốc 15cm, Øngọn>8,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,5364 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương + gia cố mép kênh L=6m, Øgốc 15cm, Øngọn>8,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,1236 | 100m |
| 13 | Cừ tràm nẹp L=6m, Øgốc 15cm, Øngọn>8,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,13 | kg |
| 15 | Tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5474 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2333 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất + lắp đặt cốt thép mặt đường Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4258 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,06 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,677 | 10m |
| 20 | Bê tông móng trụ biển báo + cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 21 | Trải vải địa kỹ thuật CBR=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,8177 | 100m2 |
| 22 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường chính + mở rộng + vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,5742 | 100m3 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 44,2505 | 100m2 |
| 24 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 44,2505 | 100m2 |
| 25 | Trụ biển báo D90, L=2,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Trụ biển báo D90, L=3,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Trụ biển báo D90, L=3,57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| B | Cầu BTCT | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0679 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2473 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,4 | kg |
| 9 | Thép L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 110,04 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK nhúng nóng Ø88 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK nhúng nóng Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt ống STK nhúng nóng Ø60 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1891 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 14 | Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dầm I400, L=12m, cấp tải 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cầu KT 300x150x39mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4011 | 100m2 |
| 18 | Trải BT nhựa nguội dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4011 | 100m2 |
| 19 | Trộn BT nhựa nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,7957 | tấn |
| 20 | Bê tông M300, đá 1x2 - tường đầu lan can + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 21 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 22 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu lan can + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3756 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3123 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 31 | Lót giấy dầu 3 lớp vị trí tiếp xúc gờ đỡ với bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố + bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 34 | Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5868 | 100m2 |
| 36 | Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4,7m, Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥4cm, đóng ngập toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,763 | 100m |
| 37 | Đào hố móng bệ mố - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1851 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ trụ + dầm dọc lan can BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32892E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.496.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 4 | Nhân công trực tiếp thi công | 10 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 3 | Xe lu | Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích cối trộn ≥250L | 1 |
| 5 | Ô tô tải ben | Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Thể tích bồn ≥ 5m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi