Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451280-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220451223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:30:00 đến ngày 2022-05-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,716,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng (văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng), cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật;01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật (có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội thi công sắt thép.- 01 Đội trưởng đội thi công mộc.- 01 Đội trưởng đội thi công vận hành máy.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.- 01 Đội trưởng thi công nề hoàn thiệnYêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,..
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt đá, bê tông,...
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,...
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị Nâng, hạ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tôn tạo, tu bổ quần thể di tích đình Thượng Lát (giai đoạn 1), huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8 toà nhà liên cơ quan , đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần bảo tồn di sản văn hoá kiến Trúc Việt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 3D. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8 toà nhà liên cơ quan , đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8 toà nhà liên cơ quan , đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8 toà nhà liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6 toà nhà liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH
1Tháo dỡ, hạ giải con giống có đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6con
2Tháo dỡ, hạ giải bờ nóc, bờ chảyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,416m
3Tháo dỡ, hạ giải thềm rồng, cột đèn đá, lư hươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9235m3
4Tháo dỡ, hạ giải mái ngói, ngói mũi hàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT326,6878m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,6174m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,206m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4923m3
8Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao > 4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,2391m3
9Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,4982m3
10Đào chân tảng, vệ sinh để sử dụng lạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,3157m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7989100m3
13Ván khuôn móng lótQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5228100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,0392m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,5456m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,0866m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4858tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4391tấn
19Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1089100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,065m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2663100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2663100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1968100m3
24Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,0792m3
25Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3748m3
26Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66công
27Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,597m2
28Chạm khắc các loại con giống thềm rông, thềm mây (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,138m2
29Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,251m2
30Lắp dựng, cân chỉnh chân tảng đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT481cấu kiện
31Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,66m
32Lắp dựng, căn chỉnh Thềm mây, Thềm rồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
33Tu bổ, phục hồi nối vá từng phần các cấu kiện gỗ bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt kết hợp keo EpoxyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7396m3
34Tu bổ, phục hồi thay cốt ốp mang từng phần các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,054m3
35Tu bổ, phục hồi nối mộng từng phần các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1491m3
36Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4747m3
37Tu bổ, phục hồi xà bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4615m3
38Tu bổ, phục hồi kẻ chuyền, kẻ gócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6952m3
39Tu bổ, phục hồi bẩy mái, then coQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5912m3
40Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, guốc hoành, guốc thượng lương, bọ tàuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6775m3
41Tu bổ, phục hồi đấu kê, cọc bángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,305m3
42Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3668m3
43Tu bổ, phục hồi ván dongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,197m2
44Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3263m3
45Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1796m3
46Tu bổ, phục hồi tầu mái gian bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9324m3
47Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7913m3
48Tu bổ, phục hồi các loại ván gió bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7126m2
49Tu bổ, phục hồi lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7651m3
50Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0225m3
51Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng, xà vách và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2223m3
52Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4036m3
53Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,929m2
54Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1508m2
55Khóa, tai khóa, chốt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
56Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.764,0616m2
57Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,9975m3
58Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5007m3
59Lắp dựng cấu kiện dui, hoành thuộc hệ kết cấu máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,4129m3
60Lắp dựng các cấu kiện khác thuộc hệ kết cấu máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,8262m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,0346m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3038m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7656m3
64Tu bổ, phục hồi đầu đao, kìm nóc bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7hiện vật
65Tu bổ phục hồi con xô bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4con
66Tu bổ, phục hồi rồng chầu nhật bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2con
67Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,399m2
68Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói ngói mũi hài phục chếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT266,4054m2
69Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,8m2
70Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ, ngói bản và gạch hoa chanhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,96m
71Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,2m
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106,6176m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,7316m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,2244m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT282,2992m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,88m
77Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT204,27m2
78Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106,6176m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT137,956m2
80Đào đất hào ngoài , rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,6561m3
81Phòng mối bằng hàng rào, hào ngoàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,952m3
82Phòng mối bằng hàng rào, hào trongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,704m3
83Phòng mối mặt nền nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT179,5m2
84Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT226,9136m2
85Dung dịch diệt mốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.087,4872lit
86Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
87Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 30AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
90Lắp đặt đèn LEDQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
91Lắp đặt đèn Compact ánh sáng vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
92Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
93Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
95Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
96Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
97Bình bọt cứu hoả BCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bình
98Bình bọt cứu hoả CO2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bình
99Giá gieo bình cứu hỏaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
100Tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
101Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo trong, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 6 thángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4014100m2
102Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1179100m3
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,416100m2
104Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,296m3
105Gia công lắp đặt bu lông chờ cột (mỗi cột gồm 4 bu lông neo M30x500mm hàn thành khung)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
106Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,168m3
107Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0393100m3
108Gia công cột bằng thép tấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9228tấn
109Bulong M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép hộp đen)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1885tấn
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép tấm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1804tấn
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép L)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0253tấn
113Gia công giằng mái thép (thép L)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,654tấn
114Gia công giằng mái thép (thép hộp đen)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9614tấn
115Gia công dầm thép tấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4817tấn
116Gia công xà gồ thép CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,508tấn
117Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9228tấn
118Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3942tấn
119Lắp dựng giằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0971tấn
120Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,508tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,965100m2
122Tấm ốp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25md
123Tháo dỡ mái tôn , cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT396,5m2
124Tháo dỡ kết cấu sắt thép , cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,9221tấn
B VĂN CHỈ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5304100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1295100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9896m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,9836m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1293100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0571tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2515tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0503m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3318100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3017m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7512m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,0264m2
13Trát má tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,968m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,18m2
15Gạch hoa chanh 300x300x60 (mm) bằng đất sét nung màu nâu đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26viên
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT499,36m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,6m
18Tu bổ, phục hồi đắp hoa văn hậu chẩmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9075m2
19Tu bổ, phục hồi rồng, phượng bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4con
20Tu bổ, phục hồi mặt nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08m2
21Tu bổ, phục hồi hoa văn triện tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48m2
22Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,8434m3
23Lát gạch bát 300x300x50mm mạch chữ công, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,4351m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,1744m2
25Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, bó thềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4201m3
26Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,78m2
27Lắp đặt đá bậc thềm, đá bó thềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,98m
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2379m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0504tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0941100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,608m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,6616m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,28m
34Tu bổ, phục hồi hoa văn triện tường ban thờQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,056m2
35Dịch chuyển bia tứ diện Hưng công Tiến sỹ Vũ Cẩn sang vị trí mới, cách vị trí cũ 25,8m (quá trình dịch chuyển phải gông bó cẩn thận, vận chuyển đảm bảo an toàn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
36Thay mới bát hương bằng gốm, đường kính D240 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125,836m2
C NGHI MÔN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1309100m3
2ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0627100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9118m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0084tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,116tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,412m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4907m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0764tấn
11ván khuôn bê tông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0338100m2
12Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3718m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0436100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0309tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,172tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,221100m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3813m3
18Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4958m3
19Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4604m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,2948m2
21Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM M 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,3886m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT509,48m
23Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,04m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,36m
25Tu bổ, phục hồi nghê, phượng bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4con
26Tu bổ, phục hồi triện tàu bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,45m2
27Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ cột, tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7088m2
28Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ, các loại tương tự của trường hợp tô daQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2446m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,6834m2
30Giàn giáo ngoài chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6817100m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2881100m3
2Ván khuôn móng lótQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0848100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4295m3
4Ván khuôn bê tông móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0797100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0066tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0742tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0656tấn
8Bê tông móng cột, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3742m3
9Ván khuôn đáy bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0086100m2
10Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0566tấn
11Bê tông đáy bể tự hoại, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,45m3
12Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7231m3
13Lắp dựng cốt thép giằng tường bể tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0252tấn
14Ván khuôn giằng tường bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
15Bê tông tường bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1851m3
16Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,0549m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0067tấn
18Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0373tấn
19ván khuôn tấm đan nắp bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,012100m2
20Bê tông tấm đan nắp bể tự hoại, M200, PCB40, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2522m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41cấu kiện
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6805m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1001m3
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0287tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1468tấn
26Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1442100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5862m3
28Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096100m3
29Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0454100m3
30Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6812m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0175tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1034tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1155100m2
34Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,635m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8104m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4113m3
37Gạch hoa chanh 300x300x60 (mm) bằng đất sét nung màu nâu đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16viên
38Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7175tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2171tấn
40Ván khuôn xà dầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5553100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6071m3
42Gia công, lắp đặt thép lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0363tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0315100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,302m3
45Lắp dựng lanh tô, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111 cấu kiện
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,0751m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,3454m2
48Trát xà dầm, VXM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4128m2
49Trát trần, VXM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,0195m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1392m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1392m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,4m
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,18m2
54Lát nền, sàn phòng vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6714m2
55Tu bổ, phục hồi dán ngói mũi hài trên bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,498m2
56Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,62m
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111,5074m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,3454m2
59Khuôn cửa đi D1 bằng gỗ lim, khuôn đơn 60x140 (mm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,9m
60Cánh cửa pano bằng gỗ limQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0294m2
61Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính lụa mờ dày 5mm (bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su, lắp đặt hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6m2
62Bản lề + khóa cửa đi D1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
63Khóa tay nắm tròn cửa đi D2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
64Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
66Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
67Bộ xả bệ tiểu ấn tayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
68Lắp đặt Lavabo treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
69Lắp đặt vòi rửa LavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
70Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
72Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,36100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
81Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
83Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
85Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
86Lắp đặt đèn Led âm trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
87Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
91Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
92Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
E BÌNH PHONG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0509100m3
2ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0158100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5217m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2066m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0054tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0456tấn
7ván khuôn bê tông móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,017100m2
8Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1865m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,017100m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0309tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,172tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,221100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3813m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2125m3
15Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2084m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3m3
17Gạch hoa chanh 300x300x60 (mm) bằng đất sét nung màu nâu đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4viên
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0014tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0271tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0114100m2
21Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0627m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,104m2
23Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM M 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3466m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108,6m
25Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4m
26Tu bổ, phục hồi triện tàu bằng vữa truyền thốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3024m2
27Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ cột, tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4688m2
28Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ, các loại tương tự của trường hợp tô daQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,112m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,4506m2
F TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,383m3
2Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,56m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,2569m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6619m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,6649m3
6Tháo dỡ, hạ giải con giống có đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6con
7Tháo dỡ, hạ giải con giống có đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2con
8Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,398m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,2934m3
10Tháo dỡ, hạ giải bậc đá tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9618m3
11Tháo dỡ, hạ giải con giống dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3con
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6961m3
13Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,68m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0648m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,4074100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,4074100m3
17Đánh chuyển cây và trồng lạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cây
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1882100m3
19Ván khuôn móng lótQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2797100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,1074m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,9896m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1496tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9621tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4196100m2
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,338m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,6703m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4332m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT311,088m2
29Trát đỉnh tường, chân tường, má ô gạch hoa chanh dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,291m2
30Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,6228m2
31Gạch hoa chanh 300x300x60 (mm) bằng đất sét nung màu nâu đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT172viên
32Trát gờ chỉ tường, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT768,76m
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126,72m
34Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT428,9338m2
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0726100m3
36Ván khuôn móng lótQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1885100m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1073m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1285m3
39Đá bó vỉa sân vườn, bồn hoaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2517m3
40Lắp đặt đá bó vỉa sân vườn, bồn hoaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT94,27m
41Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,904100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,99m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1013100m3
44Lát sân bằng bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT672m2
45Lát gạch chỉ mạch lá dừaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,1m2
46Lát tu bổ, phục hồi đá xanh xámQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,8m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,405100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,405100m2
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0604100m3
51ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0329100m2
52Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3244m3
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,999m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0201100m3
55Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0983m3
56Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,54m2
57Lắp đặt đá bậc thềmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,9m
58Đào hào cáp điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4916100m3
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT400m
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7458100m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,014100m3
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,058100m2
63Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18m3
64Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,545m3
65Bulong neo chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
66Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
67Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 cột
68Lắp đặt đèn trên cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
69Lắp đặt đèn hắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
70Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà KT: 1000x700x300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
73Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x6,0mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160m
74Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
75Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7100m
77Lắp đặt cút nhựa nối, cút góc bằng p/p hàn - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35cái
79Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
80Lắp đặt măng sông ren trong, đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
83Thùng rác di động 150LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng (văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng), cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III tương tự gói thầu đang xét53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật;01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng).33
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật (có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng33
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 5 - 01 Đội trưởng đội thi công sắt thép.- 01 Đội trưởng đội thi công mộc.- 01 Đội trưởng đội thi công vận hành máy.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.- 01 Đội trưởng thi công nề hoàn thiệnYêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,..1
2 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy hàn Hàn điện1
5 Máy cắt đá Cắt đá, bê tông,...2
6 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng1
9 Máy đầm đất Đầm đất1
10 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá1
11 Máy khoan/đục phá bê tông Khoan, đục1
12 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
13 Ô tô tải Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu2
14 Máy thuỷ bình Kiểm tra cao độ1
15 Máy mài Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,...2
16 Ô tô cần trục Nâng, hạ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->