Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:30:00 đến ngày 2022-05-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,716,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng (văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng), cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật;01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật (có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội thi công sắt thép.- 01 Đội trưởng đội thi công mộc.- 01 Đội trưởng đội thi công vận hành máy.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.- 01 Đội trưởng thi công nề hoàn thiệnYêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt đá, bê tông,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tôn tạo, tu bổ quần thể di tích đình Thượng Lát (giai đoạn 1), huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8 toà nhà liên cơ quan , đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8 toà nhà liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6 toà nhà liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ, hạ giải con giống có đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | con |
| 2 | Tháo dỡ, hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,416 | m |
| 3 | Tháo dỡ, hạ giải thềm rồng, cột đèn đá, lư hương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9235 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, hạ giải mái ngói, ngói mũi hài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 326,6878 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,6174 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,206 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4923 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao > 4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,2391 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,4982 | m3 |
| 10 | Đào chân tảng, vệ sinh để sử dụng lại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,3157 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7989 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5228 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,0392 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,5456 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,0866 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4858 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4391 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1089 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,065 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2663 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2663 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1968 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,0792 | m3 |
| 25 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3748 | m3 |
| 26 | Chi phí nhân công đục, xả Đá chân tảng bằng đá xanh nguyên khối màu xanh xám (Đá Thanh Hóa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | công |
| 27 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,597 | m2 |
| 28 | Chạm khắc các loại con giống thềm rông, thềm mây (tạo khắc nổi, tạo khối, khắc tạo hình tinh xảo) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,138 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,251 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, cân chỉnh chân tảng đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,66 | m |
| 32 | Lắp dựng, căn chỉnh Thềm mây, Thềm rồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tu bổ, phục hồi nối vá từng phần các cấu kiện gỗ bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt kết hợp keo Epoxy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7396 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi thay cốt ốp mang từng phần các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi nối mộng từng phần các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1491 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4747 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi xà bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4615 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi kẻ chuyền, kẻ góc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6952 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bẩy mái, then co | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5912 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, guốc hoành, guốc thượng lương, bọ tàu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6775 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đấu kê, cọc báng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3668 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi ván dong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,197 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3263 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1796 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9324 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7913 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7126 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7651 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0225 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi xà ngưỡng, xà vách và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2223 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4036 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn bằng gỗ lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,929 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1508 | m2 |
| 55 | Khóa, tai khóa, chốt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.764,0616 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,9975 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5007 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện dui, hoành thuộc hệ kết cấu mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,4129 | m3 |
| 60 | Lắp dựng các cấu kiện khác thuộc hệ kết cấu mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,8262 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,0346 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3038 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7656 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, kìm nóc bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | hiện vật |
| 65 | Tu bổ phục hồi con xô bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 66 | Tu bổ, phục hồi rồng chầu nhật bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 67 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,399 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói ngói mũi hài phục chế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 266,4054 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi mái đao, lợp mái ngói mũi hài phục chế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ, ngói bản và gạch hoa chanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,96 | m |
| 71 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,2 | m |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,6176 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,7316 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,2244 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 282,2992 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,88 | m |
| 77 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 204,27 | m2 |
| 78 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,6176 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 137,956 | m2 |
| 80 | Đào đất hào ngoài , rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,656 | 1m3 |
| 81 | Phòng mối bằng hàng rào, hào ngoài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,952 | m3 |
| 82 | Phòng mối bằng hàng rào, hào trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,704 | m3 |
| 83 | Phòng mối mặt nền nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,5 | m2 |
| 84 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 226,9136 | m2 |
| 85 | Dung dịch diệt mối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.087,4872 | lit |
| 86 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn LED | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Compact ánh sáng vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 97 | Bình bọt cứu hoả BC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 98 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 99 | Giá gieo bình cứu hỏa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo tre - Giàn giáo trong, phục vụ cho lắp dựng; sử dụng trong 6 tháng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4014 | 100m2 |
| 102 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 105 | Gia công lắp đặt bu lông chờ cột (mỗi cột gồm 4 bu lông neo M30x500mm hàn thành khung) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,168 | m3 |
| 107 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 108 | Gia công cột bằng thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9228 | tấn |
| 109 | Bulong M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép hộp đen) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1885 | tấn |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép tấm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép L) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 113 | Gia công giằng mái thép (thép L) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,654 | tấn |
| 114 | Gia công giằng mái thép (thép hộp đen) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9614 | tấn |
| 115 | Gia công dầm thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4817 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,508 | tấn |
| 117 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9228 | tấn |
| 118 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3942 | tấn |
| 119 | Lắp dựng giằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0971 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,508 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,965 | 100m2 |
| 122 | Tấm ốp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | md |
| 123 | Tháo dỡ mái tôn , cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 396,5 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,9221 | tấn |
| B | VĂN CHỈ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5304 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9896 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,9836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1293 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2515 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0503 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3318 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3017 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7512 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,0264 | m2 |
| 13 | Trát má tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,968 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,18 | m2 |
| 15 | Gạch hoa chanh 300x300x60 (mm) bằng đất sét nung màu nâu đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | viên |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 499,36 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149,6 | m |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đắp hoa văn hậu chẩm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9075 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rồng, phượng bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mặt nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi hoa văn triện tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8434 | m3 |
| 23 | Lát gạch bát 300x300x50mm mạch chữ công, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,4351 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,1744 | m2 |
| 25 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm, bó thềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4201 | m3 |
| 26 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đá bậc thềm, đá bó thềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,98 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2379 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,6616 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,28 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi hoa văn triện tường ban thờ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 35 | Dịch chuyển bia tứ diện Hưng công Tiến sỹ Vũ Cẩn sang vị trí mới, cách vị trí cũ 25,8m (quá trình dịch chuyển phải gông bó cẩn thận, vận chuyển đảm bảo an toàn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thay mới bát hương bằng gốm, đường kính D240 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,836 | m2 |
| C | NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 2 | ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9118 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4907 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 11 | ván khuôn bê tông móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3718 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3813 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4958 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4604 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,2948 | m2 |
| 21 | Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,3886 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 509,48 | m |
| 23 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,04 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,36 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi nghê, phượng bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 26 | Tu bổ, phục hồi triện tàu bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ cột, tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7088 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ, các loại tương tự của trường hợp tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2446 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,6834 | m2 |
| 30 | Giàn giáo ngoài chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6817 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2881 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4295 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3742 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 11 | Bê tông đáy bể tự hoại, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7231 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường bể tự hoại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng tường bể tự hoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1851 | m3 |
| 16 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,0549 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 19 | ván khuôn tấm đan nắp bể tự hoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan nắp bể tự hoại, M200, PCB40, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2522 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể tự hoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6805 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1001 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5862 | m3 |
| 28 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0454 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6812 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1155 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,8104 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4113 | m3 |
| 37 | Gạch hoa chanh 300x300x60 (mm) bằng đất sét nung màu nâu đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | viên |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7175 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2171 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5553 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6071 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 45 | Lắp dựng lanh tô, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,0751 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,3454 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, VXM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4128 | m2 |
| 49 | Trát trần, VXM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0195 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1392 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1392 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,18 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6714 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi dán ngói mũi hài trên bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,498 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,62 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,5074 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,3454 | m2 |
| 59 | Khuôn cửa đi D1 bằng gỗ lim, khuôn đơn 60x140 (mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,9 | m |
| 60 | Cánh cửa pano bằng gỗ lim | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0294 | m2 |
| 61 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính lụa mờ dày 5mm (bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 62 | Bản lề + khóa cửa đi D1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Khóa tay nắm tròn cửa đi D2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| E | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 2 | ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5217 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2066 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 7 | ván khuôn bê tông móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1865 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3813 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2125 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2084 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Gạch hoa chanh 300x300x60 (mm) bằng đất sét nung màu nâu đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | viên |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0627 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,104 | m2 |
| 23 | Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3466 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,6 | m |
| 25 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | m |
| 26 | Tu bổ, phục hồi triện tàu bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3024 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên trụ cột, tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4688 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ, các loại tương tự của trường hợp tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,112 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,4506 | m2 |
| F | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,383 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,2569 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6619 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6649 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ, hạ giải con giống có đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | con |
| 7 | Tháo dỡ, hạ giải con giống có đk | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,398 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,2934 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ, hạ giải bậc đá tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9618 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ, hạ giải con giống dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | con |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6961 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0648 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4074 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4074 | 100m3 |
| 17 | Đánh chuyển cây và trồng lại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cây |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1882 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2797 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,1074 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,9896 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9621 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4196 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,338 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,6703 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4332 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 311,088 | m2 |
| 29 | Trát đỉnh tường, chân tường, má ô gạch hoa chanh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,291 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,6228 | m2 |
| 31 | Gạch hoa chanh 300x300x60 (mm) bằng đất sét nung màu nâu đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172 | viên |
| 32 | Trát gờ chỉ tường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 768,76 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126,72 | m |
| 34 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 428,9338 | m2 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1885 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1073 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1285 | m3 |
| 39 | Đá bó vỉa sân vườn, bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2517 | m3 |
| 40 | Lắp đặt đá bó vỉa sân vườn, bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,27 | m |
| 41 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,904 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,99 | m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 44 | Lát sân bằng bát phục chế KT: 300x300x50 mạch chữ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 672 | m2 |
| 45 | Lát gạch chỉ mạch lá dừa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 46 | Lát tu bổ, phục hồi đá xanh xám | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 51 | ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3244 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,999 | m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 55 | Đá xanh nguyên khối màu xanh xám (đá Thanh hóa) dùng cho chế tác các cấu kiện bằng đá, xẻ theo kích thước yêu cầu (chưa bao gồm chi phí chế tác) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0983 | m3 |
| 56 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ trên các kết cấu đá khắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đá bậc thềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,9 | m |
| 58 | Đào hào cáp điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4916 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7458 | 100m3 |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 65 | Bulong neo chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 67 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 68 | Lắp đặt đèn trên cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn hắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà KT: 1000x700x300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x6,0mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 75 | Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành) Máy bơm lưu lượng EJWm/1C-E, công suất 0,57HP/370W/220V; Q= 2,1 m3/h; H= 33m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối, cút góc bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông ren trong, đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Thùng rác di động 150L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng (văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng), cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III tương tự gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật;01 cán bộ kỹ thuật Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật xây dựng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật (có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 5 | - 01 Đội trưởng đội thi công sắt thép.- 01 Đội trưởng đội thi công mộc.- 01 Đội trưởng đội thi công vận hành máy.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.- 01 Đội trưởng thi công nề hoàn thiệnYêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,.. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn điện | 1 |
| 5 | Máy cắt đá | Cắt đá, bê tông,... | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | Đầm đất | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 1 |
| 11 | Máy khoan/đục phá bê tông | Khoan, đục | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Kiểm tra cao độ | 1 |
| 15 | Máy mài | Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,... | 2 |
| 16 | Ô tô cần trục | Nâng, hạ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi