Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 09:15:00 đến ngày 2022-05-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,084,066,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái Trụ sở xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,7422 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 19,3566 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,085 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 42,3781 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,5681 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5175 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,8782 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3799 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7609 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8484 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,2082 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4735 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2607 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8605 | tấn |
| 19 | Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,0681 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,3205 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4067 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,1388 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,3213 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,4636 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,0129 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,39 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2682 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 67 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,3778 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,7112 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 12,3431 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 412,041 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 65,5776 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 19,71 | m2 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 45,4791 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 89,0493 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,0251 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,1672 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 369,5429 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 369,5429 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.036,6529 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.036,6529 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 182,502 | m2 |
| 10 | Chống thấm sàn wc tầng 2+3 bằng mang chống thấm gốc Bi tum | Chương V. E-HSMT | 49,2712 | m2 |
| 11 | Vách ngăn wc COMPACT chịu nước cả gia công lắp dựng và phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 68,814 | m2 |
| 12 | Trần vệ sinh bằng thạch cao tấm thả khung xương thép (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 43,7184 | m2 |
| 13 | Bàn đá granit đặt chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 14 | Giá Inox đỡ bàn | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,6467 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,0659 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 126,444 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 126,444 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ trang trí mặt đứng | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1311 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,4822 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 38,2596 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 38,2596 | m2 |
| 24 | Sắt hộp làm lan can cả VC | Chương V. E-HSMT | 652,8207 | kg |
| 25 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,6528 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 70,958 | m2 |
| 27 | Sơn tính điện lan can | Chương V. E-HSMT | 652,8207 | kg |
| 28 | Ống thoát nước hành lang d14 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đất mầu trồng hoa CT1 | Chương V. E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,5141 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,4179 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,1283 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,6268 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5833 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5833 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,978 | 100m2 |
| 37 | Úp nóc + sối | Chương V. E-HSMT | 38,05 | m |
| 38 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cửa mái có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Nẹp nhôm 3x80 che khe lún | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,6964 | 100m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực dầy 12mm | Chương V. E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa thủy lực (bản lề, kẹp, tay nắm...) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 có ô Fix, kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 14,31 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 có Fix, kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 56,7721 | m2 |
| 12 | Hoa cửa sổ bằng Inox | Chương V. E-HSMT | 445,847 | kg |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 94,798 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 94,798 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 18,2854 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,9582 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4696 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6782 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,066 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,906 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 60,906 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 29,565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,6878 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9901 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,0728 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6417 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4668 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2752 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,582 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 93,582 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,7573 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3908 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,3098 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,3098 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 37,335 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 97,79 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,3671 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,5093 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,93 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 50,93 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2039 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 67,8183 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 6,841 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,4179 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 544,343 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 544,343 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 187,284 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 93,355 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 95,2 | m |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,7255 | m2 |
| 43 | Chống thấm bằng màng chống thấm gốc Bitum | Chương V. E-HSMT | 81,1205 | m2 |
| F | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 21,472 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 2,343 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 2 | tấn |
| G | ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| H | Điện chiếu sáng nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. E-HSMT | 585 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 510 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 290 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 22 | Tê, cút, nở | Chương V. E-HSMT | 525 | cái |
| 23 | Mặt 1 + rọ (B1, B2) | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Mặt 2 + rọ (B3, B4) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tủ điện 550x400x200 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện 350x350x150 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 35 | Đai thép | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| I | Thu sét nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Sứ giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bật đỡ dây thu sét | Chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 57 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Thép bản cả gia công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 11,825 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,039 | m2 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| J | Cấp thoát nước nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Thông tứ nhựa C3, d34x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 48mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đường kính van 48mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa C3 đường kính 48mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mm | Chương V. E-HSMT | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 48mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Van xả tiểu D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa C3 đường kính 48mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa C3 đường kính 34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa C3 đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt cả vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 48mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 54 | Van phao điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| K | Thoát nước mái nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| L | Bể tự hoại nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,2874 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,3044 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 26,624 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 26,624 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,5924 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| M | Cứu hỏa nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 T5 | Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| N | BỂ CHỨA NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1868 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6033 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3107 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,9276 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,0584 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,3384 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 21,576 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 21,576 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,7084 | m2 |
| 14 | Nắp đậy bằng tôn có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7207 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| O | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 10,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang Q=5m3/h | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van xả tràn d34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bu lông các loại | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| P | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1025 | 100m3 |
| Q | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Tủ điện 350x300x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 140Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đai, vít | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| R | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| S | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 84,776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 272,844 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bậc thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 26,9243 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 6,683 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 261,2264 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. E-HSMT | 47,5191 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. E-HSMT | 47,5191 | m3 |
| T | Phần nền móng cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,3787 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5979 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,2244 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1518 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 8 | Công đục móng cũ để cấy giằng móng | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 7,7794 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,3932 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,0977 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1622 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,1038 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 139,1492 | m2 |
| U | Phần thân mái cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,3904 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,7892 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,6225 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,9414 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 36,7486 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 36,7486 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 118,484 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 118,484 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,289 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 58,289 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,43 | m |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,4584 | m2 |
| 13 | Mái sảnh bằng kính cường lực dầy 12mm cả khung xương và lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 16,4472 | m2 |
| 14 | Gia công khung xương đỡ sàn sân khấu | Chương V. E-HSMT | 0,7391 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung xương | Chương V. E-HSMT | 0,7391 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,7078 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 137,3352 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 có ô Fix kính trắng dầy 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sô 2 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,7284 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + sối | Chương V. E-HSMT | 36,8 | m |
| V | Phần kết cấu cải tạo | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V. E-HSMT | 17,4 | m |
| 2 | Keo RAMSET EPCON G5 | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,4155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 55,566 | m2 |
| 12 | Diện tích tường ngoài | Chương V. E-HSMT | 279,709 | m2 |
| 13 | Diện tích tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 747,512 | m2 |
| 14 | Diện tích dầm trần | Chương V. E-HSMT | 341,6116 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 204,4442 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 55,9418 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 148,5024 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. E-HSMT | 4,7022 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. E-HSMT | 4,7022 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 662,5442 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 341,6116 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 242,9604 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 965,6396 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,3884 | 100m2 |
| W | ĐIỆN THU SÉT NHÀ CẢI TẠO | |||
| X | Điện nhà cải tạo | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thông điện cũ | Chương V. E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 8 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. E-HSMT | 410 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55Ampe | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 285 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 275 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 152 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Tê, cút, nở | Chương V. E-HSMT | 435 | cái |
| 17 | Mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Tủ điện 550x400x200 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| Y | Thu sét nhà cải tạo | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thông thu sét đã có | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 76 | m |
| 5 | Sứ giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây thu sét | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Thép bản | Chương V. E-HSMT | 11,825 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,9714 | m2 |
| 9 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| Z | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AA | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,2392 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,2392 | tấn |
| 10 | Bu lông M16; L=400 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,5208 | 100m2 |
| 15 | Diềm mái tôn | Chương V. E-HSMT | 12,4 | m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| AB | Kè bê tông L=33,6m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,2659 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 13,104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1911 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1697 | 100m3 |
| 11 | Ca máy đầm cóc đầm đất mang kè | Chương V. E-HSMT | 5 | ca |
| AC | Hàng rào gạch đoạn K-L+L-A+D-K (L=103m) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,362 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,399 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3193 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2637 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,25 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 504,5232 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 504,5232 | m2 |
| AD | Hàng rào hoa thép L=15,8m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,747 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4024 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2208 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,2392 | m3 |
| 7 | Thép L50x50x5 làm lõi trụ cả gia công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 20,3037 | kg |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,5764 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6052 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,5211 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,104 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,625 | m2 |
| 16 | Công trát trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Đèn nhựa trang trí đầu trụ d250 + khung thép | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 47,729 | m2 |
| 19 | Thép vuông 14x14 làm hàng rào - cả vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 389,1583 | kg |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt - chỉ tính vật liệu phụ | Chương V. E-HSMT | 15,4056 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 15,4056 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 13,7391 | m2 |
| 23 | Mũi mác L=150 | Chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| AE | Cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8262 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0574 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,6763 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,2395 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 8 | Chữ biển tên INOX gương vàng (khoán gọn cả lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cổng xếp Inox có ray trượt cao 1,8m | Chương V. E-HSMT | 6,15 | m |
| 10 | Động cơ kéo đẩy cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 72,3996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3582 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. E-HSMT | 65,2766 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. E-HSMT | 23,1399 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2618 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. E-HSMT | 114,5965 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. E-HSMT | 114,5965 | m3 |
| AG | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Công san tạo mặt bằng sân đầm chặt | Chương V. E-HSMT | 395 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 39,5 | m3 |
| 4 | Cắt mạch sân | Chương V. E-HSMT | 121 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥3m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 14 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi