Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451363-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220444922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 09:15:00 đến ngày 2022-05-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,084,066,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Trụ sở xã Hát Lừu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,7422100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT19,3566m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT11,085m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT42,3781m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,5681100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5175tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,8782tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT3,272m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,3799100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0484tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0362tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7609tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,8484m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT5,2082m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,4735100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2607tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0416tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8605tấn
19Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT14,0681m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT15,3205m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4067m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1,1388m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT2,3213m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT13,4636m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,0129m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT27,39m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,45m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,2682m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0976100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0596tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT671 cấu kiện
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,3778100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,7112100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT12,3431m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT412,041m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT65,5776m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT19,71m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT19,71m2
C Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT45,4791m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT89,0493m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,0251m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,1672m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT369,5429m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT369,5429m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.036,6529m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.036,6529m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT182,502m2
10Chống thấm sàn wc tầng 2+3 bằng mang chống thấm gốc Bi tumChương V. E-HSMT49,2712m2
11Vách ngăn wc COMPACT chịu nước cả gia công lắp dựng và phụ kiệnChương V. E-HSMT68,814m2
12Trần vệ sinh bằng thạch cao tấm thả khung xương thép (khoán gọn)Chương V. E-HSMT43,7184m2
13Bàn đá granit đặt chậu rửaChương V. E-HSMT5,76m2
14Giá Inox đỡ bànChương V. E-HSMT12cái
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT3,6467m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT6,0659m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT126,444m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT126,444m2
19Trát gờ chỉ trang trí mặt đứngChương V. E-HSMT5công
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,1311m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,4822m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT38,2596m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT38,2596m2
24Sắt hộp làm lan can cả VCChương V. E-HSMT652,8207kg
25Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT0,6528tấn
26Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT70,958m2
27Sơn tính điện lan canChương V. E-HSMT652,8207kg
28Ống thoát nước hành lang d14Chương V. E-HSMT10cái
29Đất mầu trồng hoa CT1Chương V. E-HSMT3,168m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,5141m3
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,4179m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,1283m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,6268m3
34Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,5833tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,5833tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,978100m2
37Úp nóc + sốiChương V. E-HSMT38,05m
38Thang lên máiChương V. E-HSMT1cái
39Cửa mái có khóaChương V. E-HSMT1bộ
40Nẹp nhôm 3x80 che khe lúnChương V. E-HSMT8m
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT8,6964100m2
D Phần cửa
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực dầy 12mmChương V. E-HSMT17,52m2
2Phụ kiện cửa thủy lực (bản lề, kẹp, tay nắm...)Chương V. E-HSMT2bộ
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm có ô FixChương V. E-HSMT25,92m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT8bộ
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 có ô Fix, kính dày 6,38mmChương V. E-HSMT14,31m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT8bộ
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 có Fix, kính dày 6,38mmChương V. E-HSMT69,12m2
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V. E-HSMT32bộ
9Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính dày 6,38mmChương V. E-HSMT7,56m2
10Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT18bộ
11Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mmChương V. E-HSMT56,7721m2
12Hoa cửa sổ bằng InoxChương V. E-HSMT445,847kg
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT94,798m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT94,798m2
E Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT18,2854m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,9582100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4696tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6782tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,066tấn
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT60,906m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT60,906m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT29,565m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,6878100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3283tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9901tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,0728tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6417tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4668tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,2752tấn
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT93,582m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT93,582m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,7573m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT1,056100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3908tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,381tấn
22Trát trần, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT44,3098m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT44,3098m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT37,335m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT97,79m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,3671m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,5093100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT50,93m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT50,93m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2039tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0577tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1584tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0577tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT67,8183m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT6,841100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,4179tấn
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT544,343m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT544,343m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT187,284m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT93,355m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT95,2m
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT74,7255m2
43Chống thấm bằng màng chống thấm gốc BitumChương V. E-HSMT81,1205m2
F Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT21,47210m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT2,343100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT1,55tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT5,2m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT4,7m3
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT2tấn
G ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
H Điện chiếu sáng nhà làm việc 3 tầng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT24cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT36cái
3Công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT18cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT6cái
6Băng dínhChương V. E-HSMT10cuộn
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120AmpeChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70AmpeChương V. E-HSMT3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. E-HSMT585m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmChương V. E-HSMT20m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. E-HSMT24cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V. E-HSMT3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V. E-HSMT3cái
15Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT510m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT290m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT115m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT36m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. E-HSMT20m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V. E-HSMT25m
22Tê, cút, nởChương V. E-HSMT525cái
23Mặt 1 + rọ (B1, B2)Chương V. E-HSMT18cái
24Mặt 2 + rọ (B3, B4)Chương V. E-HSMT6cái
25Tủ điện 550x400x200Chương V. E-HSMT1cái
26Tủ điện 350x350x150Chương V. E-HSMT2cái
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT15bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT24bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT6bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT2bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT12cái
32Móc treo quạtChương V. E-HSMT12cái
33Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT20hộp
35Đai thépChương V. E-HSMT32cái
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V. E-HSMT25m
I Thu sét nhà làm việc 3 tầng
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT110m
4Sứ giữ chân kimChương V. E-HSMT4cái
5Bật đỡ dây thu sétChương V. E-HSMT74cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT57m
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT10cọc
8Thép bản cả gia công lắp dựngChương V. E-HSMT11,825kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT4,039m2
10Thử điện trởChương V. E-HSMT3điểm
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,5100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1824100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1824100m3
J Cấp thoát nước nhà làm việc 3 tầng
1Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 48mmChương V. E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 27mmChương V. E-HSMT0,33100m
4Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT0,6100m
5Thông tứ nhựa C3, d34x27Chương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 48mmChương V. E-HSMT5cái
7Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 27mmChương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 21mmChương V. E-HSMT60cái
9Lắp đặt van khóa đường kính van 48mmChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmChương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt măng sông nhựa C3 đường kính 48mmChương V. E-HSMT1cái
12Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mmChương V. E-HSMT39cái
13Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 48mmChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 27mmChương V. E-HSMT27cái
15Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 21mmChương V. E-HSMT21cái
16Lắp đặt vòi rửa D21Chương V. E-HSMT6bộ
17Van xả tiểu D21Chương V. E-HSMT6cái
18Lắp đặt côn nhựa C3 đường kính 48mmChương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt côn nhựa C3 đường kính 34mmChương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa C3 đường kính 27mmChương V. E-HSMT6cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,35100m
22Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 32mmChương V. E-HSMT10cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mmChương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính 32mmChương V. E-HSMT1cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V. E-HSMT2cái
26Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmChương V. E-HSMT2cái
27Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT12cái
28Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT12cái
29Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. E-HSMT15cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT12bộ
31Vòi chậu rửaChương V. E-HSMT12bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt cả vòi xịtChương V. E-HSMT15bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT9bộ
34Van xả tiểu namChương V. E-HSMT9cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT2bể
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,45100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,18100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. E-HSMT10cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. E-HSMT10cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V. E-HSMT18cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V. E-HSMT12cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. E-HSMT15cái
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. E-HSMT3cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. E-HSMT8cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. E-HSMT9cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V. E-HSMT12cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110mmChương V. E-HSMT1cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 90mmChương V. E-HSMT1cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 48mmChương V. E-HSMT6cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. E-HSMT6cái
53Đai giữ ốngChương V. E-HSMT150cái
54Van phao điệnChương V. E-HSMT2cái
K Thoát nước mái nhà làm việc 3 tầng
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT5cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT5cái
4Rọ chắn rácChương V. E-HSMT5cái
5Đai giữ ốngChương V. E-HSMT50cái
L Bể tự hoại nhà làm việc 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1533100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0256100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1278100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,438m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0359tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,876m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT4,2874m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT5,3044m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT26,624m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT26,624m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5018m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0191100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0295tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT7,5924m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,01100m
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. E-HSMT3cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. E-HSMT3cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. E-HSMT2cái
M Cứu hỏa nhà làm việc 3 tầng
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT3cái
2Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT3bình
3Bình khí CO2 T5Chương V. E-HSMT3bình
N BỂ CHỨA NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2242100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0374100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1868100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,6033m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,3107m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0249100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0546tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,9276m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT7,0584m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT6,3384m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT21,576m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT21,576m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,7084m2
14Nắp đậy bằng tôn có khóaChương V. E-HSMT1bộ
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,7207m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0211100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0573tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT31 cấu kiện
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
O CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT10,41100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. E-HSMT10cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. E-HSMT15cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT2cái
6Máy bơm nước ly tâm trục ngang Q=5m3/hChương V. E-HSMT1cái
7Rọ chắn rácChương V. E-HSMT1cái
8Van xả tràn d34Chương V. E-HSMT1cái
9Bu lông các loạiChương V. E-HSMT4bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT20m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT6,15m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,4m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0615100m3
P THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,31100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. E-HSMT1cái
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT10,25m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1025100m3
Q ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V. E-HSMT20m
2Tủ điện 350x300x150Chương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 140AmpeChương V. E-HSMT1cái
4Đai, vítChương V. E-HSMT25cái
R CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
S Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT84,776m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT272,844m2
3Tháo dỡ bậc thang lên máiChương V. E-HSMT1công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT26,9243m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT6,683m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT261,2264m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT0,675m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,4m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. E-HSMT47,5191m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. E-HSMT47,5191m3
T Phần nền móng cải tạo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT8,3787m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,5979m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT2,26m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,2244m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1518m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0138100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,011tấn
8Công đục móng cũ để cấy giằng móngChương V. E-HSMT1công
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT7,7794m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,3932m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0239100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,0977m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,1622m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,1038m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT139,1492m2
U Phần thân mái cải tạo
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,3904m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,7892m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,6225m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT0,9414m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT36,7486m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT36,7486m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT118,484m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT118,484m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT58,289m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT58,289m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT47,43m
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,4584m2
13Mái sảnh bằng kính cường lực dầy 12mm cả khung xương và lắp đặtChương V. E-HSMT16,4472m2
14Gia công khung xương đỡ sàn sân khấuChương V. E-HSMT0,7391tấn
15Lắp dựng khung xươngChương V. E-HSMT0,7391tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,7078m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT137,3352m2
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 có ô Fix kính trắng dầy 6,38mmChương V. E-HSMT32,4m2
19Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT10bộ
20Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mmChương V. E-HSMT4,455m2
21Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT2bộ
22Sản xuất lắp dựng cửa sô 2 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mmChương V. E-HSMT31,2m2
23Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V. E-HSMT13bộ
24Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mmChương V. E-HSMT16,12m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. E-HSMT31,2m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT31,2m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,7284100m2
28Tôn úp nóc + sốiChương V. E-HSMT36,8m
V Phần kết cấu cải tạo
1Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChương V. E-HSMT17,4m
2Keo RAMSET EPCON G5Chương V. E-HSMT5tuýp
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,1595100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,782m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1764tấn
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,82m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,4155m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,6014100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1046tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1822tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT55,566m2
12Diện tích tường ngoàiChương V. E-HSMT279,709m2
13Diện tích tường trong nhàChương V. E-HSMT747,512m2
14Diện tích dầm trầnChương V. E-HSMT341,6116m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT204,4442m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT55,9418m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT148,5024m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. E-HSMT4,7022m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. E-HSMT4,7022m3
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. E-HSMT662,5442m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT341,6116m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT242,9604m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT965,6396m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT4,3884100m2
W ĐIỆN THU SÉT NHÀ CẢI TẠO
X Điện nhà cải tạo
1Công tháo dỡ hệ thông điện cũChương V. E-HSMT4công
2Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT20cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT32cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT12cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
6Băng dínhChương V. E-HSMT8cuộn
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70AmpeChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V. E-HSMT410m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. E-HSMT24cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 55AmpeChương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT285m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT275m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT152m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. E-HSMT30m
16Tê, cút, nởChương V. E-HSMT435cái
17Mặt + rọChương V. E-HSMT15cái
18Tủ điện 550x400x200Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT6bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT24bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT12cái
22Móc treo quạtChương V. E-HSMT12cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT6cái
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT15hộp
Y Thu sét nhà cải tạo
1Công tháo dỡ hệ thông thu sét đã cóChương V. E-HSMT1công
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT76m
5Sứ giữ chân kimChương V. E-HSMT3cái
6Bật đỡ dây thu sétChương V. E-HSMT50cái
7Thép bảnChương V. E-HSMT11,825kg
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2,9714m2
9Thử điện trởChương V. E-HSMT2điểm
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,4100m
Z HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AA Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,662m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0496100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0433tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,208m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,2392tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,2392tấn
10Bu lông M16; L=400Chương V. E-HSMT16cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1,5m2
12Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2548tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2548tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,5208100m2
15Diềm mái tônChương V. E-HSMT12,4m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT3,6m3
AB Kè bê tông L=33,6m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1307100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,2659m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,008m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT13,104m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,1911100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT17,64m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,784100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0547tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1664tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1697100m3
11Ca máy đầm cóc đầm đất mang kèChương V. E-HSMT5ca
AC Hàng rào gạch đoạn K-L+L-A+D-K (L=103m)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,362m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT3,399m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3193100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2637tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT19,25m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT504,5232m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT504,5232m2
AD Hàng rào hoa thép L=15,8m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,747m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0192100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0383100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4024m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT2,2208m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,2392m3
7Thép L50x50x5 làm lõi trụ cả gia công lắp dựngChương V. E-HSMT20,3037kg
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,5764m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6052m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT2,5211m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3476m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0316100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0365tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT24,104m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,625m2
16Công trát trang trí trụChương V. E-HSMT2công
17Đèn nhựa trang trí đầu trụ d250 + khung thépChương V. E-HSMT6cái
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT47,729m2
19Thép vuông 14x14 làm hàng rào - cả vận chuyểnChương V. E-HSMT389,1583kg
20Gia công hàng rào song sắt - chỉ tính vật liệu phụChương V. E-HSMT15,4056m2
21Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT15,4056m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT13,7391m2
23Mũi mác L=150Chương V. E-HSMT110cái
AE Cổng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,8262m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0574m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,6763m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,2395m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,29m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT5,29m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E-HSMT2,82m2
8Chữ biển tên INOX gương vàng (khoán gọn cả lắp đặt)Chương V. E-HSMT1bộ
9Cổng xếp Inox có ray trượt cao 1,8mChương V. E-HSMT6,15m
10Động cơ kéo đẩy cổngChương V. E-HSMT1bộ
AF PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT72,3996m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3582tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT25,2m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT65,2766m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT23,1399m3
6Tháo dỡ lan canChương V. E-HSMT25m
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,2618100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. E-HSMT114,5965m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. E-HSMT114,5965m3
AG SÂN BÊ TÔNG
1Công san tạo mặt bằng sân đầm chặtChương V. E-HSMT395m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT11,85m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT39,5m3
4Cắt mạch sânChương V. E-HSMT121m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥3m3/ph Hoạt động tốt1
2 Đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy hàn ≥ 14 kW Hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥ 1kW Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->