Gói thầu: Gói thầu số 47 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Đồ dùng học tập, học liệu, Công nghệ thông tin, Camera, máy chiếu, máy in, photocopy, thông tin liên lạc và các thiết bị khác Trường THCS III-GD-5, Trường THCS II-TH-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 47 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Đồ dùng học tập, học liệu, Công nghệ thông tin, Camera, máy chiếu, máy in, photocopy, thông tin liên lạc và các thiết bị khác Trường THCS III-GD-5, Trường THCS II-TH-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 10:53:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,290,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.436408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.887281E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có thiết bị tin học, điện tử.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ quản lý chung, phụ trách tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá trong đó có thiết bị tin học, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp hàng hóa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách cung cấp hàng hóa của 01 gói thầu trong đó có thiết bị tin học, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành 01 gói thầu cung cấp hàng hóa trong đó có thiết bị tin học, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 47 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Đồ dùng học tập, học liệu, Công nghệ thông tin, Camera, máy chiếu, máy in, photocopy, thông tin liên lạc và các thiết bị khác Trường THCS III-GD-5, Trường THCS II-TH-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm. Dự án thành phần Xây dựng các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An - Bình Sơn thuộc Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào. - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (năm sản xuất, tình trạng mới 100%), Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ.- Tiến độ cung cấp (thời gian thực hiện) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ, Cam kết cung cấp quy trình bảo trì, Cam kết bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư nếu chậm chễ tiến độ hợp đồng do lỗi của nhà thầu, gồm thực hiện chi trả các chi phí liên quan đến gói thầu nhà thầu thực hiện chậm tiến độ. - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 5 năm đến thời điểm đóng thầu - Bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt (nếu có) - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu. - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. -Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng có đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt đúng yêu cầu thiết kế) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | Nhà thầu chào | 3 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Máy vi tính văn phòng | Nhà thầu chào | 8 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Máy photocopy | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Âm thanh di động | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Âm thanh di động | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Âm thanh di động | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Máy fax + Điện thoại để bàn | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Máy vi tính chuyên dụng cài đặt phần mềm thư viện cho thủ thư làm nghiệp vụ thư viện | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Phần mềm quản lý thư viện điện tử - thư viện số | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Máy in | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Máy vi tính văn phòng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Đầu đọc mã vạch cầm tay | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Máy in mã vạch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Tem mã vạch | Nhà thầu chào | 1 | Cuộn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bộ DC Hoá 8 (GV) - Không cân điện tử | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Mô hình phân tử dạng đặc | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Hộp mẫu phân bón hoá học | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Hộp mẫu chất dẻo | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Natri clorua (NaCl)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Parafin rắn- 250gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | DD Iod (1ml) | Nhà thầu chào | 5 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | DD Brom (Br2)-1ml/ống | Nhà thầu chào | 5 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Đồng dây (phoi bào)-100gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Nhoâm laù (Al)-100gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Canxi cacbua (CaC2)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Glucozo (C6H12O6)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Giấy phenolphtalein | Nhà thầu chào | 5 | taäp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Giấy tím | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Giấy pH | Nhà thầu chào | 5 | tập | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Nước cất(1 lít) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Axit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Cồn 90 độ (1 lít) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Kính hiển vi | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | MH cấu tạo lá cây | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | MH cấu tạo rễ cây | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Bộ DC ngâm mẫu vật (16 bocan lớn+16 bo can nhỏ) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Kính hiển vi | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | MH con thỏ | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | MH chim bồ câu | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | MH cá chép | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | MH con tôm | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | MH con ếch | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | MH con thằn lằn | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | MH con châu chấu | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Kính hiển vi +đèn | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | MH nửa cơ thế người | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | MH cấu tạo mắt | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | MH cấu tạo tai người | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | MH xương người | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | MH Tuỷ sống | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | MH não người | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | MH tim người | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | MH cấu trúc không gian AD N (L9) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | MH tổng hợp Protein | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | MH nhân đôi AD N | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | MH Tổng hợp ARN | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | MH phân tử ARN | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | DD Iod (1ml) | Nhà thầu chào | 5 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Carmin (0,5ml) | Nhà thầu chào | 5 | áng | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Xanh Methylen (25gr) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Parafin lỏng- 500ml | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Ether ( 500ml ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Formol (andehit formic) 500ml | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Cồn đốt 90 độ (1 lít) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Tanin (1g) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Bình thủy tinh hình nón | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Lọ đựng hóa chất | Nhà thầu chào | 10 | lọ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Cốc thủy tinh 100ml | Nhà thầu chào | 10 | cốc | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Cốc thủy tinh 250ml | Nhà thầu chào | 10 | cốc | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Cốc thủy tinh 500ml | Nhà thầu chào | 10 | cốc | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Bình thủy tinh miệng rộng | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Đũa thủy tỉnh | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Muỗng hóa chất (thủy tinh) | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Ống thủy tinh chữ Y | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Ống thủy tinh chữ L | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Ống vuốt | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Phễu thủy tinh (nhựa) | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Ống đong hình trụ | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Ống thủy tinh hình trụ có vạch chia độ | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Phễu quả lê | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Bình cầu | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Bình cầu nhánh | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Bình tam giác | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Bình kíp | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Đèn cồn | Nhà thầu chào | 10 | cồn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Cối chày sứ | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | Bát sứ | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 131 | Đế sứ giá thí nghiệm | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Ống nghiệm ø10 | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Ống nghiệm nhánh ø16 | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 134 | Ống nghiệm nhánh ø18 | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 135 | Ống nghiệm ø20 | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 136 | Nút cao su đặc ø20 | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 137 | Nút cao su lỗ ø20 | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 138 | Nhiệt kế | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 139 | Bình điện phân | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 140 | Cân định luật bảo toàn | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 141 | Kiềng sắt | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 142 | Muôi sắt | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 143 | Lưới Amiăng | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 144 | Chậu thủy tinh rộng | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 145 | Nam châm | Nhà thầu chào | 10 | thanh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 146 | Ống nhỏ giọt | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 147 | Dây nhựa dẫn khí | Nhà thầu chào | 10 | m | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 148 | Kẹp gỗ | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 149 | Giá thí nghiệm (sắt) | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 150 | Khay nhựa lớn | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 151 | Khay nhựa nhỏ | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 152 | Giá ống thí nghiệm | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 153 | Giỏ nhựa | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 154 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 40 chỗ ngồi:*Hệ thống điện 01 phòng học 40 chỗ ngồi. Ổ điện có màn che D16 có chức năng chống giật.- Dây điện đơn d25, lõi đồng, có vỏ bọc bằng nhựa cao cấp.- Cách lắp đặt đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo công suất sử dụng khi thí nghiệm,....Bảo hành 12 tháng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 155 | Bộ máy vi tính giáo viên: | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 156 | Máy vi tính học sinh | Nhà thầu chào | 45 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 157 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 40 chỗ ngồi: | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 158 | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 159 | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 160 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 161 | Cân Roberval 200g&hộp quả cân(D.chung) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 162 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 163 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 164 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 165 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 166 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 167 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 168 | Danh mục Lý 9 (điện) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 169 | Danh mục Lý 9 (quang A) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 170 | Danh mục Lý 9 (quang B) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 171 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 172 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 173 | Danh mục Lý 9 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 174 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 40 chỗ ngồi:*Hệ thống điện 01 phòng học 40 chỗ ngồi. Ổ điện có màn che D16 có chức năng chống giật.- Dây điện đơn d25, lõi đồng, có vỏ bọc bằng nhựa cao cấp.- Cách lắp đặt đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo công suất sử dụng khi thí nghiệm,....Bảo hành 12 tháng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 175 | Hộp mẫu các loại vải sợi th/nhiên, sợi h/h | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 176 | Dụng cụ cắm hoa | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 177 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 178 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 179 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 180 | MH con gà | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 181 | MH con heo | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 182 | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 183 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 184 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 185 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 186 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 187 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 188 | Bộ truyền động (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 189 | Mô hình máy biến áp (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 190 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 195 | Tranh công nghệ 9 (bộ 4 tờ) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 196 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | Máy may + chân bàn chữ Z | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 198 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Bàn là và cầu là | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 203 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 204 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 205 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 206 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 207 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 208 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 209 | Amper kế xoay chiều (10A) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 210 | Vônkế xoay chiều (300V) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 211 | Công tơ điện | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 212 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 213 | Bộ DC trồng cây ăn quả | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 214 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 40 chỗ ngồi:*Hệ thống điện 01 phòng học 40 chỗ ngồi. Ổ điện có màn che D16 có chức năng chống giật.- Dây điện đơn d25, lõi đồng, có vỏ bọc bằng nhựa cao cấp.- Cách lắp đặt đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo công suất sử dụng khi thí nghiệm,....Bảo hành 12 tháng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 215 | Bộ máy vi tính giáo viên | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 216 | Máy vi tính học sinh | Nhà thầu chào | 45 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 217 | Tai nghe cho giáo viên & học viên | Nhà thầu chào | 46 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 218 | Vật tư thi công phòng máy 40 học sinh | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 219 | Bảng tương tác ( phần mềm soạn bài giảng, chân treo ) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 220 | Thiết bị kiểm tra đánh giá ( 40 cái ) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 221 | Loa | Nhà thầu chào | 1 | Cặp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 222 | Amply | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 223 | Micro không dây | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 224 | Nhân công, giá treo và vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh, bàn giao kỹ thuật | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 225 | Phần mềm sách điện tử | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 226 | Tivi 55 inch Smart Tivi 4K 55 inch | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 227 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 228 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 229 | Khung treo màn chiếu | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 230 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 231 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 232 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 233 | LOA hội truòng 3 tấc 12', công suất 600W , bộ chia tần số loa , trở kháng 8 Ohm. | Nhà thầu chào | 2 | cặp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 234 | Power Main:chuyên sử dụng hội trường, hội họp chuyên nghiệp... | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 235 | Mixer bàn chuyên sử dụng hội trường, hội họp, sân khấu chuyên nghiệp. | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 236 | Micro không dây | Nhà thầu chào | 1 | cặp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 237 | Micro có dây | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 238 | Micro cổ ngỗng | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 239 | Tủ đựng thiết bị | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 240 | Bass treo loa được thi công bằng sắt loại dày đặc, có cần điều chỉnh qua lại tùy ý.chịu trọng lượng 60kg | Nhà thầu chào | 2 | cặp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 241 | Loại Tivi:Android Tivi + Gía treo loại tốt + Vậ tư thi công + Nhân công | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 242 | Phụ kiện + vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 243 | Camera IP 2MP thân dài ống kính cố định, hồng ngoại | Nhà thầu chào | 28 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 244 | Camera IP 2 MP bán cầu ống kính cố định, hồng ngoại | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 245 | Đầu ghi IP 32 kênh | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 246 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 6TB, SATA 6Gb/s, Cache 256 MB | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 247 | Switch 8-port PoE | Nhà thầu chào | 6 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 248 | Tủ rack treo tường 6U | Nhà thầu chào | 6 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 249 | Switch trung tâm 8-port Gigabit Smart Switch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 250 | Tủ rack trung tâm 10U - Tự đứng | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 251 | Tivi 43-inch FHD xem hình ảnh camera 4K 43 inch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 252 | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống 12 tháng. | Nhà thầu chào | 1 | Gói | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 253 | Máy lạnh 1.5HP | Nhà thầu chào | 1 | máy | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 254 | Máy lạnh 1.0HP | Nhà thầu chào | 1 | máy | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 255 | Máy in | Nhà thầu chào | 3 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 256 | Máy vi tính văn phòng | Nhà thầu chào | 9 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 257 | Máy photocopy | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 258 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 259 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 260 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 261 | Âm thanh di động | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 262 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 263 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 264 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 265 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 266 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 267 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 268 | Âm thanh di động | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 269 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 270 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 271 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 272 | Âm thanh di động | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 273 | Máy fax + Điện thoại để bàn | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 274 | Máy vi tính chuyên dụng cài đặt phần mềm thư viện cho thủ thư làm nghiệp vụ thư viện | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 275 | Phần mềm quản lý thư viện điện tử - thư viện số | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 276 | Máy in | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 277 | Máy vi tính văn phòng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 278 | Đầu đọc mã vạch cầm tay | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 279 | Máy in mã vạch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 280 | Tem mã vạch | Nhà thầu chào | 1 | Cuộn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 281 | Bộ DC Hoá 8 (GV) - Không cân điện tử | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 282 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 283 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 284 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - khg cân | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 285 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 286 | Mô hình phân tử dạng đặc | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 287 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 288 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 289 | Hộp mẫu phân bón hoá học | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 290 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 291 | Hộp mẫu chất dẻo | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 292 | Natri clorua (NaCl)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 293 | Parafin rắn- 250gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 294 | DD Iod (1ml) | Nhà thầu chào | 5 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 295 | DD Brom (Br2)-1ml/ống | Nhà thầu chào | 5 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 296 | Đồng dây (phoi bào)-100gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 297 | Nhoâm laù (Al)-100gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 298 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 299 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 300 | Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 301 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 302 | Canxi cacbua (CaC2)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 303 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 304 | Glucozo (C6H12O6)-500gr | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 305 | Giấy phenolphtalein | Nhà thầu chào | 5 | taäp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 306 | Giấy tím | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 307 | Giấy pH | Nhà thầu chào | 5 | tập | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 308 | Nước cất (1 lít) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 309 | Ethanol- rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 310 | Axit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 311 | DD NH3 ñaëc (NH4OH)-500ml (TQ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 312 | Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 313 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 314 | Cồn 90 độ (1 lít) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 315 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 316 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 317 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 318 | Kính hiển vi | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 319 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 320 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 321 | MH cấu tạo lá cây | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 322 | MH cấu tạo rễ cây | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 323 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 324 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 325 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 326 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 327 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 328 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 329 | Bộ DC ngâm mẫu vật (16 bocan lớn+16 bo can nhỏ) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 330 | Kính hiển vi | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 331 | MH con thỏ | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 332 | MH chim bồ câu | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 333 | MH cá chép | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 334 | MH con tôm | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 335 | MH con ếch | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 336 | MH con thằn lằn | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 337 | MH con châu chấu | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 338 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 339 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 340 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 341 | Kính hiển vi +đèn | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 342 | MH nửa cơ thế người | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 343 | MH cấu tạo mắt | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 344 | MH cấu tạo tai người | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 345 | MH xương người | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 346 | MH Tuỷ sống | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 347 | MH não người | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 348 | MH tim người | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 349 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | Nhà thầu chào | 5 | hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 350 | MH cấu trúc không gian AD N (L9) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 351 | MH tổng hợp Protein | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 352 | MH nhân đôi AD N | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 353 | MH Tổng hợp ARN | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 354 | MH phân tử ARN | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 355 | DD Iod (1ml) | Nhà thầu chào | 5 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 356 | Carmin (0,5ml) | Nhà thầu chào | 5 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 357 | Xanh Methylen (25gr) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 358 | Parafin lỏng- 500ml | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 359 | Ether ( 500ml ) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 360 | Formol (andehit formic) 500ml | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 361 | Cồn đốt 90 độ (1 lít) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 362 | Tanin (1g) | Nhà thầu chào | 5 | chai | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 363 | Bình thủy tinh hình nón | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 364 | Lọ đựng hóa chất | Nhà thầu chào | 10 | lọ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 365 | Cốc thủy tinh 100ml | Nhà thầu chào | 10 | cốc | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 366 | Cốc thủy tinh 250ml | Nhà thầu chào | 10 | cốc | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 367 | Cốc thủy tinh 500ml | Nhà thầu chào | 10 | cốc | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 368 | Bình thủy tinh miệng rộng | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 369 | Đũa thủy tỉnh | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 370 | Muỗng hóa chất (thủy tinh) | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 371 | Ống thủy tinh chữ Y | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 372 | Ống thủy tinh chữ L | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 373 | Ống vuốt | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 374 | Phễu thủy tinh (nhựa) | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 375 | Ống đong hình trụ | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 376 | Ống thủy tinh hình trụ có vạch chia độ | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 377 | Phễu quả lê | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 378 | Bình cầu | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 379 | Bình cầu nhánh | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 380 | Bình tam giác | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 381 | Bình kíp | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 382 | Đèn cồn | Nhà thầu chào | 10 | cồn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 383 | Cối chày sứ | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 384 | Bát sứ | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 385 | Đế sứ giá thí nghiệm | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 386 | Ống nghiệm ø10 | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 387 | Ống nghiệm nhánh ø16 | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 388 | Ống nghiệm nhánh ø18 | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 389 | Ống nghiệm ø20 | Nhà thầu chào | 10 | ống | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 390 | Nút cao su đặc ø20 | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 391 | Nút cao su lỗ ø20 | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 392 | Nhiệt kế | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 393 | Bình điện phân | Nhà thầu chào | 10 | bình | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 394 | Cân định luật bảo toàn | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 395 | Kiềng sắt | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 396 | Muôi sắt | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 397 | Lưới Amiăng | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 398 | Chậu thủy tinh rộng | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 399 | Nam châm | Nhà thầu chào | 10 | thanh | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 400 | Ống nhỏ giọt | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 401 | Dây nhựa dẫn khí | Nhà thầu chào | 10 | m | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 402 | Kẹp gỗ | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 403 | Giá thí nghiệm (sắt) | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 404 | Khay nhựa lớn | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 405 | Khay nhựa nhỏ | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 406 | Giá ống thí nghiệm | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 407 | Giỏ nhựa | Nhà thầu chào | 10 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 408 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 40 chỗ ngồi:*Hệ thống điện 01 phòng học 40 chỗ ngồi. Ổ điện có màn che D16 có chức năng chống giật.- Dây điện đơn d25, lõi đồng, có vỏ bọc bằng nhựa cao cấp.- Cách lắp đặt đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo công suất sử dụng khi thí nghiệm,....Bảo hành 12 tháng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 409 | Bộ máy vi tính giáo viên: | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 410 | Máy vi tính học sinh | Nhà thầu chào | 45 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 411 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 40 chỗ ngồi: | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 412 | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 413 | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 414 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 415 | Cân Roberval 200g&hộp quả cân(D.chung) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 416 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 417 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 418 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 419 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 420 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 421 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 422 | Danh mục Lý 9 (điện) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 423 | Danh mục Lý 9 (quang A) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 424 | Danh mục Lý 9 (quang B) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 425 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 426 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 427 | Danh mục Lý 9 (GV) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 428 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 40 chỗ ngồi:*Hệ thống điện 01 phòng học 40 chỗ ngồi. Ổ điện có màn che D16 có chức năng chống giật.- Dây điện đơn d25, lõi đồng, có vỏ bọc bằng nhựa cao cấp.- Cách lắp đặt đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo công suất sử dụng khi thí nghiệm,....Bảo hành 12 tháng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 429 | Hộp mẫu các loại vải sợi th/nhiên, sợi h/h | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 430 | Dụng cụ cắm hoa | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 431 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 432 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 433 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 434 | MH con gà | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 435 | MH con heo | Nhà thầu chào | 5 | con | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 436 | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 437 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 438 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 439 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 440 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 441 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 442 | Bộ truyền động (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 443 | Mô hình máy biến áp (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 444 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 445 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 446 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 447 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 448 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 449 | Tranh công nghệ 9 (bộ 4 tờ) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 450 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 451 | Máy may + chân bàn chữ Z | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 452 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 453 | Bàn là và cầu là | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 454 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 455 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 456 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 457 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 458 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 459 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 460 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 461 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng8) | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 462 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 463 | Amper kế xoay chiều (10A) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 464 | Vônkế xoay chiều (300V) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 465 | Công tơ điện | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 466 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 467 | Bộ DC trồng cây ăn quả | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 468 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 40 chỗ ngồi:*Hệ thống điện 01 phòng học 40 chỗ ngồi. Ổ điện có màn che D16 có chức năng chống giật.- Dây điện đơn d25, lõi đồng, có vỏ bọc bằng nhựa cao cấp.- Cách lắp đặt đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo công suất sử dụng khi thí nghiệm,....Bảo hành 12 tháng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 469 | Bộ máy vi tính giáo viên | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 470 | Máy vi tính học sinh | Nhà thầu chào | 45 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 471 | Tai nghe cho giáo viên & học viên | Nhà thầu chào | 46 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 472 | Vật tư thi công phòng máy 40 học sinh | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 473 | Bảng tương tác ( phần mềm soạn bài giảng, chân treo ) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 474 | Thiết bị kiểm tra đánh giá ( 40 cái ) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 475 | Loa | Nhà thầu chào | 1 | Cặp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 476 | Amply | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 477 | Micro không dây | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 478 | Nhân công, giá treo và vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh, bàn giao kỹ thuật | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 479 | Phần mềm sách điện tử | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 480 | Tivi 55 inch Smart Tivi 4K 55 inch | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 481 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 482 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 5 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 483 | Khung treo màn chiếu | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 484 | Máy chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 485 | Màn chiếu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 486 | Khung treo máy chiếu xa | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 487 | LOA hội truòng 3 tấc 12', công suất 600W , bộ chia tần số loa , trở kháng 8 Ohm. | Nhà thầu chào | 2 | cặp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 488 | Power Main chuyên sử dụng hội trường, hội họp chuyên nghiệp... | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 489 | Mixer bàn chuyên sử dụng hội trường, hội họp, sân khấu chuyên nghiệp. | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 490 | Micro không dây | Nhà thầu chào | 1 | cặp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 491 | Micro có dây | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 492 | Micro cổ ngỗng | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 493 | Tủ đựng thiết bị | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 494 | Bass treo loa được thi công bằng sắt loại dày đặc, có cần điều chỉnh qua lại tùy ý.chịu trọng lượng 60kg | Nhà thầu chào | 2 | cặp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 495 | Tivi:Android Tivi + Gía treo loại tốt + Vậ tư thi công + Nhân công | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 496 | Phụ kiện + vật tư lắp đặt hệ thống âm thanh | Nhà thầu chào | 1 | HT | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 497 | Camera IP 2MP thân dài ống kính cố định, hồng ngoại | Nhà thầu chào | 28 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 498 | Camera IP 2 MP bán cầu ống kính cố định, hồng ngoại | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 499 | Đầu ghi IP 32 kênh | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 500 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera Seagate Skyhawk 6TB, SATA 6Gb/s, Cache 256 MB | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 501 | Switch 8-port PoE | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 502 | Tủ rack treo tường 6U | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 503 | Switch trung tâm 8-port Gigabit Smart Switch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 504 | Tủ rack trung tâm 10U - Tự đứng | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 505 | Tivi 43-inch FHD xem hình ảnh camera 4K 43 inch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 506 | Phí thi công lắp đặt, giàn giáo, vận chuyển, vật tư phụ. Cấu hình hệ thống hoàn chỉnh, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Bảo hành hệ thống 12 tháng. | Nhà thầu chào | 1 | Gói | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 507 | Bộ phát Wifi | Nhà thầu chào | 22 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 508 | Switch 12 Port SWITCH TP-LINK TL-SG5412F 12 CỔNG SFP GIGABIT | Nhà thầu chào | 7 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 509 | Hệ thống máy chủ (SERVER) HPE ProLiant DL360 Gen10 8SFF CTO Server 4210R - (P19766-B21) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 510 | Tổng đài điện thoại 30 Trung kế | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 511 | Máy lạnh 1.5HP | Nhà thầu chào | 1 | máy | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 512 | Máy lạnh 1.0HP | Nhà thầu chào | 1 | máy | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.436408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.887281E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó có thiết bị tin học, điện tử.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ quản lý chung, phụ trách tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá trong đó có thiết bị tin học, điện tử. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách cung cấp hàng hóa. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách cung cấp hàng hóa của 01 gói thầu trong đó có thiết bị tin học, điện tử. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành 01 gói thầu cung cấp hàng hóa trong đó có thiết bị tin học, điện tử. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi