Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hương Sơn (đoạn thôn Hố Cao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435901-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hương Sơn (đoạn thôn Hố Cao)
Số hiệu KHLCNT 20220421534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 10:18:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.655292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31058E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Nền - mặt đường bê tông, san nền, thoát nước được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.705.803.000 VNĐ .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.411.606.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành: Xây dựng, giao thông- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng, giao thông...trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cầm tay - trọng lượng 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hương Sơn (đoạn thôn Hố Cao)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hương Sơn (đoạn thôn Hố Cao)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881.188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc, địa chỉ: Số nhà 824, đường Lê Lợi – phường Dĩnh Kế - TP Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm; địa chỉ: Thị Trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. +Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang, địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị Trấn Vôi, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881.188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.638557
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLDA giao thông, nông nghiệp và nông thôn - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị Trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT : 0974727504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT13,5693100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT1,8337100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT33,816100m3
4Mua đất cấp 3Mục II Chương V trong E-HSMT24,6482100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng đắp cát tạo phẳng)Mục II Chương V trong E-HSMT1,4944100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục II Chương V trong E-HSMT996,3m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V trong E-HSMT3,779100m2
8Cắt khe 0,5x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V trong E-HSMT8310m
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V trong E-HSMT11,510m
10Nhựa đường chèn khe co giãnMục II Chương V trong E-HSMT222,6kg
11Gỗ chèn khe giãnMục II Chương V trong E-HSMT0,184m3
B SAN NỀN:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT12,3939100m3
2Mua đất cấp 3Mục II Chương V trong E-HSMT12,1714100m3
C THOÁT NƯỚC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT2,0461100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính bằng 1/3 KL đào)Mục II Chương V trong E-HSMT0,682100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT6,551m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,1166100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT9,872m3
6Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT4,566m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT26,437m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT42,5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT36mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT23đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22cm), đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT21mối nối
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Lắp đặt gương cầu lồi D1000Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
2Gương cầu lồi D1000, dày 1,2mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
3Cột chân gương cầu f90, sơn trắng đỏMục II Chương V trong E-HSMT2,45m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.655292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31058E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Nền - mặt đường bê tông, san nền, thoát nước được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.705.803.000 VNĐ .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.411.606.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành: Xây dựng, giao thông- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên còn hiệu lực51
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Trung cấp chuyên ngành xây dựng, giao thông...trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW Cắt bê tông1
2 Máy đào 0,8m3 Đào, xúc đất1
3 Đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông3
4 Máy đầm cầm tay - trọng lượng 70kg (đầm cóc) Đầm đất1
5 Máy hàn 23,0kW Hàn sắt thép1
6 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Đầm đất1
7 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông2
8 Máy ủi 110CV San ủi đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->