Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp từ vị trí T24 đến vị trí T43 (đoạn G4 - G6).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp từ vị trí T24 đến vị trí T43 (đoạn G4 - G6). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 10:30:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,444,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,269,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9033E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên, có giá trị ≥ 44.412.000.000 đồng.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500 kV trở lên.(Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):- Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20tấn, vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn vữa 80L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện hồ quang: | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kéo dây: | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hãm dây ≥10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 75-100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô thùng 15T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 04 chỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Gía đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp từ vị trí T24 đến vị trí T43 (đoạn G4 - G6). Đường dây 500kV Ô Môn - Thốt Nốt 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đề nghị các nhà thầu tham khảo E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.269.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, quận 1 - TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đ52-63II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 63m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 47,201 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 188.804 | kg |
| 2 | Đ52-67II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 67m- vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 12 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 49,792 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 597.504 | kg |
| 3 | Đ52-83II - Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 83m - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 84,875 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 84.875 | kg |
| 4 | N521-55II - Cột néo 2 mạch, 1 thân, cao 55m (Néo góc đến 15 độ hoặc néo thẳng) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 74,849 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 149.698 | kg |
| 5 | N522-59DII - Cột néo 2 mạch, 2 thân, cao 59m (Néo góc đến 95 độ) - vùng gió IIA. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 125,684 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 125.684 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-1.160 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR330/43 loại ĐDD5.4-2.160 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD.2-2.300 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR330/43 loại NDD5.4-4.300 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43 loại ĐLD5.4-1.70 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét PASTEL 147 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147 loại NCS-120 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét PASTEL 147 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 9 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (300kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Quả |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm các công việc sau: - Ống nối dây dẫn ACSR330/43: 110 cái. - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR330/43: 55 cái - Khung định vị cho dây dẫn ACSR330/43: 1.488 bộ. - Khung định vị cho dây lèo ACSR330/43: 108 bộ. - Kéo dây qua vị trí bẻ góc: 02 vị trí - Kéo dây vượt đường ô tô rộng 3m - Kéo dây vượt đường ô tô rộng 5m | Tập 2 của E-HSMT | 213,8922 | km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX 94 bao gồm:- Ống nối dây chống sét PASTEL 147: 05 cái.- Ống sửa chữa dây chống sét PASTEL 147: 03 cái | Tập 2 của E-HSMT | 8,9121 | km |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn do không cắt điện khi thi công các vị trí giao chéo > 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (cảnh giới kéo dây vượt kênh 04 vị trí) | Thực tế | 1 | lô |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 150, 24 sợi quang, ITU - T.G655 - Tạ chống rung dùng cho dây OPGW 150 (cả amour rod): 120 bộ - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột : 64 bộ - Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 8 bộ - Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 150 với armour rod: 17 chuỗi - Chuỗi néo dây cáp quang OPGW150 : 6 chuỗi | Tập 2 của E-HSMT | 9,24 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW150/OPGW150, ITU-T.G655 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | Vật tư khác (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng không | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| F | Móng MB101 20-180x210A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 291,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 38,06 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.276,09 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 13.022,53 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.399,37 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng MB101 20-180x210B (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 887,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 114,18 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 10.668 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 39.067,59 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 38.487,21 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| H | Móng MB109 20-188x218A (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.894,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 247,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 21.262,32 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 83.611,74 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 78.349,26 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| I | Móng MB109 20-188x218C (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.906,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 247,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 22.102,02 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 83.611,74 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 79.638,36 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| J | Móng MB141 20-251x276 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 538,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 69,18 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 5.293,36 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 37.334,51 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 23.875,56 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng MB118 20-235 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 931,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 345,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 11.005,58 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 48.692,58 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 39.089,02 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.321,64 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.510,94 | m2 |
| L | Móng 2xMB119 20-260 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 1.313,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 381,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 15.872,23 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 84.713,99 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 52.878,9 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 3.646,73 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.051,67 | m2 |
| M | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS1 | Tập 2 của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa loại RS2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 5 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ cột vượt (Sơn đoạn từ 50m trở lên) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 56 | Nhà |
| 8 | Biển báo vượt đường | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 9 | Biển báo vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| N | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang (KT thử nghiệm cáp quang) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van đường dây cấp Y3 EGLA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| O | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Phát tuyến | Tập 2 của E-HSMT | 356,48 | 100m2 |
| 2 | Mượn đất thi công móng | Tập 2 của E-HSMT | 37.509,16 | m2 |
| 3 | Mượn đất phục vụ kéo dây | Tập 2 của E-HSMT | 35.647,28 | m2 |
| 4 | Mượn đường vận chuyển | Tập 2 của E-HSMT | 7.264 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt bằng đào đất đường tạm thi công móng cọc, bến tạm, bãi tạm | Tập 2 của E-HSMT | 1.535 | m3 |
| 6 | Hoàn trả mặt bằng Vận chuyển đất đi đổ thải 300m | Tập 2 của E-HSMT | 1.535 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mặt bằng San ủi bãi thải | Tập 2 của E-HSMT | 1.535 | m3 |
| 8 | đền bù cây Xoài để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 104 | cây |
| 9 | đền bù cây Nhãn để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cây |
| 10 | đền bù cây Cam để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 170 | cây |
| 11 | đền bù cây Dừa để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 78 | cây |
| 12 | đền bù cây Chôm chôm để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 11 | cây |
| 13 | đền bù cây Bưởi để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 34 | cây |
| 14 | đền bù cây Mít để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cây |
| 15 | đền bù cây Sầu Riêng để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 43 | cây |
| 16 | đền bù cây Chuối để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 60 | cây |
| 17 | đền bù cây Mãng Cầu để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 341 | cây |
| 18 | đền bù Lúa, hoa màu để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 6.680 | m2 |
| 19 | đền bù cây Tràm để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 154 | cây |
| 20 | đền bù cây Bạch Đàn để phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9033E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500kV trở lên, có giá trị ≥ 44.412.000.000 đồng.- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 500 kV trở lên.(Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥88.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):- Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | phù hợp | 4 |
| 2 | Máy ủi | phù hợp | 2 |
| 3 | Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m | ≥ 20tấn, vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250L: | 250L | 6 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L: | 80L | 4 |
| 6 | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | 0.8kW | 4 |
| 7 | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | 0.8kW | 4 |
| 8 | Máy hàn điện hồ quang: | phù hợp | 6 |
| 9 | Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: | ≥ 5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: | ≥1,7kW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 1,5kW: | ≥ 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | phù hợp | 2 |
| 13 | Máy kéo dây: | phù hợp | 2 |
| 14 | Máy hãm dây ≥10 tấn: | ≥10 tấn | 2 |
| 15 | Tời máy dựng cột ≥5 tấn: | ≥5 tấn | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ thủy bình: | phù hợp | 2 |
| 17 | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: | 75-100kVA | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5m3: | 5m3 | 2 |
| 19 | Ô tô thùng 15T: | 15T | 2 |
| 20 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | phù hợp | 1 |
| 21 | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | 04 chỗ | 2 |
| 22 | Gía đỡ bành cáp | phù hợp | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi