Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450426-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Liệp
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 12:01:00 đến ngày 2022-04-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,116,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 1 công trình cấp III) có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện tối thiểu 01 công trình cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 1 công trình cấp III) có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT còn thời hạn;- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 1 công trình cấp III) có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư) (Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ngọc Liệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Liệp , địa chỉ: xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Liệp: xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Anh Vũ. + Đơn trị thẩm định dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Liệp , địa chỉ: xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Liệp: xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Liệp: xã Ngọc Liệp, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cổng hiện trạng (Bao gồm chi phí phá dỡ toàn bộ cổng, đào bỏ móng, hoàn trả mặt bằng và chi phí vận chuyển phế thải về nơi tập kết theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HM
2Phá dỡ tường rào hiện trạng (Bao gồm chi phí phá dỡ toàn bộ tường rào, đào bỏ móng, hoàn trả mặt bằng và chi phí vận chuyển phế thải về nơi tập kết theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HM
3Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,324m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,752m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,572m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,777m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,842m3
22Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,799m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,992m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,6m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2m
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,992m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,48m2
34Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m2
35Sản xuất cửa song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6921m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,692m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,384m2
38Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Khóa cửa cổng Việt tiệp hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Chốt đứng cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Đắp hổ phù chầu mặt nguyệt vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Đắp kìm nóc vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Đắp đầu đao vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Biển cổng chữ inox mạ đồng cao 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
48Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,772m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m3
50Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,716m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,585m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,129m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,029m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639100m2
56Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405tấn
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,023tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,413m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,328m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,212m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,272m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật549,484m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556,8m
64Gạch hoa gốm kích thước 300 x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189viên
65Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 60x30x1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,369tấn
66Núm dù sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237cái
67Chữ thọ bằng tôn dập, tôn dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
68Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,284m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,811m2
B NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,315m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,858m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,845m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,278m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
8Vận chuyển phế thải xây dựng, trong phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
9Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,666m3
10Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,334m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,173m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,861m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,808m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,162m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,437m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,281m3
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,673m3
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489m3
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,612tấn
36Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m2
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
38Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,088m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,447m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,596m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,007m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,36m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,25m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,77m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,172m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,878m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,113m2
51Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,726m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,726m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m
54Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,017m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,081m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
57Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,103m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,933m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,257m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
72Tủ điện kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
C KỲ ĐÀI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,171m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,759m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,171m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,93m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,704m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,704m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,9m2
8Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,9m2
9Tháo dỡ đá ốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,875m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,875m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,889m2
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,538m2
13Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,538m2
14Chữ inox mạ đồng cao 170 dày 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Chữ
15Biểu tượng ngôi sao inox mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,243m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
20Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
23Bu lông đường kính M14x450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24SX và LD cột cờ Inox 304, chi tiết theo bản vẽ KTTCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
25Lá cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
D NHÀ BIA (02 NHÀ BIA)
1Phá dỡ nhà bia hiện trạng (Bao gồm chi phí phá dỡ toàn bộ nhà bia, đào bỏ móng, hoàn trả mặt bằng và chi phí vận chuyển phế thải về nơi tập kết theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2HM
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,887m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,336m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
8Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,663m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,087m3
13Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,353tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,944m3
19Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,494100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
21Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,647m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,859m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,595m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,691m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,542m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,627m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,18m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,44m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,443m2
32Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,819m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,44m2
35Đắp đầu đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
36Mua và khắc bia đá tên liệt sỹ, bia dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bia
E CẢI TẠO MỘ TRÍ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,948m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,32m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,588m3
4Bia mộ làm bằng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1201 cấu kiện
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật367,596m2
7Mua bát hương bằng sứ, đường kính 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC - ĐẮP ĐẤT MÀU - LÁT SÂN - XÂY TƯỜNG BO - BỒN HOA
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,224m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,442100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,253m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,854m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,35m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m2
9Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,135m3
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m2
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,835m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,877tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,51 cấu kiện
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,891m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,513m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9m2
25Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
27Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
28Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
29Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,447100m3
34Mua đất màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,222m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,283100m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,6m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.436m2
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,862m3
39Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,701m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,608m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,608m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,203m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,541m2
46Đổ đất màu trồng cây TB 45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG CAO ÁP, SÂN VƯỜN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt RBCO 1P-6A, 4,5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led chiếu sáng 200WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt bảng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt cửa cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
8Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
10Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 CBG 03/2021Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Luồn cáp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
13Đầu cốt đồng M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,264m3
18Lắp dựng khung móng cho cột thép M24x300x300x675mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16đầu cáp
20Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
21Tủ chiếu sáng 300x500x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây lắp 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 1 công trình cấp III) có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp hạng mục điện tối thiểu 01 công trình cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 1 công trình cấp III) có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và VSMT còn thời hạn;- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 1 công trình cấp III) có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư) (Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->