Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 11:57:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,579,263,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2868895019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573779003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VNĐ và có các tính chất như sau:- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).- Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Ngoài ra, nhà thầu cung cấp kèm hồ sơ chứng minh đã từng thi công cáp ngầm trung thế 24kV.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).- Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.010.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp từ 01 mạch lên 02 mạch đường dây cáp ngầm lộ ra 22kV trạm 110kV Bến Cát; Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn KLH CN - ĐT - DV tỉnh Bình Dương - năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Móng M16-BT1 | Bảng 1 | 4 | bộ |
| 2 | Móng M16-BT2 | Bảng 1 | 1 | bộ |
| B | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế cáp ngầm | |||
| 1 | Mương 01 mạch cáp ngầm trung thế | Bảng 1 | 11 | m |
| 2 | Mương 02 mạch cáp ngầm trung thế | Bảng 1 | 22 | m |
| 3 | Mương 03 mạch cáp ngầm trung thế | Bảng 1 | 5 | m |
| 4 | Mương 04 mạch cáp ngầm trung thế | Bảng 1 | 24 | m |
| 5 | Mương 05 mạch cáp ngầm trung thế | Bảng 1 | 10 | m |
| 6 | Mương 02 mạch cáp ngầm trung thế trên đường nhựa | Bảng 1 | 29 | m |
| 7 | Mương 02 mạch cáp ngầm trung thế trên nền bê tông | Bảng 1 | 2 | m |
| 8 | Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm - KT 2400x1600x1600 | Bảng 1 | 1 | hố |
| C | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Lắp đặt trụ điện | |||
| 1 | Trụ BTLT 16m đơn | Bảng 1 | 4 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 16m ghép đôi | Bảng 1 | 1 | trụ |
| D | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa | |||
| 1 | Bộ chằng xuống (dùng CODE) | Bảng 1 | 7 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây (trụ 16m) - khoan giếng | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây (trụ 12,14m) - khoan giếng | Bảng 1 | 1 | bộ |
| E | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần lắp đặt bộ đà | |||
| 1 | Đà dừng Pi-T-2400 trụ đơn (tim trụ 1400) | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 2 | Code nẹp trụ Pi & Thanh chằng | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà tháp đầu trụ đơn - 2800 | Bảng 1 | 2 | bộ |
| F | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp > 10m | |||
| 1 | Cáp ACXH-240/32mm2 | 30,6 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm2 | 30 | m | |
| G | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp | |||
| 1 | Cáp AC-240/26mm2 | 27,54 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp AC-240mm2 | 27 | m | |
| H | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 2 mạch, độ cao lắp > 10m | |||
| 1 | Cáp ACXH-240/32mm2 | 110,16 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm2 | 108 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 9 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc CX-24kV-240mm2 | 73 | m | |
| 5 | Bulon VRS 16x800 + 4 đai ốc | 4 | cây | |
| 6 | Bulon 16x250 | 4 | cây | |
| 7 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | 10 | cục | |
| 8 | Ty sứ đứng | 10 | cây | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | 13 | sợi | |
| 10 | Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 11 | Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm) | 4 | cái | |
| 12 | Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U thimble | 9 | sợi | |
| 13 | Đầu cosse Cu-Al 2 lổ 240mm2 | 3 | cái | |
| 14 | Đầu cosse đồng 2 lổ 240mm2 | 39 | cái | |
| 15 | Bulon mắt 16x300 | 4 | cây | |
| 16 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-300 (WR929) | 20 | cái | |
| 17 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 150-185-240 (WR875) | 124 | cái | |
| 18 | Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815) | 12 | cái | |
| 19 | Bảng nguy hiểm - số trụ | 3 | cái | |
| 20 | Băng quấn Silicon | 23 | cuộn | |
| I | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2 | 1.851,33 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2 | 1.833 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV CV-150mm2 | 540,35 | m | |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2 | 535 | m | |
| 5 | Lắp ống HDPE xoắn 195/150mm2 bảo vệ cáp ngầm | Bảng 1 | 498 | m |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trời | 30 | đầu | |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - trong nhà | 33 | đầu | |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 - ngoài trời | 2 | đầu | |
| 9 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 - trong nhà | 2 | đầu | |
| 10 | Bát T đỡ 3 đầu cáp ngầm | 10 | cái | |
| 11 | Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ trung thế | 90 | m | |
| 12 | Code lắp ống lên trụ | 30 | bộ | |
| 13 | Bảng báo thứ tự pha | 67 | cái | |
| 14 | Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm | 10 | cái | |
| J | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần đường dây trên không | |||
| 1 | LA-18kV-10A | 6 | bộ | |
| K | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ vật tư | |||
| 1 | Chằng lệch trung thế (CL-TT) | 1 | bộ | |
| 2 | Chằng xuống trung thế (CX-TT) | 9 | bộ | |
| 3 | Đà dừng T-2400 (DT-2400) | 4 | bộ | |
| 4 | Đà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi | 2 | bộ | |
| 5 | Đà DS Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| L | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ đường dây 1 mạch, độ cao lắp | |||
| 1 | Tháo gỡ: cáp AC-240mm2 | 0,017 | km | |
| 2 | Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-240mm2 | 0,102 | km | |
| 3 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | 10 | sứ | |
| 4 | Ty sứ đứng | 10 | cây | |
| 5 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 24 | bộ | |
| 6 | Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm) | 3 | cái | |
| 7 | Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U | 18 | sợi | |
| M | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ thiết bị | |||
| 1 | LA-18KV-10KA | 9 | bộ | |
| 2 | DS 1P-24kV-630A | 3 | bộ | |
| N | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại vật tư | |||
| 1 | Đà dừng T-2400 (DT-2400) | 4 | bộ | |
| 2 | Đà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi | 2 | bộ | |
| 3 | Đà DS Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | 6 | sứ | |
| 5 | Ty sứ đứng | 6 | cây | |
| 6 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 24 | bộ | |
| 7 | Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm) | 3 | cái | |
| 8 | Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U | 18 | sợi | |
| O | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại thiết bị | |||
| 1 | LA-18KV-10KA | 9 | bộ | |
| 2 | DS 1P-24kV-630A | 3 | bộ | |
| P | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ | |||
| 1 | Rack 2 sứ | 1 | bộ | |
| 2 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp quai U | 2 | cái | |
| 4 | Hộp ĐK khách hàng | 4 | cái | |
| 5 | Cáp duplex 2x7mm2 | 0,04 | km | |
| Q | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | 2 | cái | |
| 2 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp quai U | 2 | cái | |
| R | NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần NC lắp lại Rack sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rack 2 sứ | 1 | bộ | |
| 2 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp quai U | 2 | cái | |
| 4 | Hộp ĐK khách hàng | 4 | cái | |
| 5 | Cáp duplex 2x7mm2 | 0,04 | km | |
| S | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M14BT | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 2 | Móng M14BT2 | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 3 | Móng M12BT | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| T | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 5 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 5 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 5 | Xà đỡ thẳng IL-800 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 6 | Xà đở thẳng IL2-1500 | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 7 | Xà đở góc GL2-1500 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 8 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 9 | Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghép | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 10 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 11 | Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơn | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng I-2400 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 13 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| U | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | 474,3 | m | |
| 2 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | 0,465 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 1.422,9 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (> 10m) | 1,395 | km | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 11 | m | |
| 6 | Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo ( | 0,093 | km | |
| 7 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | 35 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | 34 | bộ | |
| 9 | Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm | 1 | bộ | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 28 | sợi | |
| 11 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | 6 | sợi | |
| 12 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | 17 | bộ | |
| 13 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 35 | bộ | |
| 14 | Nối ép WR-289 (50-70) | 24 | cái | |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | 16 | cái | |
| 16 | Kẹp dây nóng 2/0 | 28 | cái | |
| 17 | Bọc kẹp quai | 28 | cái | |
| 18 | Kẹp quai U 4/0 | 12 | cái | |
| 19 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | 22 | cái | |
| 20 | Băng quấn Silicon 24kV | 5 | cuộn | |
| 21 | Bảng nguy hiểm, số trụ | 12 | cái | |
| 22 | Nắp chụp FCO | 6 | cái | |
| V | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV-100A | 3 | bộ | |
| 2 | Chì trung thế 15K | 3 | sợi | |
| W | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN THI CÔNG CÔNG HOTLINE - TCS TBA Hòa Lợi 19 từ 2x50kVA lên 3x50kVA | |||
| 1 | Thi công lắp kẹp quai | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| X | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN THI CÔNG CÔNG HOTLINE - Phần XDM TBA 2x50kVA giảm tải TBA 06 Suối Sỏi | |||
| 1 | Thi công lắp kẹp quai (2 cái) | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha | 1 | 1 điểm | |
| Y | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây CX_25mm2 (CX) | 0,002 | km | |
| 2 | Sứ đứng 24kV | 2 | bộ | |
| 3 | Ty sứ đứng | 2 | bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh | 2 | bộ | |
| 5 | Cách điện treo Polymer 24kV | 4 | bộ | |
| 6 | Kẹp quai U + hotline | 13 | bộ | |
| Z | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bọc ACX-50mm2 | 0,091 | km | |
| 2 | Dây CX_25mm2 (CX) | 0,002 | km | |
| 3 | Cách điện treo Polymer 24kV | 3 | bộ | |
| AA | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – VẬT TƯ LẮP MỚI | |||
| 1 | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Giá treo 03 MBA 50kVA | 6 | bộ | |
| 3 | Giá treo 03 MBA 75kVA | 3 | bộ | |
| 4 | Bộ đà composit FCO-2400 | 11 | bộ | |
| 5 | Bộ đà composit FCO-800 | 4 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm | 9 | bộ | |
| 7 | Ty sứ đứng | 9 | cây | |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 129 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 232 | m | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 111 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc 600V-200mm2 | 72 | m | |
| 12 | Cáp CX 24kV-25mm2 | 168 | m | |
| 13 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | 41 | m | |
| 14 | Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | 107 | m | |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | 19 | cái | |
| 16 | Kẹp quai U 2/0 | 19 | cái | |
| 17 | Đầu cosse Cu 95mm2 | 10 | đầu | |
| 18 | Đầu cosse Cu 120mm2 | 36 | đầu | |
| 19 | Đầu cosse Cu 150mm2 | 39 | đầu | |
| 20 | Đầu cosse Cu 200mm2 | 9 | đầu | |
| 21 | Đầu cosse Cu-Al 150mm2 | 14 | đầu | |
| 22 | Đầu cosse Cu-Al 120mm2 | 63 | đầu | |
| 23 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ | 15 | bộ | |
| 24 | Bảng nguy hiểm | 17 | cái | |
| 25 | Bảng tên trạm (mica) | 17 | cái | |
| 26 | Code bắt 1 ống PVC D114mm | 16 | bộ | |
| 27 | Code bắt 2 ống PVC D114mm | 17 | bộ | |
| 28 | Đai thép + 02 khóa đai | 19 | bộ | |
| 29 | Ống PVC 49mm | 38 | m | |
| 30 | Co PVC 49mm | 32 | cái | |
| 31 | Ống PVC 114mm | 148 | m | |
| 32 | Co PVC 114mm | 72 | cái | |
| 33 | Băng keo cách điện | 18 | cuộn | |
| 34 | Băng quấn Silicon 24kV | 18 | cuộn | |
| 35 | Nắp che đầu cực MBA | 46 | cái | |
| 36 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | 92 | Bộ | |
| 37 | Nắp che đầu cực LA | 46 | cái | |
| 38 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | 17 | bộ | |
| 39 | Tiếp địa đo đếm | 17 | bộ | |
| 40 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 17 | cái | |
| AB | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 16 | máy | |
| 2 | MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | 8 | máy | |
| 3 | MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous | 1 | máy | |
| 4 | MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | 2 | máy | |
| 5 | FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | 28 | bộ | |
| 6 | Chì 24kV-6K | 31 | sợi | |
| 7 | Chì 24kV-12K | 6 | sợi | |
| 8 | Chống sét van LA 18kV-10KA | 28 | bộ | |
| 9 | MCCB 3 pha 690V-125A | 5 | cái | |
| 10 | MCCB 3 pha 690V-250A | 7 | cái | |
| 11 | MCCB 3 pha 600V-400A | 3 | cái | |
| 12 | MCCB 3 pha 600V-600A | 2 | cái | |
| 13 | TI 600V-150/5A (điện lực cấp) | 10 | cái | |
| 14 | TI 600V-250/5A (điện lực cấp) | 19 | cái | |
| 15 | TI 600V-300/5A (điện lực cấp) | 9 | cái | |
| 16 | TI 600V-600/5A (điện lực cấp) | 6 | cái | |
| 17 | ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | 17 | cái | |
| AC | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI – VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Đà FCO-2400 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 2 | Giá treo 03 máy biến áp | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng bọc CV-600V-95mm2 | 11 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V-120mm2 | 13 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CX 24KV-25mm2 | 32 | m | |
| 6 | Thùng MCCB + ĐK | 1 | cái | |
| 7 | Ống PVC 90 | 5 | m | |
| 8 | Ống PVC 114 | 5 | m | |
| 9 | Code trụ bắt ống PVC | 4 | bộ | |
| 10 | Bảng tên trạm (mica) | 1 | cái | |
| AD | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI – THIẾT BỊ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | MBT 1x50KVA-12,7/0,23kV | 8 | máy | |
| 2 | MBT 1x75KVA-12,7/0,23kV | 1 | máy | |
| 3 | FCO 24KV-100A | 13 | bộ | |
| 4 | Chống sét van LA 18kV -10kA | 13 | bộ | |
| 5 | TI 600V-300/5A | 3 | cái | |
| 6 | CB 3 pha 600V-250A | 1 | cái | |
| 7 | ĐK hữu công 220/380V-5A | 1 | cái | |
| AE | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI – VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Đà FCO-800 + thanh chống | 8 | bộ | |
| 2 | Giá treo máy biến áp | 2 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | 77 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 56 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CX 24KV-25mm2 | 18 | m | |
| 6 | Thùng tole | 5 | cái | |
| 7 | Ống PVC 114 | 30 | m | |
| 8 | Code trụ bắt ống PVC 114 | 12 | bộ | |
| 9 | Bảng tên trạm (mica) | 6 | cái | |
| AF | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI – THIẾT BỊ THÁO THU HỒI | |||
| 1 | MBT 1x25KVA-12,7/0,23kV | 1 | máy | |
| 2 | MBT 1x50KVA-12,7/0,23kV | 1 | máy | |
| 3 | MBT 1x75KVA-12,7/0,23kV | 1 | máy | |
| 4 | MBT 1x100KVA-12,7/0,23kV | 2 | máy | |
| 5 | CT 600V-200/5A | 10 | cái | |
| 6 | CT 600V-250/5A | 5 | cái | |
| 7 | CB 3 pha 600V-120A | 1 | cái | |
| 8 | CB 3 pha 600V-160A | 1 | cái | |
| 9 | CB 3 pha 600V-200A | 3 | cái | |
| 10 | CB 3 pha 600V-250A | 2 | cái | |
| 11 | ĐK hữu công 220/380V-5A | 7 | cái | |
| AG | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM – PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT | Bảng 2 | 2 | bộ |
| AH | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM – PHẦN TRỤ TIẾP ĐỊA, CHẰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) | Bảng 2 | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Bảng 2 | 3 | trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 18 | bộ |
| AI | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino | 81 | Mét | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-150mm2 | 220,32 | Mét | |
| 3 | Kéo cáp nhôm AV-150mm2 kết hợp máy kéo | 0,108 | km | |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV-120mm2 | 77,52 | mét | |
| 5 | Kéo cáp nhôm AV-120mm2 kết hợp máy kéo | 0,076 | km | |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV-95mm2 | 11,22 | mét | |
| 7 | Kéo cáp nhôm AV-95mm2 kết hợp máy kéo | 0,011 | km | |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 2.501,04 | mét | |
| 9 | Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | 2,452 | km | |
| 10 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 545,7 | mét | |
| 11 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 bằng thủ công | 0,535 | km | |
| 12 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 259,08 | mét | |
| 13 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 bằng thủ công | 0,254 | km | |
| 14 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | 65 | cây | |
| 15 | Khung U + bulon | 22 | bộ | |
| 16 | Rack 3 sứ | 12 | Bộ | |
| 17 | Rack 4 sứ | 63 | Bộ | |
| 18 | Sứ ống chỉ | 310 | cái | |
| 19 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 80 | cái | |
| 20 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 22 | cái | |
| 21 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 104 | cái | |
| 22 | Kẹp AC 95-120 3 bulon | 16 | cái | |
| 23 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | 188 | cái | |
| 24 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | 10 | cây | |
| 25 | Bulon móc 16x350 + Long del vuông F18 | 2 | cây | |
| 26 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | 11 | cây | |
| 27 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | 2 | cây | |
| 28 | Khung nới sắt | 8 | cái | |
| 29 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 94 | Bộ | |
| 30 | Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ) | 18 | Bộ | |
| 31 | Hộp Domino không có CB | 4 | cái | |
| 32 | MCB 1P-63A | 12 | cái | |
| 33 | Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon) | 55 | cái | |
| 34 | Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon) | 126 | cái | |
| 35 | Kẹp treo ABC 4x70 | 4 | cái | |
| 36 | Kẹp treo ABC 4x120 | 9 | cái | |
| 37 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 4 | cái | |
| 38 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 4 | cái | |
| 39 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 20 | cái | |
| 40 | Băng kéo cách điện | 103 | cuộn | |
| 41 | Bảng số trụ | 5 | Bộ | |
| 42 | Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ | 23 | Bộ | |
| AJ | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - TRỤ CHẰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | 3 | trụ | |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | 4 | bộ | |
| AK | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - DÂY DẪN PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 0,825 | km | |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | 0,38 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 8 | bộ | |
| 4 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 89 | bộ | |
| 5 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 138 | cái | |
| 6 | Điện kế khách hàng | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp rẽ IPC | 195 | cái | |
| 8 | Kẹp treo ABC | 7 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng ABC | 1 | cái | |
| AL | CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI – DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Căng lại cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 3,234 | km | |
| 2 | Căng lại cáp nhôm bọc AV-50mm2 | 1,03 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 8 | bộ | |
| 4 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 12 | bộ | |
| 5 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 96 | cái | |
| 6 | Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin | 2 | vị trí | |
| 7 | Điện kế khách hàng | 3 | cái | |
| 8 | Kẹp rẽ IPC | 162 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng ABC | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2868895019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573779003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VNĐ và có các tính chất như sau:- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).- Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Ngoài ra, nhà thầu cung cấp kèm hồ sơ chứng minh đã từng thi công cáp ngầm trung thế 24kV.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).- Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.010.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi