Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401283-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220401178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 11:57:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,579,263,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2868895019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573779003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VNĐ và có các tính chất như sau:- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).- Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Ngoài ra, nhà thầu cung cấp kèm hồ sơ chứng minh đã từng thi công cáp ngầm trung thế 24kV.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).- Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.010.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp từ 01 mạch lên 02 mạch đường dây cáp ngầm lộ ra 22kV trạm 110kV Bến Cát; Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn KLH CN - ĐT - DV tỉnh Bình Dương - năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không
1Móng M16-BT1Bảng 14bộ
2Móng M16-BT2Bảng 11bộ
B NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế cáp ngầm
1Mương 01 mạch cáp ngầm trung thếBảng 111m
2Mương 02 mạch cáp ngầm trung thếBảng 122m
3Mương 03 mạch cáp ngầm trung thếBảng 15m
4Mương 04 mạch cáp ngầm trung thếBảng 124m
5Mương 05 mạch cáp ngầm trung thếBảng 110m
6Mương 02 mạch cáp ngầm trung thế trên đường nhựaBảng 129m
7Mương 02 mạch cáp ngầm trung thế trên nền bê tôngBảng 12m
8Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm - KT 2400x1600x1600Bảng 11hố
C NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Lắp đặt trụ điện
1Trụ BTLT 16m đơnBảng 14trụ
2Trụ BTLT 16m ghép đôiBảng 11trụ
D NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa
1Bộ chằng xuống (dùng CODE)Bảng 17bộ
2Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây (trụ 16m) - khoan giếngBảng 12bộ
3Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây (trụ 12,14m) - khoan giếngBảng 11bộ
E NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần lắp đặt bộ đà
1Đà dừng Pi-T-2400 trụ đơn (tim trụ 1400)Bảng 12bộ
2Code nẹp trụ Pi & Thanh chằngBảng 12bộ
3Bộ đà tháp đầu trụ đơn - 2800Bảng 12bộ
F NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp > 10m
1Cáp ACXH-240/32mm230,6m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm230m
G NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp
1Cáp AC-240/26mm227,54m
2Rãi căng dây: Cáp AC-240mm227m
H NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 2 mạch, độ cao lắp > 10m
1Cáp ACXH-240/32mm2110,16m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm2108m
3Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm29m
4Cáp đồng bọc CX-24kV-240mm273m
5Bulon VRS 16x800 + 4 đai ốc4cây
6Bulon 16x2504cây
7Sứ đứng 24k CDĐR 600mm10cục
8Ty sứ đứng10cây
9Dây buộc đầu sứ không từ tính 24013sợi
10Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện9bộ
11Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)4cái
12Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U thimble9sợi
13Đầu cosse Cu-Al 2 lổ 240mm23cái
14Đầu cosse đồng 2 lổ 240mm239cái
15Bulon mắt 16x3004cây
16Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-300 (WR929)20cái
17Nối ép nhôm nhôm cỡ 150-185-240 (WR875)124cái
18Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815)12cái
19Bảng nguy hiểm - số trụ3cái
20Băng quấn Silicon23cuộn
I NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế cáp ngầm
1Cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm21.851,33m
2Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm21.833m
3Cáp 0,6/1kV CV-150mm2540,35m
4Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2535m
5Lắp ống HDPE xoắn 195/150mm2 bảo vệ cáp ngầmBảng 1498m
6Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trời30đầu
7Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - trong nhà33đầu
8Đầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 - ngoài trời2đầu
9Đầu cáp ngầm 24kV-3x240mm2 - trong nhà2đầu
10Bát T đỡ 3 đầu cáp ngầm10cái
11Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ trung thế90m
12Code lắp ống lên trụ30bộ
13Bảng báo thứ tự pha67cái
14Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm10cái
J NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần đường dây trên không
1LA-18kV-10A6bộ
K NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ vật tư
1Chằng lệch trung thế (CL-TT)1bộ
2Chằng xuống trung thế (CX-TT)9bộ
3Đà dừng T-2400 (DT-2400)4bộ
4Đà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi2bộ
5Đà DS Composit - 3P-24001bộ
L NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ đường dây 1 mạch, độ cao lắp
1Tháo gỡ: cáp AC-240mm20,017km
2Tháo gỡ: cáp ACX-24kV-240mm20,102km
3Sứ đứng 24KV + ty sứ10sứ
4Ty sứ đứng10cây
5Sứ treo 24KV+ phụ kiện24bộ
6Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)3cái
7Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U18sợi
M NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ thiết bị
1LA-18KV-10KA9bộ
2DS 1P-24kV-630A3bộ
N NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Đà dừng T-2400 (DT-2400)4bộ
2Đà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi2bộ
3Đà DS Composit - 3P-24001bộ
4Sứ đứng 24KV + ty sứ6sứ
5Ty sứ đứng6cây
6Sứ treo 24KV+ phụ kiện24bộ
7Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)3cái
8Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U18sợi
O NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại thiết bị
1LA-18KV-10KA9bộ
2DS 1P-24kV-630A3bộ
P NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần vật tư tháo gỡ
1Rack 2 sứ1bộ
2Kẹp AC-50-70 02 bulon4cái
3Kẹp quai U2cái
4Hộp ĐK khách hàng4cái
5Cáp duplex 2x7mm20,04km
Q NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Sứ ống chỉ2cái
2Kẹp AC-50-70 02 bulon4cái
3Kẹp quai U2cái
R NÂNG CẤP CÁP NGẦM LỘ RA – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần NC lắp lại Rack sứ và phụ kiện
1Rack 2 sứ1bộ
2Kẹp AC-50-70 02 bulon4cái
3Kẹp quai U2cái
4Hộp ĐK khách hàng4cái
5Cáp duplex 2x7mm20,04km
S CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1Móng M14BTBảng 25bộ
2Móng M14BT2Bảng 25bộ
3Móng M12BTBảng 21bộ
4Móng M12BT2Bảng 21bộ
T CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO
1Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 25trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 25trụ
3Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
4Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Bảng 21trụ
5Xà đỡ thẳng IL-800Bảng 21bộ
6Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 24bộ
7Xà đở góc GL2-1500Bảng 22bộ
8Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 23bộ
9Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 23bộ
10Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghépBảng 21bộ
11Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 23bộ
12Xà đỡ thẳng I-2400Bảng 21bộ
13Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Bảng 21bộ
14Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 21bộ
U CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2474,3m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,465km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm21.422,9m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (> 10m)1,395km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm211m
6Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (0,093km
7Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní35bộ
8Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm34bộ
9Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm1bộ
10Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7028sợi
11Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-706sợi
12Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon17bộ
13Giáp níu căng dây ACX 50-7035bộ
14Nối ép WR-289 (50-70)24cái
15Kẹp quai U 2/016cái
16Kẹp dây nóng 2/028cái
17Bọc kẹp quai28cái
18Kẹp quai U 4/012cái
19Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon22cái
20Băng quấn Silicon 24kV5cuộn
21Bảng nguy hiểm, số trụ12cái
22Nắp chụp FCO6cái
V CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A3bộ
2Chì trung thế 15K3sợi
W CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN THI CÔNG CÔNG HOTLINE - TCS TBA Hòa Lợi 19 từ 2x50kVA lên 3x50kVA
1Thi công lắp kẹp quai11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
X CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN THI CÔNG CÔNG HOTLINE - Phần XDM TBA 2x50kVA giảm tải TBA 06 Suối Sỏi
1Thi công lắp kẹp quai (2 cái)11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiét bị chống động vật trên đường dây 1 mạch 3 pha11 điểm
Y CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN THÁO GỠ
1Dây CX_25mm2 (CX)0,002km
2Sứ đứng 24kV2bộ
3Ty sứ đứng2bộ
4Chân sứ đỉnh2bộ
5Cách điện treo Polymer 24kV4bộ
6Kẹp quai U + hotline13bộ
Z CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG – PHẦN LẮP LẠI
1Căng lại dây nhôm bọc ACX-50mm20,091km
2Dây CX_25mm2 (CX)0,002km
3Cách điện treo Polymer 24kV3bộ
AA CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – VẬT TƯ LẮP MỚI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 23bộ
2Giá treo 03 MBA 50kVA6bộ
3Giá treo 03 MBA 75kVA3bộ
4Bộ đà composit FCO-240011bộ
5Bộ đà composit FCO-8004bộ
6Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm9bộ
7Ty sứ đứng9cây
8Cáp đồng bọc 600V-95mm2129m
9Cáp đồng bọc 600V-120mm2232m
10Cáp đồng bọc 600V-150mm2111m
11Cáp đồng bọc 600V-200mm272m
12Cáp CX 24kV-25mm2168m
13Cáp tín hiệu 4x4,0mm241m
14Cáp tín hiệu 2x4,0mm2107m
15Kẹp hotline 2/019cái
16Kẹp quai U 2/019cái
17Đầu cosse Cu 95mm210đầu
18Đầu cosse Cu 120mm236đầu
19Đầu cosse Cu 150mm239đầu
20Đầu cosse Cu 200mm29đầu
21Đầu cosse Cu-Al 150mm214đầu
22Đầu cosse Cu-Al 120mm263đầu
23Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ15bộ
24Bảng nguy hiểm17cái
25Bảng tên trạm (mica)17cái
26Code bắt 1 ống PVC D114mm16bộ
27Code bắt 2 ống PVC D114mm17bộ
28Đai thép + 02 khóa đai19bộ
29Ống PVC 49mm38m
30Co PVC 49mm32cái
31Ống PVC 114mm148m
32Co PVC 114mm72cái
33Băng keo cách điện18cuộn
34Băng quấn Silicon 24kV18cuộn
35Nắp che đầu cực MBA46cái
36Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)92Bộ
37Nắp che đầu cực LA46cái
38Bộ tiếp địa trạm biến áp17bộ
39Tiếp địa đo đếm17bộ
40Hộp composit gắn ĐK 1P17cái
AB CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – THIẾT BỊ
1MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous16máy
2MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous8máy
3MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous1máy
4MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous2máy
5FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)28bộ
6Chì 24kV-6K31sợi
7Chì 24kV-12K6sợi
8Chống sét van LA 18kV-10KA28bộ
9MCCB 3 pha 690V-125A5cái
10MCCB 3 pha 690V-250A7cái
11MCCB 3 pha 600V-400A3cái
12MCCB 3 pha 600V-600A2cái
13TI 600V-150/5A (điện lực cấp)10cái
14TI 600V-250/5A (điện lực cấp)19cái
15TI 600V-300/5A (điện lực cấp)9cái
16TI 600V-600/5A (điện lực cấp)6cái
17ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)17cái
AC CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI – VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI
1Đà FCO-2400 + thanh chống1bộ
2Giá treo 03 máy biến áp1bộ
3Cáp đồng bọc CV-600V-95mm211m
4Cáp đồng bọc CV-600V-120mm213m
5Cáp đồng bọc CX 24KV-25mm232m
6Thùng MCCB + ĐK1cái
7Ống PVC 905m
8Ống PVC 1145m
9Code trụ bắt ống PVC4bộ
10Bảng tên trạm (mica)1cái
AD CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO LẮP LẠI – THIẾT BỊ THÁO LẮP LẠI
1MBT 1x50KVA-12,7/0,23kV8máy
2MBT 1x75KVA-12,7/0,23kV1máy
3FCO 24KV-100A13bộ
4Chống sét van LA 18kV -10kA13bộ
5TI 600V-300/5A3cái
6CB 3 pha 600V-250A1cái
7ĐK hữu công 220/380V-5A1cái
AE CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI – VẬT TƯ THU HỒI
1Đà FCO-800 + thanh chống8bộ
2Giá treo máy biến áp2bộ
3Cáp đồng bọc 600V-95mm277m
4Cáp đồng bọc 600V-120mm256m
5Cáp đồng bọc CX 24KV-25mm218m
6Thùng tole5cái
7Ống PVC 11430m
8Code trụ bắt ống PVC 11412bộ
9Bảng tên trạm (mica)6cái
AF CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP – PHẦN THÁO THU HỒI – THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1MBT 1x25KVA-12,7/0,23kV1máy
2MBT 1x50KVA-12,7/0,23kV1máy
3MBT 1x75KVA-12,7/0,23kV1máy
4MBT 1x100KVA-12,7/0,23kV2máy
5CT 600V-200/5A10cái
6CT 600V-250/5A5cái
7CB 3 pha 600V-120A1cái
8CB 3 pha 600V-160A1cái
9CB 3 pha 600V-200A3cái
10CB 3 pha 600V-250A2cái
11ĐK hữu công 220/380V-5A7cái
AG CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM – PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M8,5BT2Bảng 23bộ
2Móng M8,5BTBảng 22bộ
AH CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM – PHẦN TRỤ TIẾP ĐỊA, CHẰNG
1Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 22trụ
2Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 23trụ
3Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 29bộ
4Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 218bộ
AI CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc CV-25mm2 đấu nối hộp Domino81Mét
2Cáp nhôm bọc AV-150mm2220,32Mét
3Kéo cáp nhôm AV-150mm2 kết hợp máy kéo0,108km
4Cáp nhôm bọc AV-120mm277,52mét
5Kéo cáp nhôm AV-120mm2 kết hợp máy kéo0,076km
6Cáp nhôm bọc AV-95mm211,22mét
7Kéo cáp nhôm AV-95mm2 kết hợp máy kéo0,011km
8Cáp nhôm bọc AV-70mm22.501,04mét
9Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo2,452km
10Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2545,7mét
11Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 bằng thủ công0,535km
12Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2259,08mét
13Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 bằng thủ công0,254km
14Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1865cây
15Khung U + bulon22bộ
16Rack 3 sứ12Bộ
17Rack 4 sứ63Bộ
18Sứ ống chỉ310cái
19Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)80cái
20Nối ép nhôm 95-120 (WR419)22cái
21Nối ép nhôm 50-70 (WR289)104cái
22Kẹp AC 95-120 3 bulon16cái
23Kẹp AC 50-70 2 bulon188cái
24Bulon móc 16x250 + Long del vuông F1810cây
25Bulon móc 16x350 + Long del vuông F182cây
26Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F1811cây
27Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F182cây
28Khung nới sắt8cái
29Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)94Bộ
30Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)18Bộ
31Hộp Domino không có CB4cái
32MCB 1P-63A12cái
33Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)55cái
34Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)126cái
35Kẹp treo ABC 4x704cái
36Kẹp treo ABC 4x1209cái
37Kẹp dừng ABC 4x704cái
38Kẹp dừng ABC 4x954cái
39Kẹp dừng ABC 4x12020cái
40Băng kéo cách điện103cuộn
41Bảng số trụ5Bộ
42Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ23Bộ
AJ CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - TRỤ CHẰNG
1Trụ BTLT-8,5m3trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế4bộ
AK CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ - DÂY DẪN PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Cáp nhôm bọc AV-70mm20,825km
2Cáp nhôm bọc AV-50mm20,38km
3Rack 4 sứ + sứ ống chỉ8bộ
4Rack 3 sứ + sứ ống chỉ89bộ
5Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120138cái
6Điện kế khách hàng3cái
7Kẹp rẽ IPC195cái
8Kẹp treo ABC7cái
9Kẹp dừng ABC1cái
AL CHỐNG QUÁ TẢI TBA KHU LIÊN HỢP NĂM 2022 – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI – DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Căng lại cáp nhôm bọc AV-70mm23,234km
2Căng lại cáp nhôm bọc AV-50mm21,03km
3Rack 4 sứ + sứ ống chỉ8bộ
4Rack 3 sứ + sứ ống chỉ12bộ
5Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12096cái
6Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin2vị trí
7Điện kế khách hàng3cái
8Kẹp rẽ IPC162cái
9Kẹp dừng ABC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2868895019E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.573779003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VNĐ và có các tính chất như sau:- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).- Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Ngoài ra, nhà thầu cung cấp kèm hồ sơ chứng minh đã từng thi công cáp ngầm trung thế 24kV.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.- Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).- Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.010.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->