Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Công trình đô thị và vệ sinh môi trường huyện Chư Sê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao các hoạt động, nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:14:00 đến ngày 2022-04-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,519,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất: 03 hợp đồng; Trong đó mỗi hợp đồng có hạng mục công việc trồng cỏ hoặc trồng cây xanh. - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ nghề kỹ thuật chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ giám sát công trình HTKT- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất như gói thầu này (Có hạng mục trồng cỏ), có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư công nghệ cảnh quan hoặc lâm nghiệp, lâm sinh (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh hoặc trồng cỏ có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây Dựng (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh hoặc trồng cỏ có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kĩ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ cảnh quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh hoặc trồng cỏ có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 08 Công nhân có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động).- 02 Lái xe ô tô tối thiểu bằng C ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hoàn thiện cây xanh Công viên Phạm Văn Đồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giao các hoạt động, nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Sê, Số 761 đường Hùng Vương, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC và KH huyện Chư Sê. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP ĐẤT, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Bóc phong hóa (cỏ dại) dày 5cm bằng máy, đất cấp 2 | đạt | 574,02 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá Gừng loại thường | đạt | 8.965,82 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ Xuyến Chi | đạt | 2.514,67 | m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (30 ngày) | đạt | 11.480,49 | m2 |
| 5 | Đất màu để đắp | đạt | 2.147,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất màu để đắp cự ly 1km (đường Loại 5) | đạt | 244,86 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất màu để đắp cự ly 9km (đường Loại 3) | đạt | 244,86 | 10m3/1km |
| 8 | San đất màu để trồng cây | đạt | 2.147,89 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa cự ly 1km (đường Loại 5) | đạt | 65,44 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa cự ly 4km (đường Loại 5) | đạt | 65,44 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất: 03 hợp đồng; Trong đó mỗi hợp đồng có hạng mục công việc trồng cỏ hoặc trồng cây xanh. - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ nghề kỹ thuật chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ giám sát công trình HTKT- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất như gói thầu này (Có hạng mục trồng cỏ), có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư công nghệ cảnh quan hoặc lâm nghiệp, lâm sinh (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh hoặc trồng cỏ có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây Dựng (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh hoặc trồng cỏ có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kĩ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư công nghệ cảnh quan.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh hoặc trồng cỏ có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - 08 Công nhân có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động).- 02 Lái xe ô tô tối thiểu bằng C ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ 10T | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm điện | chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi