Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kiên cố thủy lợi Tà Chử xã Túc Đán, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453661-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kiên cố thủy lợi Tà Chử xã Túc Đán, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220451761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:47:00 đến ngày 2022-05-04 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,629,413,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ trung cấp thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kiên cố thủy lợi Tà Chử xã Túc Đán, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Kiên cố thủy lợi Tà Chử xã Túc Đán, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp kênh Q và công trình trên kênh
B Đào đắp kênh
1Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 2Chương V. E-HSMT232,4852m3
2Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 3Chương V. E-HSMT486,829m3
3Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 4Chương V. E-HSMT42,1948m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT3,816m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT34,3441m3
6Đắp trả kênh =TC 50%kl, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT127,4097m3
7Đắp trả kênh bằng đầm cóc 50%kl. Độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V. E-HSMT1,2741100m3
C Kênh
1Ván khuôn kênhChương V. E-HSMT15,1808100m2
2Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT119,2774m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT11,99m2
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,048100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0604tấn
6Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,8m3
7Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT20cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmChương V. E-HSMT0,3187100m
D Tràn qua kênh
1Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 2Chương V. E-HSMT2,9172m3
2Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT3,8896m3
3Đào móng đá CTTK =TC 100%kl, đá C4Chương V. E-HSMT2,9172m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,034100m3
5Ván khuôn trànChương V. E-HSMT0,1833100m2
6Bê tông tràn đá 1x2 . Vữa M200Chương V. E-HSMT4,834m3
7Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0077100m2
8Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,007tấn
9Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,132m3
10Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT3cái
E Cầu máng
1Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 2Chương V. E-HSMT2,2464m3
2Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT3,744m3
3Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 4Chương V. E-HSMT1,4976m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0384100m3
F Mố trụ cầu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,0749100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,139m3
G Giằng chống
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0031100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,01m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0024tấn
H Máng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,7661m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V. E-HSMT0,1136100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0418tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0745tấn
I Khớp nối
1Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,416m2
2Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Chương V. E-HSMT2,36m
3Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V. E-HSMT2,36m
J Bể thu
1Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT1,3056m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3917m3
3Ván khuôn bể thuChương V. E-HSMT0,1163100m2
4Bê tông bể thu đá 1x2 . Vữa M200Chương V. E-HSMT0,9734m3
5Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0058100m2
6Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0092tấn
7Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,07m3
8Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT4cái
9Gia công lưới chắn rác, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0106tấn
10Lắp đặt lưới chắn rácChương V. E-HSMT0,0106tấn
K Bể xả
1Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT0,624m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,1872m3
3Ván khuôn bể xảChương V. E-HSMT0,0536100m2
4Bê tông bể xả đá 1x2 . Vữa M200Chương V. E-HSMT0,5105m3
L Xây lắp kênh K và công trình trên kênh
M Đào đắp kênh
1Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 2Chương V. E-HSMT221,9477m3
2Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 3Chương V. E-HSMT316,8447m3
3Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 4Chương V. E-HSMT77,4656m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT18,3984m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT165,586m3
6Đắp trả kênh =TC 50%kl, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT46,4748m3
7Đắp trả kênh bằng đầm cóc 50%kl. Độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V. E-HSMT0,4647100m3
N Kênh
1Ván khuôn kênhChương V. E-HSMT5,7387100m2
2Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT45,0901m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT4,51m2
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0048100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,006tấn
6Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,08m3
7Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT2cái
O Tràn qua kênh
1Ván khuôn trànChương V. E-HSMT0,5431100m2
2Bê tông tràn đá 1x2 . Vữa M200Chương V. E-HSMT12,278m3
3Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0125100m2
4Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0119tấn
5Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,212m3
6Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT5cái
P Cống tưới
1Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT0,4874m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,21m3
3Ống nhựa D100Chương V. E-HSMT0,015100m
4Ván khuôn cốngChương V. E-HSMT0,0087100m2
5Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,05m3
Q Xây lắp kênh H và công trình trên kênh
R Đào đắp kênh
1Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 2Chương V. E-HSMT63,6593m3
2Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 3Chương V. E-HSMT98,208m3
3Đào móng =TC 100%kl , đất cấp 4Chương V. E-HSMT43,1401m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT5,9521m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT53,5689m3
6Đắp trả kênh =TC 50%kl, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT7,8771m3
7Đắp trả kênh bằng đầm cóc 50%kl. Độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V. E-HSMT0,0788100m3
S Kênh
1Ván khuôn kênhChương V. E-HSMT1,1665100m2
2Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT9,1652m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT0,99m2
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,0336100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,0423tấn
6Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,56m3
7Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT14cái
T Cầu máng
1Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 2Chương V. E-HSMT4,1184m3
2Đào móng đất CTTK =TC 100%kl ,đất cấp 3Chương V. E-HSMT6,1776m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0623100m3
U Mố trụ cầu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,0926100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,44m3
V Giằng chống
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0039100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,012m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0024tấn
W Máng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,57m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V. E-HSMT0,2277100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0894tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1868tấn
X Khớp nối
1Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT1,416m2
2Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Chương V. E-HSMT2,36m
3Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V. E-HSMT2,36m
Y Phai đón kênh K
Z Đào đắp phai đón kênh K+H
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT11,7449m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT13,0207m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,9683m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT4,5605m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT41,0446m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,4785100m3
7Đắp bao tải bờ vâyChương V. E-HSMT12,1671m3
8Thanh thải đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT49,9174m3
9Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmChương V. E-HSMT0,44100m
AA Thân phai đón
1Đổ bê tông thân phai đón, dày Chương V. E-HSMT14,5376m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,04m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân phai đónChương V. E-HSMT0,1641100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0026100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0048tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. E-HSMT471 lỗ khoan
8Thép D22Chương V. E-HSMT84,1488kg
AB Cống lấy nước
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0009100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0016tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,01m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
5Gia công lưới chắn rác, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0073tấn
6Lắp đặt lưới chắn rácChương V. E-HSMT0,0073tấn
AC Kè bảo vệ cống lấy nước
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,1753100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,672m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,553100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT12,2193m3
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. E-HSMT101 lỗ khoan
6Thép D22Chương V. E-HSMT17,904kg
AD Tràn xả thừa
1Ván khuônChương V. E-HSMT0,1711100m2
2Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,9235m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0036100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0057tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,05m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
AE Phai đón kênh H
AF Thân phai đón
1Đổ bê tông thân phai đón, dày Chương V. E-HSMT11,27m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,036m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân phai đónChương V. E-HSMT0,0867100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0026100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0048tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. E-HSMT361 lỗ khoan
8Thép D22Chương V. E-HSMT64,4544kg
AG Cống lấy nước
1Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,0329m3
2Bê tông cửa vào. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,234m3
3Ván khuôn cốngChương V. E-HSMT0,1315100m2
4Ván khuôn cửa vàoChương V. E-HSMT0,0199100m2
5Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,0153100m2
6Cốt thép tấm đan cửa cống, đường kính Chương V. E-HSMT0,0181tấn
7Cốt thép tấm chắn cửa cống, đường kính Chương V. E-HSMT0,0016tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,2483m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT7cái
10Gia công lưới chắn rác, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,0073tấn
11Lắp đặt lưới chắn rácChương V. E-HSMT0,0073tấn
AH Tràn xả thừa
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT0,1951100m2
2Bê tông cống. Vữa M200 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,881m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0036100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0057tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0478m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
AI Thuế tài nguyên môi trường
1Thuế tài nguyên môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ trung cấp thủy lợi trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Hoạt động tốt1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
5 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
6 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->