Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452225-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220422979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp y tế 2022-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 16:01:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,924,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Phòng khám đa khoa khu vực xã Minh Ngọc, huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà lưu trú bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp y tế 2022-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Việt Tiến. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà y tế 2 tầng + Nhà lưu tru bệnh nhân
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0959100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3885tấn
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,8308m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,5744m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,6215m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,9367m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật686,95m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,785m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,23m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,4m
11Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,795m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1nhà
13Tháo dỡ lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CK
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2802m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,28m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9584100m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,44m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,44m2
19Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6599tấn
20Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6378m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
22Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0743tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0743tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0959100m2
25Tấm ốp nóc + úp diềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,3m
26Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,8308m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,8m
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,57m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4524m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,79m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,79m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật974,6667m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật563,24m2
40Lan can inox hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
41Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
42Cửa đi cửa nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,2m2
43Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
44Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,48m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,481m2
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
54Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
55Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
60Đế nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58cái
61Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Tủ điện bằng tôn đựng automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Vít nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật940cái
67Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
69Sứ + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Dây thép tráng kẽm D 3,5 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
71Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
75Điều hoà nhiệt độ 12000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Bóng đèn led cao áp ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
78Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
79Cọc đỡ thép D=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170cái
80Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6kg
81Sơn dẫn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6kg
82Kẹp kiểm tra M8x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
83ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
85Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
86Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0721m3
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
89Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
90Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
91Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0488100m2
92Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3646tấn
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,28m2
94Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,41m2
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,752m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,874m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,9533m2
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,49m2
99Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,2m2
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0706m3
101Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,07m3
102Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,9m2
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,9m2
104Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9314tấn
105Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9314tấn
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0488100m2
107Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,4m
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,377m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,71m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,71m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,41m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,2m
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,87m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,75m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,5333m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật369,74m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,912100m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,2m2
119Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,2m2
120Cửa nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,28m2
121Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
122Phụ kiển cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,281m2
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
130Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
131Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
137Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
138Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
140Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
142Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
143Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
144Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
146Đinh vít + nở nhựa các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
B Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,36551m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4552m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,879m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1975m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3486tấn
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1184m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5106m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,432m2
9Đánh màu bể tự hoại XMNCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,432m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,09m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
13Lớp than củi + than xỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,585m2
14Lớp đá 1x2, 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,585m2
15Ống sành trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0476tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,531m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1236m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5236m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7675m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0826100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0983tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1895m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1329100m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,59m2
30ống thoát nước mái d32, L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,86m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,679m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,215m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,088m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,75m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,61m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,42m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,988m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,99m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,545m2
42Cửa nhôm hệ nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,34m2
43Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
46Tê nhựa PPR - PN d = 25x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Tê nhựa PPR - PN d = 25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Côn chuyển tiếp PPR d25x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Côn chuyển tiếp PPR d20x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Van phao tự động + phụ kiên d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Van cửa, rắc co d25, d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
68Tê nhựa 90 độ d60x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Tê nhựa 90 độ d60x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Măng xông nhựa d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Keo dán M = 300 gamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
80Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Vít M4x40 + nở D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
85Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,764m2
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,42m2
89Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,1133m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,42m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,76m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật653,6333m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,7825m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,78251m2
95Biển trạm y tếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Bánh xe cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0775m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9206m3
99Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,92m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,13751m3
101Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9625m3
102Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,15m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3767m3
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,05m2
105Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,968m3
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,975m3
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4235m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0715tấn
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,925m2
112Đắp vữa mũ trụ, mũ tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,5m
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,52m2
114Phá dỡ móng đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,46m3
115Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,88321m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,96m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,656m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,97m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,88m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,65m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6084m3
123Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5345tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1627100m2
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1901 cấu kiện
126Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110cấu kiện
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,66m3
128Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,54m3
129Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,251m3
130Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,45m3
131Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,45m3
132Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,45m3
133Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,05m3
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,2m3
135Lát gạch terazzo KT 400x400 vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.075m2
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,681m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
138Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2938m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,424m2
140Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0624m3
141Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6528m3
142Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,71m3
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,481m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
145Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
146Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
148Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
149Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
150Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
151Máy bơm nước từ giêng khoanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Thùng tôn đặt máy bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
155Chõ bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Rắc coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Van khoáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Van phao cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
161Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
162Bạt dứa bao quanh công trình chống bụiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
2 Máy hàn 23kw1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
4 Khoan cầm tay công suất - 0,62 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->