Gói thầu: SXKD2022-XL001NS: Thi công nạo vét hố thu, hố đọng trong phạm vi nhà máy và nạo vét các tuyến kênh thoát nước lưu vực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-XL001NS: Thi công nạo vét hố thu, hố đọng trong phạm vi nhà máy và nạo vét các tuyến kênh thoát nước lưu vực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:32:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 521,918,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82878E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56575E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự là hợp đồng xây lắp có giá trị phần xây lắp tối thiểu 365.343.000 VND. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. Nếu là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Bản gốc hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư và các biên bản nghiệm thu liên quan. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; Hóa đơn thanh toán tương đương với giá trị thanh lý hợp đồng hoặc thanh toán giai đoạn. (khi đối chiếu tài liệu CĐT có thể yêu cầu tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 365.343.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi, giao thông hoặc xây dựng;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc thủy lợi, giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-XL001NS: Thi công nạo vét hố thu, hố đọng trong phạm vi nhà máy và nạo vét các tuyến kênh thoát nước lưu vực SXKD điện năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT HỐ THU HỐ ĐỌNG TRONG PHẠM VI NHÀ MÁY | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga, hố đọng, trong khuôn viên nhà máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 239,125 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,3912 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,3912 | 100m3/1km |
| B | NẠO VÉT CÁC TUYẾN KÊNH THOÁT NƯỚC LƯU VỰC NĂM 2022 I. Kênh 8-3 (tuyến 1): | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, kênh thoát nước lưu vực, đất C2, dọc tuyến kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 269,32 | 1m3 |
| 2 | Đào, nạo vét kênh mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,466 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,466 | 100m3 |
| C | NẠO VÉT CÁC TUYẾN KÊNH THOÁT NƯỚC LƯU VỰC NĂM 2022 II. Kênh thoát nước lưu vực phía Bắc - Bãi thải xỉ (Km0+0 - Km1+480,0) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, kênh thoát nước lưu vực, đất C2, dọc tuyến kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,64 | 1m3 |
| 2 | Đào, nạo vét bùn đất đá bồi lắng kênh mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,282 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,282 | 100m3 |
| D | NẠO VÉT CÁC TUYẾN KÊNH THOÁT NƯỚC LƯU VỰC NĂM 2022 III. Kênh thoát nước lưu vực Kênh 3-2 (Km0+00 - Km0+666,0) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đá bằng thủ công, kênh thoát nước lưu vực, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,47 | 1m3 |
| 2 | Đào, nạo vét đất đá bồi lắng lòng kênh mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | 100m3 |
| E | NẠO VÉT CÁC TUYẾN KÊNH THOÁT NƯỚC LƯU VỰC NĂM 2022 IV. Mương thoát nước đường vận hành bãi thải xỉ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, kênh thoát nước lưu vực, đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82878E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56575E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự là hợp đồng xây lắp có giá trị phần xây lắp tối thiểu 365.343.000 VND. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng. Nếu là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Bản gốc hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư và các biên bản nghiệm thu liên quan. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; Hóa đơn thanh toán tương đương với giá trị thanh lý hợp đồng hoặc thanh toán giai đoạn. (khi đối chiếu tài liệu CĐT có thể yêu cầu tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 365.343.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi, giao thông hoặc xây dựng;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc thủy lợi, giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Công suất 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô 5T | Ô tô ≥ 5T | 2 |
| 3 | Ô tô 7T | Ô tô ≥ 7T | 1 |
| 4 | Máy ủi 108 CV | 108 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi